Hồ sơ xin giấy phép bảo vệ môi trường khi triển khai dự án

Hồ sơ xin giấy phép bảo vệ môi trường khi triển khai dự án

Hồ sơ xin giấy phép bảo vệ môi trường khi triển khai dự án

  • Mã SP:GPMT 1
  • Giá gốc:150,000,000 vnđ
  • Giá bán:145,000,000 vnđ Đặt mua

Hồ sơ xin giấy phép bảo vệ môi trường khi triển khai dự án 

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG

DANH MỤC HÌNH

Chương I

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1. Tên chủ dự án đầu tư

1.2. Tên dự án đầu tư

1.2.1. Tên dự án và địa điểm thực hiện dự án đầu tư

1.2.2.  quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép  liên đến môi trường của dự án

1.2.3. Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): ...................................................................................................................................

1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư

1.3.1. Mục tiêu, công suất của dự án đầu 

1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư

1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư

1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

1.4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu của Dự án và nguồn cấp điện, nước trong giai đoạn thi công xây dựng

1.4.2. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu và hóa chất đầu vào trong giai đoạn hoạt động của Dự án .................................................................................................................................

1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư

1.5.1. Tổng vốn đầu tư của dự án

1.5.2. Tiến độ thực hiện dự án

1.5.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án

Chương II

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

2.1.1. Sự phù hợp của dự án với Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia

2.1.2. Đánh giá sự phù hợp của địa điểm thực hiện dự án đầu  với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia

2.1.3. Sự phù hợp của dự án với Quy hoạch của UBN tỉnh Hưng Yên

2.1.4. Sự phù hợp của dự án với phân vùng môi trường

2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tại của môi trường

Chương III

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ........................................................................................................................................

3.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật

3.2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án

3.3. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường nơi thực hiện dự án

Chương IV

ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

4.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng Dự án

4.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động

4.1.2. Các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện

4.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành

4.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn vận hành dự án

4.2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện trong giai đoạn vận hành dự án .........................................................................................................................

4.3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

4.3.1. Danh mục và kinh phí công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án

4.3.2. Kế hoạch xây lắp các công trình bảo vệ môi trường

4.3.3. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường

4.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BCT

: Bộ Công thương

BOD

: Nhu cầu oxy sinh hoá

BTNMT

: Bộ Tài nguyên Môi trường

BQL

: Ban quản lý

BXD

: Bộ Xây dựng

BYT

: Bộ Y tế

CBCNV

: Cán bộ công nhân viên

COD

: Nhu cầu oxy hoá học

CTNH

: Chất thải nguy hại

CTR

: Chất thải rắn

ĐTM

: Đánh giá tác động môi trường

GPMT

: Giấy phép môi trường

KCN

: Khu công nghiệp

QH

: Quốc hội

NĐ-CP

: Nghị định - Chính phủ

NXTC

: Nhà xưởng tiêu chuẩn

PCCC

: Phòng cháy chữa cháy

QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam

Sở TN&MT

: Sở Tài nguyên và Môi trường

SS

: Chất rắn lơ lửng

TCVN

: Tiêu chuẩn Việt Nam

TCXD

: Tiêu chuẩn xây dựng

TNHH

: Trách nhiệm hữu hạn

TT

: Thông tư

UBND

: Uỷ ban nhân dân

WHO

: Tổ chức Y tế Thế giới

 


DANH MỤC BẢNG

Bảng 1-1. Tọa độ các điểm mốc giới của khu đất thực hiện dự án

Bảng 1-2. Các hạng mục công trình của Dự án

Bảng 1-3. Khối lượng nguyên vật liệu phục vụ quá trình thi công xây dựng

Bảng 1-4. Lượng nhiên liệu sử dụng cho máy móc phục vụ việc xây dựng

Bảng 1-5. Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu của dự án

Bảng 1-6. Nhu cầu sử dụng hoá chất của Dự án

Bảng 1-7. Cơ cấu sử dụng lao động tại dự án

 

Bảng 2-1. Kết quả phân tích chất lượng nước thải

Bảng 2-2. Vị trí lấy mẫu nước mặt

Bảng 2-3. Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực KCN Minh Quang

Bảng 2-4. Vị trí lấy mẫu không khí

Bảng 2-5. Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí xung quanh

 

Bảng 4-1.Tổng hợp các nguồn gây tác động đến môi trường trong giai đoạn xây dựng và lắp đặt máy móc thiết bị của Dự án

Bảng 4-2. Tải lượng chất ô nhiễm với xe tải chạy trên đường

Bảng 4-3. Dự báo nồng độ bụi trên đường vận chuyển nguyên, vật liệu xây dựng

Bảng 4-4. Thành phần bụi khói của một số que hàn

Bảng 4-5. Lượng khí thải phát sinh trong quá trình hàn

Bảng 4-6. Tổng tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh từ quá trình hàn

Bảng 4-7. Tính toán hàm lượng các chất độc hại có trong VOCs phát sinh từ quá trình sơn nền và sơn tường

Bảng 4-8. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt của công nhân

Bảng 4-9. Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải xây dựng

Bảng 4-10. Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ

Bảng 4-11. Tiếng ồn tại nguồn của một số loại máy móc thiết bị thi công điển hình

Bảng 4-12. Mức rung của một số phương tiện thi công trên công trường

Bảng 4-13. Kết quả tính toán mức rung theo khoảng cách

Bảng 4-14. Giá trị tối đa cho phép về mức gia tốc rung đối với hoạt động xây dựng

Bảng 4-15. Nguồn phát sinh chất thải và các tác động môi trường trong quá trình hoạt động của dự án

Bảng 4-16. Hệ số phát thải của các phương tiện giao thông

Bảng 4-17. Tải lượng khí thải phát sinh do các phương tiện tham gia giao thông của Dự án trong giai đoạn vận hành

Bảng 4-18. Dự báo nồng độ bụi trên quãng đường di chuyển đến khu vực thực hiện Dự án trong giai đoạn vận hành

Bảng 4-19. Lượng ô nhiễm phát sinh do quá trình đốt dầu DO

Bảng 4-20. Định mức chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

Bảng 4-21. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

Bảng 4-22. Thành phần và khối lượng CTR sản xuất thông thường phát sinh

Bảng 4-23. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn hoạt động

Bảng 4-24. Giới hạn rung của các thiết bị máy móc sản xuất

Bảng 4-25. Các thông số cơ bản của hệ thống xử lý nước thải công suất                                60 m3/ngày đêm của dự án

Bảng 4-26. Giới hạn rung của các thiết bị máy móc sản xuất

Bảng 4-27. Danh mục và kinh phí các công trình, biện pháp                                                         bảo vệ môi trường của Dự án

 

Bảng 5-1. Giới hạn tiếp nhận nước thải

Bảng 5-2. Tổng hợp giá trị giới hạn đối với tiếng ồn

Bảng 5-3. Tổng hợp giá trị giới hạn đối với độ rung

Bảng 5-4. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn hoạt động

Bảng 5-5. Thành phần và khối lượng CTR sản xuất thông thường phát sinh

 

Bảng 6-1. Tổng hợp công trình lưu giữ, xử lý chất thải của Dự án

Bảng 6-2. Thời gian, tần suất quan trắc nước thải trong giai đoạn điều chỉnh

 

 

DANH MỤC HÌNH

Hình 1-1. Vị trí khu đất xây dựng dự án trong mối quan hệ với các đối tượng xung quanh

Hình 1-2. Vị trí khu đất thực hiện dự án trong tổng thể mặt bằng KCN Minh Quang

Hình 1-3. Tổng thể mặt bằng bố trí các hạng mục công trình của dự án

Hình 1-4. Quy trình vận hành của Dự án

Hình 1-5. Quy trình công nghệ sản xuất, gia công các cấu kiện kim loại dùng trong ngành xây dựng

Hình 1-6. Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý, vận hành dự án

 

Hình 4- 1. Tấm chắn bụi

Hình 4-2. Sơ đồ thu gom nước thải của Dự án

Hình 4-3. Mô hình bể tự hoại 3 ngăn

Hình 4-4. Sơ đồ dây chuyền hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Công ty

Hình 4-5. Mô hình quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường

 

 

 

 

Chương I

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

1.1. Tên chủ dự án đầu tư

- Tên chủ dự án đầu tư: CÔNG TY KC HƯNG YÊN

(sau đây gọi tắt là “Công ty”)

- Địa chỉ văn phòng (địa chỉ trụ sở): Lô CN2-8, Khu công nghiệp Minh Quang, phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:

+ Họ và tên:  Ông Nguyễn Trung Kiên              Giới tính: Nam

+ Chức danh: Giám đốc

+ Điện thoại: ………………           Email: ..............................

- Giấy đăng ký kinh doanh số: 0901112189 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp lần đầu ngày 13/11/2021, điều chỉnh lần thứ nhất ngày 25/01/2022.

- Giấy chứng nhận đầu tư số 3415708458 chứng nhận lần đầu ngày 23/02/2022, do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên cấp cho Công ty Cổ phần KC Hưng Yên.

1.2. Tên dự án đầu tư

1.2.1. Tên dự án và địa điểm thực hiện dự án đầu tư

a. Tên dự án đầu tư:

                                     DỰ ÁN KC HƯNG YÊN (sau đây gọi tắt là “Dự án”)

b. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:

Dự án KC Hưng Yên được thực hiện tại Lô CN2-8, KCN Minh Quang, phường Bạch Sam, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên trên lô đất có diện tích là 33.143 m2 (Căn cứ theo Hợp đồng thuê đất số 2802/2022/HDKCN/VIDHY-KC ký ngày 28 tháng 02 năm 2022 giữa Công ty CP VID Hưng Yên và Công ty Cổ phần KC Hưng Yên).

Ranh giới tiếp giáp của Dự án cụ thể như sau:

- Phía Bắc: giáp với đường giao thông của KCN – tuyến 1;

- Phía Nam: giáp với khu đất trống của KCN (đất dự kiến xây dựng nhà máy Kim khí Thăng Long);

- Phía Đông: giáp với khu đất trống của KCN;

- Phía Tây giáp với nhà máy Usmasterbath.

Tọa độ các điểm mốc giới của khu đất thực hiện dự án theo hệ tọa độ VN-2000 được thể hiện trong bảng dưới đây:

Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

- Loại hình dự án: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.

- Tổng mức đầu tư: 190.000.000.000 đồng (một trăm chín mươi tỷ đồng chẵn).

è Theo quy định tại khoản 4, Điều 9, Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 thì dự án thuộc nhóm B. Vì vậy theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thì cơ quan cấp Giấy phép môi trường là UBND tỉnh Hưng Yên. Cơ quan tham mưu, thường trực thẩm định cấp Giấy phép môi trường của UBND tỉnh Hưng Yên là Sở Tài nguyên  Môi trường.

1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư

1.3.1. Mục tiêu, công suất của dự án đầu 

1.3.1.1. Mục tiêu của dự án

Dự án KC Hưng Yên triển khai có các mục tiêu chính sau đây:

- Góp phần vào sự phát triển của ngành công nghiệp phụ trợ nói riêng và ngành kinh tế của Việt Nam nói chung;

- Đảm bảo mặt bằng sản xuất hiệu quả, tối ưu hóa hiệu quả sử dụng dây chuyền máy móc thiết bị và nhân lực hiện nay, nâng cao công suất của Dự án và chất lượng sản phẩm;

- Tạo dựng một môi trường làm việc rộng rãi, sạch sẽ, thân thiện cho người lao động;

- Đảm bảo vệ sinh môi trường.

1.3.1.2. Quy mô, công suất của dự án

- Quy mô sản xuất: Các cấu kiện kim loại phục vụ ngành xây dựng: 8.000 tấn/năm.

- Quy mô nhà xưởng, văn phòng để cho thuê: 15.732m2.

- Quy mô về kiến trúc xây dựng:

+ Nhà xưởng, văn phòng phục vụ sản xuất của Công ty (7.616m2); Nhà xưởng, văn phòng cho thuê (15.232m2) và một số công trình phụ trợ khác.

1.3.1.3. Các hạng mục công trình của Dự án

a) Quy mô các hạng mục công trình của dự án

Dự án KC Hưng Yên được thực hiện tại Lô CN2-8, KCN Minh Quang với diện tích sử dụng đất là 33.143 m2. Hiện nay, lô đất đã được Chủ đầu tư KCN san nền tương đối bằng phẳng. Trong thời gian tới, Công ty Cổ phần KC Hưng Yên sẽ tiến hành xây dựng các hạng mục công trình và lắp đặt máy móc để đưa nhà máy đi vào hoạt động.

Dự kiến cơ cấu sử dụng đất của Dự án như sau:

- Tổng diện tích đất: 33.143 m2.

- Diện tích xây dựng: 23.196,43 m2.

- Diện tích sân, đường nội bộ: 3.317,97 m2.

- Diện tích cây xanh, thảm cỏ: 6.628,6 m2 (20%).

- Mật độ xây dựng: 69,99%.

Các hạng mục công trình của Dự án được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 1-2. Các hạng mục công trình của Dự án

TT

Hạng mục

Diện tích xây dựng (m2)

Số tầng

Ghi chú

I

Các hạng mục công trình chính

1

Nhà xưởng số 1

7.616

-

- Diện tích sàn: 7.891,52 m2;

- Chiều cao công trình 13,7m;

- Bố trí khu xưởng sản xuất, văn phòng, nhà ăn và nghỉ giữa ca cho cán bộ, công nhân viên của Công ty.

1.1

Khu văn phòng

275,52

02

1.2

Khu nhà xưởng

7.340,48

01

2

Nhà xưởng số 2

    7.576,25

01

- Diện tích sàn: 7.576,25 m2;

- Chiều cao công trình 13,7m;

- Bố trí cho các đơn vị thuê làm nhà kho, nhà xưởng.

3

Nhà xưởng số 3

7,655.75

-

- Tổng diện tích sàn: 7.931,27 m2 (văn phòng: 551,04m2; nhà xưởng 7.380,23m2).

- Chiều cao công trình 13,7m;

- Bố trí cho các đơn vị thuê làm nhà kho, nhà xưởng.

3.1

Khu văn phòng

275,52

02

3.2

Khu nhà xưởng

7.380,23

01

II

Các hạng mục công trình phụ trợ

1

Nhà bảo vệ (2 nhà)

32,68

01

- Diện tích sàn: 32,68m2.

- Chiều cao công trình 3,35m.

3

Lán để xe

126,5

01

- Diện tích sàn: 126,5 m2.

- Chiều cao công trình 5m.

4

Trạm bơm + Bể nước PCCC

20

-

- Bể xây dựng ngầm 719,2m3.

- Trạm bơm trên bể: diện tích xây dựng 20m2; chiều cao 3,4m.

5

Trạm điện

20

01

- Diện tích sàn: 20m2.

- Chiều cao công trình 6m.

III

Các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường

1

Nhà rác  (khu lưu giữ chất thải)

50

50

- Diện tích sàn: 50m2.

- Chiều cao công trình 3,5m.

2

Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 60 m3/ng.đ

-

-

- Xây dựng ngầm BTCT

3

Bể tự hoại (05 bể)

113m3

-

- Xây dựng ngầm BTCT

 

 [Nguồn: Tổng hợp từ Báo cáo nghiên cứu khả thi, thuyết minh thiết kế cơ sở của Dự án]

b) Kết cấu các hạng mục công trình của Dự án

b1) Các hạng mục công trình chính

Nhà xưởng số 1 kết hợp văn phòng  (ký hiệu số 1): 

Nhà xưởng sản xuất kêt hợp văn phòng được xây dựng cách tường rào ranh giới 4,5m, và 8m có tổng diện tích sàn 7.891,52 m2, khu nhà xưởng một tầng 7.340,48 m2, phần nhà văn phòng 551,04 m2 cho 2 tầng. Với kết cấu chịu lực móng cọc D300, dài cọc 25m chia làm 3 đoạn. Nền đất tự nhiên cao 0,3m. Mái lợp tôn sóng seam có lớp chống nóng trên hệ xà gồ và vì kèo thép tổ hợp.

Hệ thống cửa cuốn bằng thép có chiều rộng 4,5m để cho xe có thể ra vào nhà xưởng để bốc dỡ hàng và Contaier bốc xếp hàng. Cửa an toàn và phòng cháy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật PCCC và thoát nạn.

Khu vực xưởng tường xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75# cao 1m, phía trên hệ khung vách tường tôn dày 0.4. Khu vực thang bộ và vệ sinh xây tường bao và tường ngăn xây gạch chỉ 6,5 x10,5 x 22cm VXM mác 75.

Phía mặt trước bố trí khu văn phòng nền lát gạch ceramic 600x600, trần ốp thạch cao cao 3m so với nền. Hệ thống cửa sảnh chính rộng 2.2m kết hợp vách kính tạo kiến trúc ấn tượng. Các cửa thoát nạn và cửa cầu thang sử dụng cửa an toàn và phòng cháy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật PCCC và thoát nạn. Tường panel kết hợp cửa sổ và các  ô vách kính tạo kiến trúc hiện đại cho nhà máy

Nhà xưởng số 2 (ký hiệu số 2): 

Nhà xưởng sản xuất được xây dựng cách tường rào ranh giới 8m, cách nhà xưởng số 1 là 13,78m, có tổng diện tích xây dựng cũng như diện tích sàn là 7.576,25 m2, quy mô 01 tầng. Với kết cấu chịu lực móng cọc D300, dài cọc 25m chia làm 3 đoạn, sử dụng kết cấu khung thép tổ hợp. Nền đất tự nhiên cao 0,3m. Mái lợp tôn sóng seam có lớp chống nóng trên hệ xà gồ và vì kèo thép tổ hợp.

Hệ thống cửa cuốn bằng thép có chiều rộng 4,5m để cho xe có thể ra vào nhà xưởng để bốc dỡ hàng và Contaier bốc xếp hàng. Cửa an toàn và phòng cháy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật PCCC và thoát nạn. Tường xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75# cao 1m, phía trên hệ khung vách tường tôn dày 0.4. Khu vực vệ sinh xây tường bao và tường ngăn xây gạch chỉ 6,5 x10,5 x 22cm VXM mác 75. Phía mặt trước xây tường cao 1m, phía trên dựng vách panel cao vượt mái tạo kiến trúc ấn tượng.

Nhà xưởng số 3 kết hợp văn phòng  (ký hiệu số 3):

Nhà xưởng sản xuất kêt hợp văn phòng được xây dựng cách tường rào ranh giới 4,5m và 8m có tổng diện tích sàn 7.931,27 m2, khu nhà xưởng một tầng 7.380,23 m2, phần nhà văn phòng 551,04 m2 cho 2 tầng. Với kết cấu chịu lực móng cọc D300, dài cọc 25m chia làm 3 đoạn. Nền đất tự nhiên cao 0,3m. Mái lợp tôn sóng seam có lớp chống nóng trên hệ xà gồ và vì kèo thép tổ hợp.

Hệ thống cửa cuốn bằng thép có chiều rộng 4,5m để cho xe có thể ra vào nhà xưởng để bốc dỡ hàng và Contaier bốc xếp hàng. Cửa an toàn và phòng cháy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật PCCC và thoát nạn.

Khu vực xưởng tường xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM mác 75# cao 1m, phía trên hệ khung vách tường tôn dày 0.4. Khu vực thang bộ và vệ sinh xây tường bao và tường ngăn xây gạch chỉ 6,5 x10,5 x 22cm VXM mác 75.

Phía mặt trước bố trí khu văn phòng nền lát gạch ceramic 600x600, trần ốp thạch cao cao 3m so với nền. Hệ thống cửa sảnh chính rộng 2,2m kết hợp vách kính tạo kiến trúc ấn tượng. Các cửa thoát nạn và cửa cầu thang sử dụng cửa an toàn và phòng cháy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật PCCC và thoát nạn. Tường panel kết hợp cửa sổ và các  ô vách kính tạo kiến trúc hiện đại cho nhà máy.

b2) Các hạng mục công trình phụ trợ

Nhà bảo vệ (02 nhà):

Nhà bảo vệ (ký hiệu số 4): 02 nhà mỗi nhà có diện tích 16,34 m2/nhà. Chiều cao toàn bộ công trình 3,35m tính từ sân. Hình thức nhà bê tông cốt thép, tường gạch, mái bằng.

Lán để xe:

Công ty sẽ bố trí lán để xe có diện tích 126,5 m2, chiều cao công trình 5m (cao 1 tầng) được thiết kế cột thép tiết diện: I200x150x6x8; kèo thép I200x150x6x8, mái lợp tôn.

Hệ thống sân, đường nội bộ

Đường giao thông nội bộ được đổ bê tông bố trí xung quanh khu vực Dự án tạo lối đi hợp lý và đảm bảo cảnh quan hài hòa.

Hệ thống cấp nước:

Nước cấp cho sinh hoạt, sản xuất, PCCC và tưới cây rửa đường được lấy từ hệ thống cung cấp nước sạch của KCN rồi bơm vào bể nước ngầm có thể tích từng 719,2 m3. Xây dựng hệ thống cấp nước cho dự án, sử dụng ống nhựa loại dày và kết hợp với van khóa. Nước từ điểm cấp nước của KCN qua ống HDPE 100A để phân phối các các khu vực. Các ống phân phối sử dụng ống HDPE 20A, HDPE 65A và HDPE 80°.

Hệ thống thoát nước:

Xây dựng hệ thống thoát nước mưa tách riêng với hệ thống thoát nước thải, trong đó:

- Hệ thống thoát nước mưa:

+ Nước mưa trên mái và nước mưa ở các sênô được thu gom vào máng thoát nước rồi dẫn vào các ống đứng DN140. Sau đó, nước mưa được thoát ra hố ga của hệ thống thoát nước mưa ngoài nhà.

+ Đường thoát nước mưa bề mặt được xây dựng bằng BTCT có kích thước D400 – D800 mm, độ dốc I = 0,2 % ở dạng mương hở hoặc có nắp tùy thuộc vào từng vị trí.  Trên đường thoát nước mưa có bố trí các hố ga lắng cặn và có nắp đan để ngăn rác.  Đường ống thu nước trên mái được làm bằng nhựa PVC có kích thước D140mm.

+ Số điểm đấu: 02 điểm thoát nước mưa (Chi tiết trong bản vẽ thoát nước mưa được đính kèm phụ lục báo cáo).

- Hệ thống thoát nước thải:

+ Đường thoát nước thải được bố trí riêng biệt với đường thoát nước mưa, vật liệu  HDPE,PVC kích thước 110 – 220, độ dốc I = 0.2%. Trên đường thoát nước có bố trí các hố ga .

+ Số điểm đấu nối nước thải: 01 điểm (Chi tiết trong bản vẽ thoát nước thải được đính kèm phụ lục báo cáo).

Hệ thống cây xanh: Loại cây được lựa chọn trồng tại Dự án dự kiến là các loại cây có diện tích phủ bóng mát tốt, dễ sinh trưởng và phát triển. Diện tích cây xanh, thảm cỏ của Công ty khoảng 6.628,6 m2  đảm bảo chiếm tỷ lệ từ 20% trở lên.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy:

Công ty sẽ xây dựng đường giao thông nội bộ, các bể chứa nước, hệ thống đường ống và các van cấp nước theo đúng tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy (PCCC). Lắp đặt các bình chữa cháy, ống dẫn bơm chữa cháy, các biển hiệu và biển tiêu lệnh PCCC. Một số phương tiện PCCC hiện có gồm: Hệ thống báo cháy tự động và bằng tay; hệ thống chữa cháy tự động và vách tường; trang bị các bình chữa cháy tại chỗ cho công trình; hệ thống đèn chiếu sáng sự cố; trụ chữa cháy ngoài nhà.

b3) Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường

Kho chất thải (nhà rác):

Công ty dự kiến xây dựng khu lưu giữ chất thải nằm ở phía Nam của khu đất. Cốt nền so với cốt vỉa hè là +0,25 m. Chiều cao toàn bộ công trình 3,5m tính từ sân. Sàn bê tông sơn Epoxy. Kết cấu khung thép tiền chế, thép mác SS400. Cột thép tiết diện I200x150x6x8, kèo thép I200x150x6x8. Mái lợp tôn, nền chống thấm, cửa thép. Các ngăn nhà rác đều có rãnh thoát nước và hố gas thu gom. Khu chứa rác thải có tổng diện tích 50 m2, được chia làm 3 ngăn chứa rác như sau: ngăn chứa CTRSH, ngăn chứ CTNH, ngăn chứa CTRCNTT và phế liệu.

Công trình xử lý nước thải:

Công ty dự kiến đầu tư xây dựng các công trình xử lý nước thải cụ thể như sau:

+ Bể tự hoại: Bể được xây dựng ngầm bằng BTCT. Công ty dự kiến xây dựng 05 bể tự hoại có quy mô cụ thể như sau: 27m3/bể (03 bể tại mỗi khu nhà xưởng 1 bể); 16 m3/bể (02 bể tại 02 khu nhà bảo vệ) để xử lý sơ bộ nước thải từ các khu nhà vệ sinh của Công ty trước khi đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung.

+ Hệ thống XLNT tập trung công suất 60m3/ngày.đêm: Bao gồm một tổ hợp các bể xử lý nối tiếp cấu tạo bê tông cốt thép, trát vữa xi măng mác 75. Đáy bể đổ bê tông cốt thép mác 300 dày 300mm, lòng bể trát vữa mác 100 dày 25mm. Thành trong của bể đánh lớp xi măng và sơn chống ăn mòn (Chi tiết Bản vẽ thiết kế thi công được đính kèm phụ lục báo cáo).

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN

 

Trên cơ sở đề xuất các công trình bảo vệ môi trường của dự án đầu tư, chủ dự án đầu tư đề xuất kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải, chương trình quan trắc môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành, cụ thể như sau:

6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư

6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm

Như đã đề xuất tại chương IV của báo cáo, các công trình lưu giữ, xử lý chất thải của dự án trong giai đoạn dự án đi vào vận hành được liệt kê tại bảng sau:

Bảng 6-1. Tổng hợp công trình lưu giữ, xử lý chất thải của Dự án

TT

Tên công trình

Số lượng

Công suất/

dung tích

Ghi chú

1

Công trình xử lý nước thải

 

1.1

Bể tự hoại

05

27 m3/bể (3 bể); 16 m3/bể (2 bể)

Công trình xử lý nước thải tại chỗ

1.2

Hệ thống xử lý nước thải tập trung

01

60 m3/ngày.đêm

Công trình xử lý nước thải sinh hoạt tập trung

2

Công trình lưu giữ CTR, CTNH

 

-

Kho lưu giữ CTRSH

01 kho

10 m2

Khu lưu giữ chất thải của Công ty có tổng diện tích 50 m2

-

Kho lưu giữ CTRCNTT

01 kho

20 m2

-

Kho lưu giữ CTNH

01 kho

20 m2

3

Công trình xử lý bụi, khí thải

Không có

 

Từ bảng tổng hợp trên cho thấy, dự án chỉ có các công trình xử lý nước thải tập trung phải vận hành thử nghiệm. Chủ Dự án dự kiến thời gian vận hành thử nghiệm dự án từ tháng 4/2023 – tháng 9/2023 (6 tháng).

Đối với công trình bể tự hoại thuộc các công trình xử lý nước thải tại chỗ. Do đó, theo quy định tại điểm d, khoản 1, Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2011 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, công trình bể tự hoại của dự án thuộc đối tượng không phải vận hành thử nghiệm.

6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải

Theo khoản 5 Điều 21 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 có quy định: “Đối với các dự án không thuộc đối tượng quy định tại Cột 3 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2021 của Chính phủ thì chủ đầu tư tự quyết định việc quan trắc chất thải trong quá trình vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của Dự án. Tuy nhiên, phải bảo đảm quan trắc ít nhất 03 mẫu đơn trong 03 ngày liên tiếp của giai đoạn vận hành ổn định các công trình xử lý chất thải”.

Vì vậy, Công ty lấy các mẫu tổ hợp từ ngày 18/7/2023 đến ngày 20/7/2023. Tần suất, vị trí lấy mẫu nêu tại bảng dưới đây:

Bảng 6-2. Thời gian, tần suất quan trắc nước thải trong giai đoạn điều chỉnh

Hạng mục

công trình

Vị trí lấy mẫu

Tần suất
quan trắc

Tần suất
quan trắc

Thời gian

bắt đầu

Thời gian

kết thúc

Hệ thống xử  lý nước thải tập trung công suất 60m3/ngày.đêm

Hố ga sau hệ thống xử lý trước khí đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của KCN Minh Quang

1ngày/lần

(03 lần)

Lưu lượng, pH, BOD5, COD, TSS, NH4+, Tổng Nitơ, Tổng Phốt pho, Tổng dầu mỡ khoáng, Clo dư, Sunfua, Coliform

18/7/2023

20/7/2023

 

6.2. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ

Chủ dự án kết hợp với các cơ quan chuyên môn lập chương trình giám sát ô nhiễm môi trường nhằm mục đích giám sát các tác động tới môi trường cũng như đánh giá hiệu quả của các biện pháp xử lý ô nhiễm. Nội dung kế hoạch quan trắc môi trường như sau:

Đối với nước thải sinh hoạt:

+ Theo quy định tại Điều 97 và Phụ lục số XXVIII, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ, quy định về hoạt động quan trắc nước thải, dự án không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, phát sinh nước thải dưới 500 m3/ngày (24 giờ) thì không phải thực hiện quan trắc định kỳ nước thải.

+ Như vậy, dự án phát sinh nước thải với lưu lượng lớn nhất 58,33m3/ngày đêm không thuộc đối tượng phải thực hiện quan trắc định kỳ nước thải.

Do vậy, Chủ đầu tư xin đề xuất không thực hiện giám sát định kỳ đối với nước thải phát sinh tại Dự án.

Giám sát chất thải rắn:

Khi dự án đi vào hoạt động ổn định, Chủ đầu tư thực hiện giám sát chất thải rắn sinh hoạt, chất thải thông thường khác như sau:

- Vị trí giám sát: Khu vực tập kết chất thải rắn sinh hoạt và chất thải rắn công nghiệp thông thường.

- Các chỉ tiêu cần đánh giá gồm: Nguồn thải, thành phần, lượng thải, công tác thu gom, xử lý.

- Tần suất giám sát: Thường xuyên.

- Quy chuẩn so sánh: Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Giám sát chất thải nguy hại (CTNH):

Khi dự án đi vào hoạt động ổn định, Chủ đầu tư thực hiện giám sát chất thải nguy hại như sau:

- Vị trí giám sát: Khu vực tập kết chất thải nguy hại.

- Các chỉ tiêu cần đánh giá gồm: Nguồn thải, thành phần, lượng thải, công tác thu gom, xử lý.

- Tần suất giám sát: Thường xuyên.

- Quy chuẩn so sánh: Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

 

GỌI NGAY 0907957895
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1