Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án đầu tư xây dựng xưởng sản xuất

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án đầu tư xây dựng xưởng sản xuất và mẫu giấp phép môi trường, báo cáo cấp giấy phép môi trường cho nhà máy 2023

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án  đầu tư xây dựng xưởng sản xuất

  • Mã SP:gpmt nm 23
  • Giá gốc:170,000,000 vnđ
  • Giá bán:160,000,000 vnđ Đặt mua

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án  đầu tư xây dựng xưởng sản xuất và mẫu giấp phép môi trường, báo cáo cấp giấy phép môi trường cho nhà máy 2023

Chương I 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1

1. Tên chủ dự án đầu tư: 1

2. Tên dự án đầu tư: 1

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 3

3.1. Công suất của dự án đầu tư: 3

3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: 3

3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư: 8

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 8

4.1. Nguyên vật liệu phục vụ cho dự án: 8

4.2. Nhiên liệu, hóa chất sử dụng 9

4.3. Nhu cầu sử dụng điện. 10

4.4. Nhu cầu sử dụng nước. 10

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư : 11

Chương II 12

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 12

1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường, quy hoạch khác (nếu có): 12

2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 12

2.1. Đánh giá tác động của việc xả nước thải đến chế độ thủy văn của nguồn nước tiếp nhận. 12

2.2. Đánh giá tác động của việc xả nước thải đến chất lượng nguồn nước 12

2.3. Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước 13

Chương III 14

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 14

1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải: 14

1.1. Thu gom, thoát nước mưa: 14

1.2. Thu gom, thoát nước thải: 14

1.3. Xử lý nước thải: 17

2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có): 23

2.1. Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất: 23

2.2 Bụi, khí thải từ hoạt động phương tiện giao thông 24

2.3 Hơi mùi, khí thải phát sinh từ khu vực lưu giữ chất thải khu vực xử lý nước thải: 25

3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 25

4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 27

5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có): 29

6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành: 30

6.1. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải tập trung: 31

6.2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với kho chứa chất thải nguy hại: 31

 6.3. Biện pháp phòng ngừa ứng phố sự cố môi trường khác: 31

7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có); 33

8. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có): 33

9. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có): 36

Chương IV 38

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 38

1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 38

2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có): Không 39

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có): Không 39

Chương V 40

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 40

1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án: 40

1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 40

1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 40

1.2.1. Kế hoạch chi tiết về thời gian lấy mẫu: 40

1.2.2. Dự kiến đơn vị có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường: 40

Chương VI 40

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 43

PHỤ LỤC BÁO CÁO 44

 

DANH MỤC  ĐỒ

Sơ đồ 1: Quy trình công nghệ sản xuất bao Jumbo......................................................3Sơ đồ 2. Sơ đồ hệ thống thug om, thoát nước mưa....................................................14Sơ đồ 3. Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải................................................................15Sơ đồ 4. Quy trình xử lý nước thỉ nhà vệ sinh...........................................................17Sơ đồ 5. Quy trình xử lý nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung 150 m3/ngày.đêm ..............................................................................................................18Sơ đồ 6. Quy trình thu gom và xử lý chất thải rắn của Công ty................................ 25

  DANH MC BNG BIU

Bảng 1. Quy mô các hang mục công trình của dự án……. ...........................................2Bảng 2. Quy mô công suất hoạt động của dự án ...........................................................8Bảng 3. Tổng hợp nguyên liệu, phụ gia, phụ liệu sử dụng của dự án...........................8Bảng 4. Tổng hợp nguyên liệu, hóa chất sử dụng..........................................................9Bảng 5. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của dự án.....................................................11Bảng 6. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải.............................................20Bảng 7. Danh mục máy móc thiết bị lắp đặt cho HTXL nước thải tập trung……...... .20Bảng 8. Tổng hợp các loại chất thải rắn phát sinh........................................................26Bảng 9. Dự tính khối lượng CTNH phát sinh của dự án. .............................................26Bảng 10. Kế hoạch quan trắc nước thải trong thời gian VHTN....................................40Bảng 11. Kinh phí thực hiện công tác bảo vệ môi trường.............................................42 

BTCT    : Bê tông cốt thép

CTNH   : Chất thải nguy hại

CTR      : Chất thải rắn

CBCNV: Cán bộ công nhân viên

 HT        : Hệ thống

CP   : Cổ phần

QCVN   : Quy chuẩn Việt Nam

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án  đầu tư xây dựng xưởng sản xuất và mẫu giấp phép môi trường, báo cáo cấp giấy phép môi trường cho nhà máy 2023

Tên dự án đầu tư:                         

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Cầu Mái, xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Diện tích thực hiện dự án: 83.942 m2                          

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, (nếu có): UBND huyện Mỹ Lộc.

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn bản thay đổi so với nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường:

+ Quyết định số 2502/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án Xây dựng xưởng sản xuất Công ty cổ phần Bạch Đằng.

+ Văn bản số 589/STNMT-CCMT ngày 02/3/2022 của Sở Tài nguyên và môi trường về việc thay đổi nội dung so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt.

- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Tổng vốn đầu tư: 208,9 tỷ đồng. Trong đó: Vốn tự có 30%; Vay vốn ngân hàng 70%. Dự án nhóm B.

- Quy mô các hạng mục công trình của dự án:

Trong quá trình thực hiện Công ty có thay đổi nội dung so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt và đã được Sở Tài nguyên và Môi trường có ý kiến tại Văn bản số 589/STNMT-CCMT ngày 02/3/2022 theo đó Công ty không triển khai hoạt động giặt bảo hộ lao động nên sẽ không đầu tư trạm xử lý nước thải giặt công suất 30 m3/ngày.đêm đi kèm.

Trên diện tích 83.942 m2, các hạng mục công trình của dự án được bố trí như sau:

Bảng 1. Quy mô các hạng mục công trình của dự án

TT

Hạng mục công trình

Số lượng

Diện tích (m2)

Ghi chú

I

Hạng mục công trình chính

 

1

Nhà xưởng (1,2,3)

3

13.642m2/xưởng

Tổng diện tích: 40.926

Tận dụng nhà xưởng số 1

Xây mới nhà xưởng số 2 và nhà xưởng số 3

II

Hạng mục công trình phụ trợ

 

1

Nhà điều hành

1

774

Xây mới

2

Nhà để xe 1

2

645 m2/nhà

Tận dụng 1 nhà.

Xây mới 1 nhà

3

Nhà để xe 2

1

280

Xây mới

4

Nhà thường trực (nhà bảo vệ)

1

53

Tận dụng

5

Nhà ăn

3

48m2/nhà

 

Tận dụng 1 nhà.

Xây mới 2 nhà

6

Nhà kỹ thuật sản xuất số 1 (Nhà sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị phục vụ sản xuất)

1

600 m2

Tận dụng

7

Nhà kỹ thuật sản xuất số 2 (Nhà sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị máy móc phục vụ sản xuất).

1

1560,6

Tận dụng

8

Nhà kỹ thuật sản xuất số 3 (Nhà giặt sấy quần áo cho công nhân)

1

240

Tận dụng, chuyển thành kho chứa tạm

9

Nhà kỹ thuật sản xuất số 4

1

198,8

Xây mới

10

Nhà kỹ thuật sản xuất số 5

1

159,4

Xây mới

 

11

Nhà xưởng số 4 ( kho thành phẩm)

1

3.456

Tận dụng

12

Nhà kho 1

1

316,7

Xây mới

13

Nhà kho 2

1

112,5

Xây mới

14

Trạm điện

2

78 m2/nhà

Tận dụng

15

Hồ điều hoà

1

735

Tận dụng

16

Hồ nước cứu hoả

1

450

Tận dụng

17

Cổng chính

1

 

Tận dụng

18

Đường giao thông

 

16790,4

Tận dụng

19

Tường bao

 

1.200m

Tận dụng

20

Hệ thống PCCC

1

 

Tận dụng

21

Hệ thống cấp điện, nước, tiếp địa chống sét

1

 

Tận dụng

II

Hạng mục công trình bảo vệ môi trường

 

1

Hệ thống thu gom và thoát nước mưa

1

 

Tận dụng

2

Hệ thống thu gom và thoát nước thải

1

 

Tận dụng

3

Nhà vệ sinh (bể tự hoại)

3

32m2/nhà

Tận dụng

4

Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 150 m3/ngày đêm

1

156

Tận dụng

5

Hệ thống xử lý nước thải công suất 30 m3/ngày đêm

1

15

Không xây dựng

6

Kho chứa CTNH

1

20

Tận dụng

7

Kho chứa CTR thông thường

1

40

Tận dụng

8

Cây xanh (tỷ lệ 20,02%)

 

16.805,2

Trồng bổ sung

 

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:

3.1. Công suất của dự án đầu tư:  

Dự án hoạt động trong lĩnh vực sản xuất bao bì cụ thể là sản xuất các loại bao Jumbo (loại A, B, C, D) với công suất là 7.500.000 sản phẩm/năm.

3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:      

* Công nghệ sản xuất bao Jumbo

Về công nghệ sản xuất bao Jumbo của Công ty CP Bạch Đằng dựa trên sự hợp tác công nghệ với Công ty CP Vicem bao bì Bút Sơn tại địa điểm đường Văn Cao, Thành phố Nam Định. Công ty đã đầu tư 01 dây chuyền công nghệ sản xuất vỏ bao Jumbo. Về quy trình công nghệ vỏ bao Jumbo loại A B, C, D có quy trình công nghệ giống nhau, cụ thể như sau:

 
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án  đầu tư xây dựng xưởng sản xuất và mẫu giấp phép môi trường, báo cáo cấp giấy phép môi trường cho nhà máy 2023

Thuyết minh quy trình công nghệ:

1. Công đoạn tạo sợi

Nhựa PP hạt cùng hạt màu và phụ gia được định lượng đưa vào máy trộn để trộn theo tỷ lệ nhất định rồi cấp vào trục vít của máy tạo sợi; trục này quay với tốc độ thay đổi vô cấp nhờ được dẫn động bởi một động cơ DC, có các vùng gia nhiệt bằng các nhiệt điện trở được bố trí dọc theo trục vít của máy đùn. Tất cả các mạch điều khiển đều được quản lý bằng bộ xử lý từ trung tâm, điều khiển nhiệt độ vận hành theo phương thức tự động tối ưu hoá, các bộ dẫn động đều được nối với hệ thống điều khiển được lập trình trên máy tính. Nhựa được nấu chảy ở nhiệt độ 244-255oC được ép bằng thiết bị điện qua một bộ lọc kiểu lưới sàng để tách chất bẩn rắn ra khỏi nhựa rồi qua một miệng khuôn phẳng dưới áp lực khoảng 120-180 bar thành một màng mỏng có chiều rộng 1.100mm và chiều dày 0,05mm. Màng ra khỏi miệng đùn được xén mép, phần thừa được phân riêng để tận dụng. Màng PP được đưa qua bể làm lạnh bằng nước tuần hoàn rồi qua một hệ thống dao cắt và các thanh cách (để có thể điều chỉnh chiều rộng sợi) thành những sợi có chiều rộng đã định. Sau đó, phần sợi này được tách nước, kéo căng và đi qua buồng ủ có gia nhiệt để ổn định tiết diện và các tính chất cơ lý của sợi. Sau đó sợi được máy cuộn thành các ống sợi ngang và sợi dọc. Máy cuộn có thể có vài trăm đầu cuộn, mỗi đầu cuộn được dẫn động bởi một động cơ AC 3 pha và có thể thay đổi tốc độ cuộn nhờ một bộ cân bằng lực căng sợi đặc biệt.

2. Công đoạn dệt

Sợi từ máy tạo sợi được chuyển sang máy dệt. Các loại sợi khác nhau được sử dụng để dệt các loại mành PP khác nhau. Máy dệt ống tròn khổ nhỏ sử dụng sợi định lượng nhẹ dệt ống nạp, xả thường có kích thước Ø450 – Ø500. Máy dệt Jumbo sử dụng sợi nặng dệt thân và đáy nắp bao. Khổ vải thân bao thường có kích thước Ø950– Ø1000, đáy nắp kích thước 900 – 1050.  Máy dệt đáy nắp sau khi tạo ống được đưa qua dao nhiệt để dọc thành vải đơn. Các loại vải được đưa đến công đoạn tráng theo yêu cầu.

3. Công đoạn dệt đai

Máy dệt đai sử dụng sợi định lượng nặng (1300D-1500D), được dệt cùng chỉ tơ tạo thành dải đai có kích thước theo yêu cầu. Các loại đai thường sử dụng: đai 70mm (định lượng ~40-50g/m), đai 50mm (định lượng ~20-30g/m), đai buộc 20-30mm. Các đai dệt được kiểm tra độ bền kéo theo yêu cầu kỹ thuật.

4. Công đoạn tráng màng:

Đối với chủng loại bao Jumbo có tráng: Lớp mành vải PP đưa vào máy tráng 1 lớp hạt PP tráng màng, chủng loại hạt PP tráng màng được nhập khẩu từ Hàn Quốc, Ả Rập... qua hệ thống đùn, ép bằng điện chảy thành tấm và phủ lên lớp vải dệt thành phẩm. Sản phẩm là các cuộn ống sau công đoạn tráng màng sẽ được làm mát trước khi đưa sang dây chuyền máy cắt định hình.

5. Công đoạn cắt, in

Vải dệt sau khi tráng được chuyển tới bộ phận in cắt. Công đoạn cắt bao gồm: Cắt thân, cắt đáy nắp, cắt ống nạp, xả và các phụ kiện (nắp đậy, cánh sen,...). Đai dệt cũng được cắt theo tiêu chuẩn kỹ thuật để chuyển cho bộ phận may hoàn thiện. Thân bao sau khi cắt được chuyển cho bộ phận in ấn (nếu bao có in). Thân bao được đưa qua các trục in tròn lăn trên bề mặt với bản in theo maket được thiết kế.

Công nghệ in của dự án: In flexo là phương pháp in trực tiếp lên bản nổi với mực in được cấp cho khuôn in thông qua trục anilox bằng kim loại.

In flexo được biết đến là một kỹ thuật cho chất lượng hình ảnh không tốt bằng in kỹ thuật số hay in offset. Tuy nhiên, công nghệ này với ưu điểm là cho chất lượng sản phẩm đồng đều về màu sắc nên được nhiều đơn vị ưa chuộng trong in ấn bao bì sản phẩm bao gồm các loại carton tờ rời, decal nhãn dán, in cuộn… Đặc biệt, in flexo có thể ứng dụng trên nhiều chất liệu khác nhau như: vải, polyme,.v.v.

Hệ thống mực in là hệ thống khép kín, mực được chứa trong một hệ thống khép kín từ bình chứa có hệ thống đo và điều chỉnh độ nhớt. Hệ thống bơm sẽ đẩy mực vào hệ thống dao gạt. Ngoài ra còn có cả lỗ thoát mực để mực trở về bình chứa khi in xong, trục in được sử dụng cho một màu mực riêng để tránh gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. Các dụng cụ dùng để pha và chứa mực in chỉ được công ty vệ sinh sau khi hoàn thành toàn bộ lô hàng, quá trình vệ sinh này tiến hành bằng giẻ lau và dung môi vệ sinh do đó quá trình hoạt động hầu như không phát sinh nước thải mà chỉ có giẻ lau nhiễm mực in thải. Mực in thừa và giẻ lau nhiễm mực sẽ được Công ty thu gom và quản lý như chất thải nguy hại.

Khi hoàn thành việc in trên bề mặt, vỏ bao bì nhựa được cuộn theo từng lô và để phục vụ cho công đoạn tiếp theo.

6. Công đoạn tạo chạc

Đối với một số loại bao có miệng ống nạp và đáy ống xả có dây buộc thì dây buộc sẽ được luồn quanh miệng bao. Dây buộc này được tạo từ máy tạo chạc bằng cách tết sợi theo kiểu vặn thừng. Độ dài dây buộc tùy thuộc vào kích thước miệng bao

7. Công đoạn may hoàn thiện

Các bộ phận của vỏ bao sau khi in cắt được chuyển cho công đoạn may hoàn thiện. Công nhân may sử dụng máy may (1 kim hoặc 2 kim) may ráp các bộ phận với nhau. Các đường chỉ may thẳng, đúng bước chỉ, sử dụng chỉ PP (thường là 2x1000D). Đường may theo tiêu chuẩn chắc chắn đảm bảo kỹ thuật tránh bục vỡ. Đường may ghép đai yêu cầu thẳng cách mép đai 5-10mm. Đai được ghép thẳng, song song các cạnh của bao.

8. Công đoạn kiểm tra

Vỏ bao sau khi may hoàn thiện được chuyển tới bộ phận kiểm tra. Bộ phận kiểm tra kích thước, đường chỉ may và các yêu cầu kỹ thuật khác. Bụi bẩn, mảnh kim loại, vật tư thừa,... được loại bỏ, vỏ bao được làm sạch hoàn toàn trước khi chuyển sang bộ phận đóng kiện.

9. Công đoạn đóng kiện

Bộ phận đóng gói các kiện bao với số lượng mỗi kiện tùy theo yêu cầu (thường là 10-20 vỏ/kiện nhỏ và 50-100 vỏ/kiện lớn). Các kiện hàng được đóng vuông, sử dụng dây buộc chắc chắn, kích thước phù hợp cho việc vận chuyển bằng xe tải hoặc xe cont.

 
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án  đầu tư xây dựng xưởng sản xuất và mẫu giấp phép môi trường, báo cáo cấp giấy phép môi trường cho nhà máy 2023
 

Sản phẩm của dự án đầu tư:     

Dự án hoạt động trong lĩnh vực sản xuất bao bì cụ thể là sản xuất các loại bao Jumbo, dựa trên tiêu chuẩn đường may mà bao jumbo được chia thành các loại Loại A, Loại B, Loại C và Loại D với quy mô công suất như sau:

Bảng 2. Quy mô công suất hoạt động của dự án

STT

Loại sản phẩm

Sản lượng (sản phẩm/năm)

Giai đoạn

hoạt động hiện tại

Giai đoạn khi hoạt động đạt công suất

Ghi  chú

1

Bao Jumbo A

200.000

3.000.000

 

2

Bao Jumbo B

200.000

3.000.000

 

3

Bao Jumbo C

30.000

900

 

4

Bao Jumbo D

50.000

600

 

Tổng cộng

480.000

7.500.000

 

 

Chú thích:

- Bao Jumbo loại A: Là loại bao có đường may tiêu chuẩn

May túi lớn bằng chỉ. Loại may này được sử dụng để đóng gói các vật   liệu dạng hạt (ngũ cốc hạt, viên, đóng bánh, hạt…)

- Bao Jumbo loại B Là loại bao có đường may chống bụi đơn

May túi Jumbo với một dây chống bụi được sử dụng đểđóng gói đường và hạt nhỏ.

- Bao Jumbo loại C: Là loại bao có đường may chống bụi kép

May túi to có dây chống bụi kép. Loại niêm phong này được sử dụng để đóng gói bột mì, ngũ cốc chế biến, nguyên vật liệu xây dưng (như cát thạch anh) và nhiều loại khác. Nó là loại phổ biến nhất.

- Bao Jumbo loại D: Là loại bao có ba đường may chống bụi

May túi Jumbo với ba dây chống bụi. Loại này bao gồm việc niêm phong bằng hai dây chống bụi và một băng chống bụi thứ ba giữa vải. Nó được sử dụng cho sữa bột, canxi cacbonat, tinh bột…. và trong trường hợp túi được làm đầy dưới áp suất cao.

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

4.1. Nguyên vật liệu phục vụ cho dự án:        

Bảng 3. Tổng hợp nguyên liệu, phụ gia, phụ liệu sử dụng dự án

TT

Nguyên phụ liệu

Giai đoạn hiện nay

(tấn/năm)

Giai đoạn khi hoạt động đạt công suất tối đa

(tấn/năm)

1

Hạt nhựa tạo sợi (PP, PE)

929

11.151

2

Hạt nhựa màu

129

808

3

Phụ gia tạo sợi

118

1.413

4

Nhựa tráng

89

1.065

5

Phụ gia tráng

30

354

6

Chỉ tơ

62

741

7

Chỉ may

19

225

8

Dây thừng

24

291

Tổng cộng

1.866

16.791

Nguồn: Công ty CP Bạch Đằng

- Nguồn cung cấp nguyên vật liệu phục vụ sản xuất bao Jumbo:

Yêu cầu các nguyên liệu sử dụng cho nhà máy sản xuất vỏ bao là loại có chất lượng tốt, đảm bảo chất lượng sản phẩm bao bì đựng xi măng, nông sản, lúa gạo, bột mì, cà phê, tiêu, đường….theo các tiêu chuẩn quốc tế, đồng thời phải thông dụng, phổ biến trên thị trường. Nguyên liệu chủ yếu cho sản xuất của nhà máy sản xuất là hạt nhựa PP và PE được nhập từ Nga, Thụy điển, Ấn độ, Indonesia, Hàn quốc.

Các loại nguyên liệu khác được mua trong nước.

4.2. Nhiên liệu, hóa chất sử dụng

Bảng 4. Tổng hợp nhiên liệu, hóa chất sử dụng.

TT

NHIÊN LIỆU,

HÓA CHẤT

ĐƠN VỊ

MỨC TIÊU THỤ

Giai đoạn hiện nay

Giai đoạn vận hành thương mại

Nguồn cung cấp

1

Mực in

Tấn/năm

1,25

15

Nước ngoài

2

Dung môi pha mực

Tấn/năm

0,025

0,3

3

Dung môi vệ sinh dụng cụ pha mực

kg/năm

5

30kg

4

Dầu bôi trơn, bảo dưỡng máy móc thiết bị

Lít/năm

10

75

Trong nước

5

Chế phẩm vi sinh

Kg/ năm

15

180

6

Hóa chất khử trùng Clo

Lít/năm

15

180

7

Hóa chất PAC

Kg/năm

-

120

8

Polimer

Kg/năm

-

150

9

HCl/NaOH

Kg/năm

-

75

10

Gas (nấu ăn)

Bình/năm

3

30

 

Nguồn: Công ty CP Bạch Đằng

4.3. Nhu cầu sử dụng điện.

Điện phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt của nhà máy được cung cấp bởi Công ty Điện lực Nam Định. Từ trạm biến áp của khu vực, điện được dẫn về trạm biến áp của nhà máy để cấp cho các khu vực có nhu cầu sử dụng. Khi dự án đi vào hoạt động ổn định, lượng điện sử dụng dự kiến khoảng 400.000 kWh/tháng.

4.4. Nhu cầu sử dụng nước.

Công ty sử dụng nguồn nước sạch từ nhà máy nước sạch Mỹ Hà, huyện Mỹ Lộc của Công ty CP nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định để phục vụ cho hoạt động sinh hoạt và sản xuất.

Căn cứ hóa đơn sử dụng nước của Công ty từ tháng 06/2021 đến tháng 02/2022 thì lượng nước Công ty sử dụng như sau:

TT

Thời gian

Lượng nước sử dụng

(m3/tháng)

1

Tháng 6/2021

52

2

Tháng 7/2021

66

3

Tháng 8/2021

60

4

Tháng 9/2021

27

5

Tháng 10/2021

31

6

Tháng 11/2021

42

7

Tháng 12/2021

49

8

Tháng 01/2022

37

9

Tháng 02/2022

34

Căn cứ theo tiêu chuẩn 33 -2006/BXD về định mức nhu cầu sử dụng nước thì Nhu cầu sử dụng nước tối đa 1 ngày được ước tính như sau:

* Giai đoạn hiện tại:

- Nước sinh hoạt: Hiện nay số lượng CBCNV đang làm việc tại nhà máy là 350 người.

Theo hóa đơn tiền nước tháng cao nhất là 66 m3/tháng = 2,5 m3/ngày tương đương khoảng 25 l/người/ngày. Tuy nhiên, tại thời điểm này công ty chưa tổ chức nấu ăn nên lượng nước sử dụng ít.

 

GỌI NGAY 0903 649 782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 

Địa chỉ: 28B, Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 

Hotline:  0903 649 782 - 028 3514 6426

Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com , 

Website: www.minhphuongcorp.com

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1