Mẫu Hợp Đồng lập Dự án đầu tư khu dân cư đô thị Long An

Mẫu Hợp Đồng lập Dự án đầu tư khu dân cư đô thị Long An

Ngày đăng: 22-06-2020

312 lượt xem

HỢP ĐỒNG KINH TẾ
经济合同

Số/编号:  1105/HĐTV-MP-GG

(V/v:  Dịch vụ tư vấn lập dự án đầu tư “Xây dựng khu dân cư 12 Ha ”)
(关于:编制“12公顷住宅区”投资项目的咨询服务)

Căn cứ/根据:

· Bộ Luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội thông  qua ngày 14 tháng 6 năm 2005;

· Luật Thương mại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Quốc hội thông  qua ngày 14 tháng 6  năm 2005;

· Nhu cầu của Công ty TNHH MTV Công nghiệp ...... và khả năng cung ứng dịch vụ của Công ty CP Tư vấn đầu tư & Thiết kế xây dựng Minh Phương.

Hôm nay, ngày …. tháng 6 năm 2020, tại trụ sở Công ty CP Tư Vấn Đầu Tư & Thiết Kế Xây Dựng Minh Phương, Chúng tôi gồm các Bên:

今天,2020年…月…日,在明方投资咨询与建设设计股份公司的总部,我们包括:

Bên A/甲方:

Tên đơn vị/单位名称:

: CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHIỆP ....../ 华孚(越南)实业独资有

Địa chỉ/地址

: Khu A và khu B, đường số 10, KCN Thuận Đạo mở rộng, xã Long Định, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam./ 越南隆安省芹德县隆定社扩展顺道工业区10号道路A区和B区

Người đại diện:代表人

:  Bà/女士   ......  Chức vụ/职务: Tổng giám đốc/总经理

Điện thoại/电话

:     0272.36....66    - Fax : 0272.....8965

Mã số thuế/税号

12101744254

 

                 

Bên B/ 乙方:  

Tên đơn vị/单位名称

: CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG /明方投资咨询与建设设计股份公司

Địa chỉ trụ sở chính/总部地址

: 28B Mai Thị Lựu, P. Đakao, Q1, TP.HCM./ 胡志明市第一郡DAKAO坊梅氏路路28B号

Người đại diện/代表人

: Ông Nguyễn Văn Thanh/阮文青先生

Chức vụ/职务: Giám Đốc/经理

Điện thoại/电话

: (08)22 142 126 Fax: (08)39 118 579

Tài khoản ngân hàng/银行账号

: 182494339

tại ngân hàng ACB, CN Thị Nghè , TP. HCM/在ACB银行,胡志明市THI NGHE分行

 

 

Đã thỏa thuận, đồng ý ký kết hợp đồng với các điều khoản sau:

已协商并同意签约本合同,其条款如下:

 

ĐIỀU 1: NỘI DUNG CÔNG VIỆC

第一条:工作内容

1. Bên B thực hiện lập dự án khu dân cư đô thị

乙方

- Lập báo cáo khả thi dự án đầu tư: “Xây dựng Khu Dân Cư Hiệp Hòa 12 ha ”  tại thị trấn Hiệp Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An (theo mẫu và đầy đủ nội dung theo quy định của Pháp luật, bào gồm thuyết minh, bản vẽ, tính toán, …)

编制位于隆安省德和县协和镇的“12公顷协和住宅区”投资项目的可研报告 (按法规规定的格式和内容编制,包括说明、图纸、计算等)

- Soạn thảo hồ sơ trình Cơ quan có thẩm quyền (UBND tỉnh, sở KHĐT, UBND huyện Đức Hòa,…) phê duyệt và cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Đầu Tư Dự Án; đồng thời giải trình, chỉnh sửa bổ sung nội dung Báo cáo theo ý kiến của Cấp có thẩm quyền (nếu có).

编制档案递交给国家职能机构(省人民委员会、计划投资厅、 德和县人民委员会等)审批项目并获取其投资执照;按国家职能机构的的意见对其报告解释、修订、补充(若有)。

- Tư vấn cho Bên A về nội dung công việc có liên quan đến dự án.

咨询给甲方有关项目的内容。

 

2. Bên A

甲方

Cung cấp thông tin và hồ sơ tài liệu liên quan đến dự án và phối hợp với Bên B trong quá trình thực hiện công việc.

提供项目有关的信息和资料,并实现工作过程中与乙方配合。

 

ĐIỀU 2 : TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

第二条实现进度

1. Thời gian bắt đầu: Ngay sau khi ký hợp đồng và Bên A cung cấp đầy đủ thông tin, hồ sơ liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng cho Bên B (theo Phụ lục 1) và chuyển tiền tạm ứng.

开始时间签约合同、甲方提供有关项目的齐全信息和资料(按附录一)且支付预付款。

2. Thời gian thực hiện Hợp đồng: Trong vòng 10 ngày làm việc sau khi ký hợp đồng và Bên A phải cung cấp đủ các tài liệu liên quan đến việc thực hiện dự án.

合同实现期间10个工作日自签约本合同之日和甲方提供齐全的资料之日算起。

Nếu Cơ quan có thẩm quyền có yêu cầu chỉnh sửa bổ sung (nếu có, sau khi nộp hồ sơ), thì Bên B phối hợp cùng với Bên A chỉnh sửa lại trong vòng 02 ngày.

若国家职能机构对其报告有修改意见(若有,递交申请资料之后),乙方配合甲方在两天内修改补充报告。

 ĐIỀU 3:  CHI PHÍ DỊCH VỤ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

第三条服务费用和支付方式

1. Giá trị hợp đồng: 60.000.000 đồng

合同价值60.000.000越盾(未含10%的增值税)

 (Phí trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT)

2. Phương thức thanh toán:

支付方式

Chia thành 03 đợt, cụ thể như sau:

分为三次付款,具体如下:

· Đợt 1: Bên A ứng trước cho Bên B số tiền tương ứng 30% tổng giá trị Hợp đồng là: 19.800.000 VND (Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng) ngay sau khi ký hợp đồng.

第一次签约合同之后甲方向乙方支付合约总价的30%作为预付款,19.800.000越盾。

· Đợt 2:  Sau khi Bên B gửi 08 bộ hồ sơ dự án đã hoàn thành cho bên A, kèm theo file mềm (thuyết minh, bản vẽ, bảng tính, …) liên quan đến dự án và Bên A kiểm tra hồ sơ nhận được là hợp lệ, thì Bên A thanh toán cho Bên B số tiền tương ứng 50% tổng giá trị Hợp đồng là: 33.000.000 VND (Ba mươi ba triệu đồng)  cho Bên B.

第二次乙方向甲方提供8份项目档案, 包括电子版 (说明,图纸,计算表等)且甲方检查档案资料是合理之后,甲方向乙方支付合约总价的50%,即 33.000.000越盾。

· Đợt 3: Bên A thanh toán cho Bên B số tiền còn lại là: 13.200.000 VND (Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng) ngay sau khi dự án được phê duyệt và lấy được Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Đầu Tư Dự Án.

第三次项目获得批准和投资执照之后,甲方向乙方支付合同总价剩下的13.200.000越盾。

 

Mỗi lần thanh toán, Bên B cung cấp Hồ sơ xin thanh toán cùng Hóa đơn VAT hợp quy tương ứng

每次支付款项乙方需提供付款申请单,以及相应合规的VAT发票;

 

3. Hình thức thanh toán: Phí này sẽ được thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản (số tài khoản ghi ở phần thông tin Bên B).

支付方式现金或转账(银行账号如上述)

 

ĐIỀU 4 : TRÁCH NHIỆM VÀ CAM KẾT CỦA CÁC BÊN

第四条各方的责任和承诺

1. Trách nhiệm và cam kết của Bên A

甲方的责任和承诺

· Bảo đảm cung cấp kịp thời và đầy đủ cho Bên B toàn bộ hồ sơ, tài liệu cần thiết có liên quan;

保证及时和全面地向乙方提供所需的资料;

· Phối hợp và tạo điều kiện thuận lợi cho Bên B trong quá trình làm hồ sơ;

编制资料过程中,配合乙方并为乙方创造便利条件;

· Trao đổi, bàn bạc với Bên B, giải quyết các vướng mắc trong quá trình làm hồ sơ nhằm đảm bảo tiến độ và chất lượng công việc mà hai Bên đã thống nhất;

与乙方沟通商讨以解决问题和困难,以保证工作的进度和质量;

· Thanh toán đầy đủ phí dịch vụ cho Bên B.

向乙方支付齐全的费用。

 

2. Trách nhiệm và cam kết của Bên B:

乙方的责任和承诺

· Hoàn thành báo cáo dự án đầu tư cho Bên A đúng với tiến độ và nội dung mà hai Bên đã thống nhất;

按双方所同意的进度和内容完成项目的投资报告给甲方;

· Hiểu rõ nội dung và yêu cầu của Bên A, thực hiện công việc đạt yêu cầu của Bên A;

明白甲方的工作内容和要求,办理工作符合甲方的要求;

· Phối hợp với Bên A trong quá trình thực hiện hợp đồng để dự án đạt được tiến độ và yêu cầu mong muốn;

与甲方配合履行合同以达所需的要求和进度。

· Có đủ năng lực và chứng chỉ hành nghề phù hợp với nội dung công việc được giao;

具备符合此工作内容的资质和能力;

· Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, tính hợp pháp và sự phù hợp theo quy định của công việc mình thực hiện.

对自己工作的正确性、合法性及合规性负责全部责任。

 

ĐIỀU 5:   BẢO MẬT

第五条保密

1. Bên B phải lưu giữ chặt chẽ, cẩn mật bất cứ thông tin kỹ thuật và tài liệu nào do Bên A đã cung cấp, cũng như các tài liệu, thông tin có liên quan khác do Bên B thực hiện theo Hợp đồng tuân theo các quy chế bảo mật của Nhà nước Việt Nam.

遵守越南的保密规制,乙方对甲方所提供的资料和数据进行保密,包括乙方所编制的资料和数据。

2. Bên B phải có sự cho phép bằng văn bản của Bên A trước khi công bố, phát hành công khai các thông báo có liên quan đến Hợp đồng này.

乙方得具有甲方的同意书之后才能公布、公开有关本合同的通告。

3. Mọi tài liệu/nội dung tài liệu Bên A bàn giao cho Bên B được xem như là tài sản của Bên B và Bên B có toàn quyền sử dụng cho mục đích công việc nêu trong Điều 1 hợp đồng này.

甲方移交给乙方的所有资料将视为乙方的财产,乙方对其有使用权以实现本合同第一条规定的工作。

 

ĐIỀU 6: TRANH CHẤP VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

第六条纠结和解决纠结

1. Mọi tranh chấp, mâu thuẫn có thể phát sinh giữa hai Bên trong quá trình thực hiện Hợp đồng sẽ được ưu tiên giải quyết bằng phương thức thương lượng, hòa giải trên cơ sở hiểu biết lẫn nhau và cùng có lợi;

履行本合同过程当中所发生的纠结和矛盾将在互相理解和双方有利的原则基础上通过协商方式优先解决。

2. Trường hợp các tranh chấp Hợp đồng (nếu có) không thể giải quyết thỏa đáng bằng phương thức nếu tại Điều 6.1, thì sự việc tranh chấp sẽ được đưa ra xét xử tại Tòa án địa phương.

若不能按第6.1条方式解决,将交给地方法院处理。

3. Luật áp dụng: Pháp luật Việt Nam;

使用法律:越南法律

4. Hai Bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thỏa thuận trong Hợp đồng;

双方承诺好好履行本合同已协商的条款

5. Hợp đồng này được lập thành 04 (bốn) bản có giá trị pháp lý ngang nhau, mỗi Bên giữ 02 bản.

本合同编制为4份,每方持2份,具有同等法理价值。

 

ĐẠI DIỆN BÊN A/甲方代表   ĐẠI DIỆN BÊN B/乙方代表

                                                                                               

 

 

 

PHỤ LỤC 1

附录一

DANH MỤC TÀI LIỆU CẦN CUNG CẤP

需提供的资料

 

+ Quyết định phê quyệt quy hoạch 1:500 / 1 :500规划批文

+ Thuyết minh quy hoạch chi tiết / 1 :500规划详细说明

Các tài liệu trên có bao gồm các nội dung sau/上述资料要包含以下内容:

1. Giới thiệu về chủ đầu tư/ 业主介绍

ü Giấy phép ĐKKD bản sao / 营业执照

2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án / 项目信息

ü Tên dự án : /项目名称

ü Địa điểm xây dựng : /建设地点

ü Hình thức đầu tư : /投资形式

ü Hình thức quản lý : /管理形式

ü Mục đích đầu tư dự án : /项目投资的目的

ü Bản vẽ hiện trạng khu đất và hoặc sơ đồ vị trí: Bản vẽ quy hoạch 1/500 và thuyết minh quy hoạch / 1 :500规划图及规划详细说明书

3. Thời gian thực hiện/ 实施进度

Thời gian bắt đầu xây dựng : /建设时间

Thời gian dự án đi vào hoạt động : /投入使用的时间

4. Quy mô đầu tư:/ 投资规模

5. Nguồn vốn/ 投资资金

Tổng đầu tư: chiếm tỷ trọng bao nhiêu / 总投资资金:投资方占的比例

+ Vốn chủ sở hữu: /投资方的出资

+ Vốn vay / 贷款

+ Vốn lưu động: / 流动资金

 

                   

GỌI NGAY 0907957895
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com ,
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1