Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam

Hồ sơ đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp gồm những giấy tờ gì? Dưới đây là mẫu thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Ngày đăng: 08-03-2021

849 lượt xem

Quy chế góp vốn, mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong các doanh nghiệp Việt Nam

Hồ sơ đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp gồm những giấy tờ gì? Dưới đây là mẫu thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài.

Mẫu II.5

Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

(Điều 26 Luật Đầu tư)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ……..
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………

……, ngày …… tháng ….. năm ……

 

THÔNG BÁO

Về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài

Kính gửi: Tên nhà đầu tư

Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số ….. ngày…. tháng ….. năm …… của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

Căn cứ ....................;

Căn cứ …. quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ... ;

Căn cứ Văn bản đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp do nhà đầu tư (tên nhà đầu tư)....... nộp ngày .....và hồ sơ bổ sung nộp ngày.... (nếu có),

Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố….......... thông báo:

1. Nhà đầu tư/Các nhà đầu tư sau đây đáp ứng/không đáp ứng điều kiện góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp vào công ty...... (tên công ty nhà đầu tư dự kiến góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp), mã số doanh nghiệp ............ do ……… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày..... tháng ...... năm ........

Nhà đầu tư thứ nhất

a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Ông/bà ..............., sinh ngày ...... tháng ....... năm .........., quốc tịch............, hộ chiếu số ................ cấp ngày ...........tại..........., địa chỉ thường trú tại .................., chỗ ở hiện nay tại .................., số điện thoại: ............., địa chỉ email: ......................................................................................................................................

b) Đối với nhà đầu tư là tổ chức:

(Tên nhà đầu tư) ......................; giấy chứng nhận đăng ký thành lập số................ do ............. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ..... tháng ....... năm .........

Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................

Người đại diện theo pháp luật: ông/bà..........., sinh ngày...... tháng ....... năm .........., quốc tịch............, hộ chiếu số ................... cấp ngày ...........tại ..........., địa chỉ thường trú tại ............, chỗ ở hiện nay tại ............, số điện thoại: ............. địa chỉ email: ................, chức vụ: ..................

Nhà đầu tư tiếp theo

(Ghi tương tự như nhà đầu tư thứ nhất)

Lý do (đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện): ………………

2. Thông tin về tổ chức kinh tế sau khi nhận góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp (trường hợp đáp ứng điều kiện) như sau:

2.1. Tên tổ chức kinh tế: .................................................................................................

2.2. Mã số doanh nghiệp/số GCNĐT/số quyết định thành lập: ……… do ..…… (tên cơ quan cấp) cấp lần đầu ngày: ………..mã số thuế:…………….

2.3.  Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................

(Đối với dự án ngoài KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số nhà, đường phố/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Đối với dự án trong KCN, KCX, KCNC, KKT: ghi số đường hoặc lô…, tên khu, quận/huyện, tỉnh/thành phố).

2.4. Vốn điều lệ  (bằng số): …VNĐ.

2.5. Giá trị góp vốn/mua cổ phần/phần vốn góp của từng nhà đầu tư nước ngoài:

STT

Tên nhà đầu tư nước ngoài

Quốc tịch

Giá trị vốn góp theo vốn điều lệ

Giá trị giao dịch thực tế

VNĐ

Tương đương USD (nếu có)

Tỷ lệ (%)

VNĐ

Tương đương USD (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6. Ngành nghề kinh doanh: 

STT

Tên ngành

Mã ngành theo VSIC

(Lấy mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC

(đối với  ngành nghề có mã CPC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Tên tổ chức kinh tế nhận góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp;
- Phòng đăng ký kinh doanh
(nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở);

THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ

(Ký tên, đóng dấu)


 


[1] Trường hợp pháp luật về xây dựng quy định lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sử dụng báo cáo nghiên cứu tiền khả thi thay cho đề xuất dự án đầu tư.

[2] Áp dụng đối với trường hợp đổi GCNĐKĐT đồng thời điều chỉnh dự án đầu tư

 

Xem thêm Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và giấy chứng nhận đầu tư

 

GỌI NGAY 0903 649 782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 

Địa chỉ: 28B, Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 

Hotline:  0903 649 782 - 028 3514 6426

Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com , 

Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1