Lập dự án đầu tư Khu nhà ở xã hội

Lập dự án đầu tư Khu nhà ở xã hội tại phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

Lập dự án đầu tư Khu nhà ở xã hội

  • Mã SP:DA NXH
  • Giá gốc:50,000,000 vnđ
  • Giá bán:45,000,000 vnđ Đặt mua

Lập dự án đầu tư Khu nhà ở xã hội tại phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN 4

I.1. Giới thiệu chủ đầu tư 4

I.2. Đơn vị tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình 4

I.3. Mô tả sơ bộ dự án 4

I.4. Thời hạn đầu tư: 5

I.5. Cơ sở pháp lý triển khai dự án 5

I.6. Tính pháp lý liên quan đến quản lý xây dựng 5

CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG 7

II.1. Phân tích thị trường đầu tư và phát triển du lịch 7

II.1.1. Tổng quan nền kinh tế Việt Nam 2019 7

II.2. Tổng quan về dân số và kinh tế xã hội tỉnh Đắk Nông. 7

II.2.1. Tổng quan 7

II.2.2. Điều kiện tự nhiên 8

II.2.3. Văn Hóa - Du lịch 9

CHƯƠNG III: MỤC TIÊU VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ 10

III.1. Khái quát chung và sự cần thiết phải đầu tư dự án 10

III.2. Mục tiêu đầu tư 10

III.3. Sự cần thiết phải đầu tư 10

III.4. Đánh giá chung về điều kiện xây dựng - những lợi thế và hạn chế: 11

CHƯƠNG IV: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 12

IV.1. Mô tả địa điểm xây dựng và lựa chọn địa điểm 12

IV.2. Phân tích địa điểm xây dựng dự án 12

IV.3. Nhận xét địa điểm xây dựng dự án 13

IV.4. Hiện trạng sử dụng đất 13

IV.5. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật 13

IV.6. Phân tích địa điểm xây dựng dự án 14

IV.7. Phương án đền bù giải phóng mặt bằng 14

IV.8. Nhận xét chung về hiện trạng 14

CHƯƠNG V: QUI MÔ ĐẦU TƯ VÀ GIẢI PHÁP XÂY DỰNG 15

V.1.1. Tiêu chuẩn áp dụng 15

V.2. Hình thức đầu tư 15

Diện tích mặt bằng khu du lịch dự kiến 15

V.2.1. Khu đất ở liên kế 108 Căn nhà liên kế; 16

V.2.2. Khu nhà ở thương mại ( 15 căn) 17

V.2.3. Khối nhà cộng đồng: 19

CHƯƠNG VI: GIẢI PHÁP QUI HOẠCH THIẾT KẾ CƠ SỞ 20

VI.1. Sơ đồ cơ cấu phân khu chức năng 20

VI.2. Quy hoạch sử dụng đất 20

VI.3. Giải pháp thiết kế công trình 20

VI.4.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án 20

VI.4.2. Giải pháp quy hoạch 20

VI.4.3. Giải pháp kiến trúc 20

CHƯƠNG VII: PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG 23

VII.1. Sơ đồ tổ chức công ty - Mô hình tổ chức 23

VII.2. Phương thức tổ chức, quản lý và điều hành 23

VII.3. Nhu cầu và phương án sử dụng lao động 23

CHƯƠNG VIII: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CÔNG TRÌNH 25

VIII.1. Giải pháp thi công xây dựng 25

VIII.2. Hình thức quản lý dự án 25

CHƯƠNG IX: ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, AT-PCCN 26

IX.1. Đánh giá tác động môi trường 26

IX.1.1. Giới thiệu chung 26

IX.1.2. Các quy định và các hướng dẫn về môi trường 26

IX.1.3. Hiện trạng môi trường địa điểm xây dựng 28

IX.1.4. Mức độ ảnh hưởng tới môi trường 30

IX.1.5. Giải pháp khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của dự án tới môi trường 31

IX.1.6. Kết luận 33

CHƯƠNG X: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ 34

X.1. Cơ sở lập Tổng mức đầu tư 34

X.2. Nội dung Tổng mức đầu tư 34

X.2.1. Chi phí xây dựng và lắp đặt 34

X.2.2. Chi phí thiết bị 35

X.2.3. Chi phí quản lý dự án 35

X.2.4. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: bao gồm 35

X.3. Tổng mức đầu tư 36

CHƯƠNG XI: VỐN ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN 40

XI.1. Nguồn vốn đầu tư của dự án 40

XI.1. Tiến độ sử dụng vốn 40

XI.2. Phương án hoàn trả vốn vay 41

CHƯƠNG XII: HIỆU QUẢ KINH TẾ-TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN 43

XII.1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán 43

XII.2. Các chỉ tiêu tài chính - kinh tế của dự án 43

XII.3. Đánh giá ảnh hưởng Kinh tế - Xã hội 43

CHƯƠNG XIII: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 45

XIII.1. Kết luận 45

XIII.2. Kiến nghị 45

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN

I.1. Giới thiệu chủ đầu tư

- Tên công ty :  Công ty TNHH MTV ESG Viet Land

- Địa chỉ :  Tổ dân phố 3, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông.

- Điện thoại     :    (+84)   0985410911;  

- Đại diện        :   Ông Lê Văn Sửu ; Chức vụ:  Giám Đốc

- Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê, trồng cây nông nghiệp, trồng rừng, Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, …

I.2. Đơn vị tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình

- Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Minh Phương

- Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, phường ĐaKao, quận 1, Tp.HCM.

- Điện thoại: (028) 22142126    ;  Fax: (08) 39118579

I.3. Mô tả sơ bộ dự án

- Tên dự án: Khu nhà ở xã hội .

- Địa điểm: Tại phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông;

- Quỹ đất của dự án: 17.821,2 m2 có một phần thuộc đất do nhà nước quản lý giao cho chủ đầu tư sở hữu làm dự án nhà ở xã hội.

- Mục tiêu đầu tư: Khu nhà ở xã hội  được đầu tư xây dựng mới hoàn toàn theo mô hình một khu dân cư đô thị, các công trình và cảnh quan sẽ được bố trí hài hoà tự nhiên phục vụ tốt nhu cầu của người dân địa phương.

- Tổng vốn đầu tư: 161.734.700.000 đồng

Bằng Chữ:  Một trăm sáu mươi mốt tỷ bảy trăm ba mươi bốn triệu, bảy trăm ngàn đồng.

-  Trong đó 100% vốn chủ sở hữu của Công ty TNHH MTV ESG Viet Land ;

- Tiến độ thực hiện dự án:

+ Thời gian xây dựng: từ tháng 1 năm 2020 đến tháng 1 năm 2021.

+ Thời gian vận hành sản xuất kinh doanh: từ tháng 1 năm 2021.

- Hình thức đầu tư: Đầu tư xây dựng mới

- Hình thức quản lý:

+ Công ty TNHH MTV ESG Viet Land  trực tiếp quản lý dự án.

+ Quá trình hoạt động của dự án được sự tư vấn của các chuyên gia trong nước và nước ngoài.

- Nguồn vốn đầu tư : đầu tư bằng nguồn vốn tự có và vay ngân hàng

I.4. Thời hạn đầu tư dự án khu nhà ở xã hội:

- Thời hạn đầu tư của dự án là 50 năm và khả năng xin gia hạn thêm.

I.5. Cơ sở pháp lý triển khai dự án khu nhà ở xã hội

- Căn cứ các Luật, Bộ Luật của Quốc hội: Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 và các Nghị định; Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Luật đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013; Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013; Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/6/2014.

- Căn cứ Nghị Định 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

- Căn cứ Nghị định 46/NĐ-CP/2015 ngày 12/05/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

- Căn cứ Nghị định 59/NĐ-CP/2015 ngày 18/06/2015 của Chính phủ về quản lý dự án  đầu tư xây dựng;

- Căn cứ Nghị định 32/NĐ-CP/2015 ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng;

- Căn cứ thông tư 18/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng quy định một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình ;

- Căn cứ thông tư 05/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng quy định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Căn cứ Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ xây dựng về việc công bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình;

- Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 của UBND tỉnh Đăk Nông về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu nhà ở xã hội tại phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa của Công ty TNHH một thành viên ESG Viêt Land;

- Các văn bản khác của Nhà nước liên quan đến lập Tổng mức đầu tư, tổng dự toán và dự toán công trình.

I.6. Tính pháp lý liên quan đến quản lý xây dựng

Việc thực hiện dự án “Khu nhà ở xã hội ” phải tuân thủ các quy định pháp lý sau:

- Quy chuẩn xây dựng Việt Nam (tập 1, 2, 3 xuất bản 1997-BXD);

- Quyết định số 04 /2008/QĐ-BXD ngày 03/4/2008. Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng (QCVN: 01/2008/BXD);

- TCVN 2737-1995 : Tải trọng và tác động- Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCXD 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió  

- TCVN 375-2006 : Thiết kế công trình chống động đất;

- TCXD 45-1978 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;

- TCVN 5760-1993 : Hệ thống chữa cháy - YC chung thiết kế lắp đặt và sử dụng;

- TCVN 6160– 996 : YC chung về thiết kế, lắp đặt, sử dụng hệ thống chữa cháy;

- TCVN 6305.1-1997 (ISO 6182.1-92) và TCVN 6305.2-1997 (ISO 6182.2-93);

- TCVN 7,660-1993 : Hệ thống PCCC - Yêu cầu chung về thiết kế;

- TCXD 33-1985 : Cấp nước mạng lưới bên ngoài và công trình, Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCVN 5576-1991 : Hệ thống cấp thoát nước - quy phạm quản lý kỹ thuật;

- TCXD 51-1984 : Thoát nước - mạng lưới bên trong và ngoài công trình - Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCXD 27-1991 : TC đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng;

- TCVN-46-89 : Chống sét cho các công trình xây dựng;

- EVN : Yêu cầu của ngành điện lực Việt Nam (Electricity of VN).

- TCVN 5576-1991 : Hệ thống cấp thoát nước - quy phạm quản lý kỹ thuật;

- TCXD 51-1984 : Thoát nước - mạng lưới bên trong và ngoài công trình - Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCVN 47,64-1987 : Tiêu Chuẩn Thiết kế hệ thống thoát nước trong nhà;

- TCVN 47,63:1988 : Tiêu Chuẩn Thiết kế hệ thống cấp nước bên trong;

- TCVN 5673:1992 : Tiêu Chuẩn Thiết kế hệ thống cấp thoát nước bên trong;

- TCVN 6772 : Tiêu chuẩn chất lượng nước và nước thải sinh hoạt;

- TCXDVN 175:2005 : Tiêu chuẩn thiết kế độ ồn tối đa cho phép.

I.1. Hình thức đầu tư  

-  Đầu tư xây dựng mới Khu nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng mới trên khu đất 17.821,2 m2. Áp dụng giải pháp xây dựng công trình kiến trúc thân thiện môi trường sinh thái.

Diện tích mặt bằng khu du lịch dự kiến

1. Quy mô và tính chất:

- Diện tích đất: 17.821,2 m2.

- Tính chất quy hoạch: là Khu nhà ở xã hội .

2. Cân bằng đất đai:

BẢNG CÂN BẰNG ĐẤT ĐAI

STT

LOẠI ĐẤT

 DIỆN TÍCH (m2)

TỶ LỆ (%)

1

Nhà liên kế

7017

39.37%

2

Nhà thương mại

1,660

9.31%

3

Nhà cộng đồng

280

1.57%

4

Công trình phụ

3,504

19.66%

5

Đường giao thông

5,360

30.08%

6

Tổng cộng

17,821

100%

Quy hoạch xây dựng một Khu nhà ở xã hội đạt tiêu chuẩn phục vụ cho nhu cầu của người dân, …

Thời gian thực hiện từ năm 2020 đến năm 2021 đầu tư các hạng mục sau:

I.1.1. Khu đất ở liên kế 108 Căn nhà liên kế;

a) Loại 01(Lk-2A,Lk-2B,Lk-5): Mặt tiền 5,5m; mặt sau 5,4m, số lượng 9 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lô đất: 75,6m2.

- Thông số LXBXH = 13X5,4X9,8m.

- Số tầng: 02 tầng và 01 turn.

- Diện tích xây dựng mỗi căn: 64 m2.

- Diện tích sàn mỗi căn: 149 m2 trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 64 m2

+ Diện tích sàn tầng 02: 67 m2

+ Diện tích sàn turn: 18 m2

-Tổng diện tích sàn cho 09 căn: 149x9=1391 m2

b) Loại 02 (LK-1A,LK-1B): Mặt tiền 5m, mặt sau 5m, số lượng 97 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lõ đất 70m2.

- Thông số LxBxH = 13x5x9,8m

- Số tầng: 02 tầng và 1 tum

-Diện tích xây dựng mỗi căn: 151 m2 trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 65m2

+ Diện tích sàn tầng 02: 67m2

+Diện tích sàn tum: 19m2

-Tổng diện tích sàn cho 07 căn: 151*97 =   m2

c) Loại 03 (LK-04): Mặt tiền 5,5m ; sau 4,26m, số lượng 1 căn, công trình công dụng cấp III, diện tích lô đất: 68m2

- Thông số:LxBxH = 13x(5,5+4,48)/2x9.8m

- Số tầng: 02 tầng và 1 tum

- Diện tích xây dựng mỗi căn 153m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 66m2

+Diện tích sàn tầng 02 : 69m2

+Diện tích sàn tum :19 m2

-Tổng diện tích sàn cho 1 căn : 153*1 = 153 m2

d) Loại 04 (LK-3): Mặt tiền 5,0m; sau 6,8m, số lượng 1 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lô đất: 82,6m2

- Thông số LxBxH = 13x(5+6,8)/2x9,8m

- Số tầng: 02 tầng và 1 tum

- Diện tích sàn mỗi căn: 163m2, trong đó

+ Diện tích sàn tầng 01: 70m2

+Diện tích sàn tâng 02: 71m2

+Diện tích sàn tum: 22m2

-Tổng diện tích sàn cho 1 căn : 163*1 = 163 m2

I.1.2.  Khu nhà ở thương mại ( 15 căn)

a) Loại BT – 01A: Mặt tiền 10m, mặt sau 10m, dài 14m số lượng 2 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lô đất: 140 m2

- Thông số LxBxH = 13x10x13m

- Số tầng: 03 tầng và 01 tum

- Diện tích xây dựng mỗi căn: 324 m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 103m2

+Diện tích sàn tâng 02: 95m2

+ Diện tích sàn tầng 03: 86m2

+Diện tích sàn tum: 40m2

-Tổng diện tích sàn cho 1 căn : 324*2 = 648 m2

b) Loại BT-02: Mặt tiền 10m; mặt sau 10m, dài 15m số lượng 6 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lô đất: 150m2

- Thông số LxBxH = 14x10x13m

- Số tầng: 03 tầng và 01 tum

- Diện tích xây dựng mỗi căn: 368 m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 117m2

+Diện tích sàn tâng 02: 107m2

+ Diện tích sàn tầng 03: 97m2

+Diện tích sàn tum: 47m2

-Tổng diện tích sàn cho 1 căn : 368*06 = 2.208 m2

c) Loại BT-03: Mặt tiền 11m; mặt sau 11m, dài 15m số lượng 1 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lô đất: 165m2

- Thông số LxBxH = 14x10x13m

- Số tầng: 03 tầng và 01 tum

- Diện tích xây dựng mỗi căn: 376m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 120m2

+Diện tích sàn tâng 02: 110m2

+ Diện tích sàn tầng 03: 90m2

+Diện tích sàn tum: 47m2

-Tổng diện tích sàn cho 01 căn:  376*1= 376m2

d) Loại BT-04 (BT-01B): Mặt tiền 9m; mặt sau 9m; dài 15m số lượng 04 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lô đất : 135m2.

-  Thông số LxBxH=  14x9x13m

- Số tầng: 03 tầng và 01 tum

-  Diện tích xậy dựng mỗi căn: 103 m2

-  Diện tích sàn mỗi căn: 324 m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 103m2

+ Diện tích sàn tầng 02: 95m2

+ Diện tích sàn tầng 03: 86m2

+ Diện tích sàn tum: 40m2

-Tổng diện tích sàn cho 04 căn: 324x*4=1.296 m2

đ) Loại BT-05: Mặt tiền 8m, mặt sau 8m dài 18m số lượng 01 căn, công trình dân dụng cấp III, diện tích lô đất: 144m2

- Thông số LxBxH =18x8x113m

- Số tầng: 03 tầng và 01 tum

- Diện tích xây dựng mỗi căn: 107 m2

- Diện tích sàn mỗi căn: 338m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 107m2

+ Diện tích sàn tầng 02: 101m2

+ Diện tích sàn tầng 03: 90m2

+ Diện tích sàn tum: 40m2

- Tổng diện tích sàn cho 01 căn 338*1= 338m2

e) Loại BT-06: Mặt tiền 9,8m, mặt sau 6m dài 18m , số lượng 01 căn, công trình dân dụng cấp III diện tích lô đấtL 142,2m2

- Thông số LxBxH =17x(9,88+6)/2x113m

- Số tầng: 03 tầng và 01 tum

- Diện tích xây dựng mỗi căn: 113 m2

- Diện tích sàn mỗi căn: 361m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 113m2

+ Diện tích sàn tầng 02: 104m2

+ Diện tích sàn tầng 03: 97m2

+ Diện tích sàn tum: 47m2

- Tổng diện tích sàn cho 01 căn 361*1= 361m2

I.1.3. Khối nhà cộng đồng: 

Số lượng 01 căn, công trình dân dụng cấp III

- Thông số LxBxH =17x(9,88+6)/2x113m

- Số tầng: 02 tầng

- Diện tích xây dựng mỗi căn: 280,36 m2

- Diện tích sàn mỗi căn: 382,02m2, trong đó:

+ Diện tích sàn tầng 01: 279,52m2

+ Diện tích sàn tầng 02: 100,5m2

CHƯƠNG II: GIẢI PHÁP QUI HOẠCH THIẾT KẾ CƠ SỞ KHU NHÀ Ở XÃ HỘI

II.1.  Sơ đồ cơ cấu phân khu chức năng khu nhà ở xã hội

Trên cơ sở tính chất và hình ảnh chung của toàn khu nhà ở, cơ cấu phân khu chức năng được tổ chức như sau:

- Trong khu đất sau khoảng lùi theo chỉ giới xây dựng tổ chức một trục đường chính ở góc giao nhau đường nội bộ rộng, thoáng.

- Khu nhà ở được thiết kế về 2 hướng khác nhau để khách tùy ý chọn lựa hình thức riêng biệt, bố trí một khu vực độc lập, yên tĩnh phù hợp.

II.2. Quy hoạch sử dụng đất

- Qui hoạch sử dụng đất chủ yếu sẽ bố trí cân đối giữa các mục tiêu sử dụng, sao cho mật độ xây dựng ở mức tối thiểu và đáp ứng nhu cầu sử dụng, phát triển tối đa những yếu tố tự nhiên như cây xanh, nhằm tạo môi trường sinh thái.

- Trong quá trình sử dụng đất và phát triển cần đảm bảo yếu tố không gian xanh, không gian cảnh quan tự nhiên và đảm bảo môi trường trong lành mát mẻ.  

II.3. Giải pháp thiết kế công trình

VI.4.1. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án

a) Chỉ tiêu sử dụng đất: Khu nhà ở xã hội : 17.821,2 m2

b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật

-    Đường giao thông nội bộ thiết kế theo địa hình tự nhiên tại các vị trí có độ dốc cao. Hệ thống thoát nước mặt và thoát nước bẩn được bố trí riêng.

- Nước thải từ các khu vệ sinh phải được xử lý qua bể tự hoại xây đúng quy cách trước khi xả vào cống thải. Kết cấu tuyến gồm mương có nắp đan hoặc cống ngầm. Ðộ dốc thuỷ lực i min = 0,002 theo trục đường.

VI.4.2. Giải pháp quy hoạch

Tổ chức một Khu nhà ở xã hội với đầy đủ các yêu cầu về công năng sử dụng, có tính thẩm mỹ, kinh tế, và bảo đảm có một môi trường kinh doanh tốt, trong lành, sạch sẽ, thoáng mát.

VI.4.3. Giải pháp kiến trúc

Bố trí tổng mặt bằng: Các khối công trình công cộng , khu nhà ở được bố cục tạo nên quần thể không gian kiến trúc hài hòa, đảm bảo vấn đề an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy và thông thoáng tự nhiên cho công trình.

II.4. Giải pháp kỹ thuật

Hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

1

Sân đường nội bộ, vỉa hè

m2

5360

2

Hệ thống kè chắn đất

M

511

3

Hệ thống cấp điện tổng thể

ht

350

4

Hệ thống cấp nước tổng thể

ht

1

5

Bồn hoa cây xanh

Bồn

400

6

Hệ thống pccc tổng thể

ht

1

7

San lấp mặt bằng- đất đào

M3

10.792

8

San lấp mặt bằng- đất đắp

M3

7831

9

Hệ thống chống sét toàn khu-

HT

1

10

Trạm biến áp 560kVA

Trạm

1

 

 

a) Hệ thống điện: Hệ thống chiếu sáng bên trong được kết hợp giữa chiếu sáng nhân tạo và chiếu sáng tự nhiên. Hệ thống chiếu sáng bên ngoài được bố trí hệ thống đèn pha, ngoài việc bảo đảm an ninh cho công trình còn tạo được nét thẩm mỹ cho công trình vào ban đêm. Công trình được bố trí trạm biến thế riêng biệt và có máy phát điện dự phòng. Hệ thống tiếp đất an toàn, hệ thống điện được lắp đặt riêng biệt với hệ thống tiếp đất chống sét. Việc tính toán thiết kế hệ thống điện được tuân thủ tuyệt đối các tiêu chuẩn qui định của tiêu chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn ngành.

 

GỌI NGAY 0907957895
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com
Website: www.minhphuongcorp.com

Sản phẩm liên quan

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1