Mẫu hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường của cơ sở sản xuất bán thành phẩm của giày

Hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường của cơ sở sản xuất bán thành phẩm của giày. Nhà máy sản xuất bán thành phẩm của giày bao gồm các văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường. Căn cứ nhu cầu thực tế của thị trường nên công ty đang lập hồ sơ xin giấy phép môi trường.

Ngày đăng: 24-09-2022

166 lượt xem

Hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường của cơ sở sản xuất bán thành phẩm của giày
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ................................................ iv
Chương I....................................................................................................... 6
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ............................................................... 6
Tên chủ cơ sở............................................................................................. 6
Tên cơ sở.................................................................................................... 6
Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở................................................... 6
Công suất của cơ sở................................................................................. 7
Công nghệ sản xuất của cơ sở................................................................... 7
Sản phẩm của cơ sở................................................................................ 16
Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở............................................................................... 17
Các thông tin khác liên quan đến Cơ sở...................................................... 20
Chương II................................................................................................... 24
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH,...................................... 24
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.......................................... 24
Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.................................................................................. 24
Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường.................. 24
Chương III.................................................................................................. 30
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.............................................................................. 30
Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải............. 30
Thu gom, thoát nước mưa:..................................................................... 30
Thu gom, thoát nước thải:...................................................................... 30
Xử lý nước thải:..................................................................................... 31
Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:................................................... 38
Công trình xử lý bụi, khí thải từ máy cắt laser......................................... 38
Công trình xử lý hơi dung môi tại khu vực in lụa..................................... 40
Công trình xử lý hơi dung môi công đoạn pha trộn hoá chất..................... 43
Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường.................. 44
Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại:.............................. 45
Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung..................................... 47
Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi cơ sở đi vào vận hành............................................................. 48
Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có): không................... 54
Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường........................................................................ 54
Chương IV.................................................................................................. 56
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG....................... 56
Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải:............................................. 56
Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải:............................................... 57
Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: không....................... 58
Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại: không.......................................................................................................... 58
Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất: không.......................................................................... 58
Chương V................................................................................................... 59
 
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ........................... 59
 
Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải............................. 59
Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải........................... 62
Chương VI.................................................................................................. 65
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ.............. 65
Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải........................... 65
Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:................................................. 65
Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải:............................................................................................. 65
Chương trình quan trắc chất thải định kỳ.................................................... 67
Quan trắc nước thải:............................................................................... 67
Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp:........................................................ 67
Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.................................... 67
Chương VII................................................................................................ 68
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ............................................................................................................... 68
Chương VIII............................................................................................... 69
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ................................................................... 69
PHỤ LỤC BÁO CÁO................................................................................. 70
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ
Bảng 1.1. Danh mục máy móc, thiết bị.......................................................... 13
Bảng 1.2. Sản phẩm của cơ sở....................................................................... 16
Bảng 1.3. Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên, vật liệu......................................... 17
Bảng 1.4. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hoá chất............................................. 17
Bảng 1.5. Nhu cầu sử dụng nước................................................................... 19
Bảng 1.6. Các hạng mục công trình của cơ sở................................................ 21
Bảng 2.1. Tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt đối với từng thông số.................................................................................................................... 25
Bảng 2.2. Tải lượng của thông số chất lượng nước mặt hiện có trong nguồn
nước............................................................................................................ 25
Bảng 2.3. Tổng tải lượng thông số ô nhiễm có trong các nguồn thải................ 27
Bảng 2.4. Khả năng tiếp nhận nước thải của đoạn sông đánh giá..................... 28
Bảng 3.1. Thông số kỹ thuật HTXL nước thải công suất 200 m3/ngày............. 34
Bảng 3.2. Thông số kỹ thuật HTXL nước thải công suất 500 m3/ngày............. 37
Bảng 3.3. Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí thải máy cắt lazer............ 39
Bảng 3.4. Thông số kỹ thuật HTXL hơi dung môi công đoạn in lụa................ 42
Bảng 3.5. Thông số kỹ thuật HTXL hơi dung môi pha trộn hoá chất............... 43
Bảng 3.6. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở............................ 45
Bảng 3.7. Các nội dung thay đổi so với ĐTM................................................ 54
Bảng 4.1. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng
nước thải...................................................................................................... 56
Bảng 4.2. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải công đoạn cắt laser....................................................................................... 57
Bảng 4.3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải hơi dung môi công đoạn in lụa...................................................................... 58
Bảng 4.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải pha trộn hoá chất.......................................................................................... 58
Bảng 5.1. Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý công suất 200 m3/ngày
năm 2020..................................................................................................... 59
Bảng 5.2. Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý công suất 500 m3/ngày
năm 2020..................................................................................................... 59
Bảng 5.3. Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý công suất 200 m3/ngày
năm 2021..................................................................................................... 60
Bảng 5.4. Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý công suất 500 m3/ngày
năm 2021..................................................................................................... 61
Bảng 5.5. Kết quả quan trắc bụi, khí thải năm 2020........................................ 62
Bảng 5.6. Kết quả quan trắc bụi, khí thải năm 2021........................................ 63
Bảng 6.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm:........................................ 65
Bảng 6.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải................................................................................... 66
Hình 1.1. Quy trình công nghệ sản xuất bán thành phẩm giày........................... 8
Hình 1.2. Quy trình in lụa tại nhà máy........................................................... 10
Hình 1.3. Sơ đồ quy trình ép cao tầng............................................................ 10
Hnh 1.4. Sơ đồ quy trình dán vật liệu........................................................... 11
Hình 1.5. Sơ đồ quy trình no sew.................................................................. 12
Hình 1.6. Sơ đồ quy trình thêu...................................................................... 13
Hình 1.7. Sơ đồ vị trí của cơ sở..................................................................... 20
Hình 3.1. Sơ đồ thu gom, thoát nước mưa...................................................... 30
Hình 3.2. Sơ đồ thu gom, thoát nước thải....................................................... 30
Hình 3.3. Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn................................................................. 31
Hình 3.4. Sơ đồ bể tách dầu mỡ..................................................................... 32
Hình 3.5. Sơ đồ HTXL lý nước thải công suất 200m3/ngày............................. 33
Hình 3.6. Hệ thống xử lý nước thải công suất 200 m3/ngày............................. 34
Hình 3.7. Sơ đồ HTXL nước thải công suất 500 m3/ngày............................... 35
Hình 3.8. HTXL nước thải công suất 500 m3/ngày......................................... 37
Hình 3.9. Sơ đồ hệ thống xử lý bụi, khí thải máy cắt lazer.............................. 38
Hình 3.10. Công trình xử lý bụi, khí thải cắt laser.......................................... 40
Hình 3.11. Sơ đồ hệ thống xử lý hơi dung môi công đoạn in lụa...................... 41
Hình 3.11. Hệ thống xử lý hơi dung môi công đoạn in lụa.............................. 43
Hình 3.12. Hệ thống xử lý hơi dung môi công đoạn pha trộn hoá chất............. 44
Hình 3.13. Quy trình phân loại, lưu giữ chất thải rắn...................................... 44
Hình 3.14. Khu vực chứa rác thải sinh hoạt.................................................... 45
Hình 3.15. Khu vực lưu chứa chất thải công nghiệp thông thường.................. 45
Hình 3.18. Quy trình ứng phó với sự cố cháy, nổ........................................... 49
Giấy phép môi trường
Hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường của cơ sở sản xuất bán thành phẩm của giày
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
 Tên chủ cơ sở:
Địa chỉ văn phòng:
Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
+ Chức danh:
- Điện thoại:
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh mã số:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số:
 Tên cơ sở:
Nhà máy sản xuất bán thành phẩm của giày.
Địa điểm cơ sở:
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số
Các loại giấy phép có liên quan đến môi trường:
+ Giấy phép xả thải số
+ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số
Quy mô của cơ sở đầu tư:
 Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở:
 Công suất của cơ sở:
Cơ sở sản xuất, gia công bán thành phẩm của giày (mũ giày) với công suất 35.000.000 đôi/năm.
 Công nghệ sản xuất của cơ sở
Quy trình sản xuất bán thành phẩm của giày (mũ giày) như sau:
Quy trình may mũ giày:
Giấy phép môi trường
Hình 1.1. Quy trình công nghệ sản xuất bán thành phẩm giày
Thuyết minh quy trình may mũ giày:
Nguyên vật liệu từ kho nguyên liệu:
+ Da: da từ kho nguyên liệu sẽ được lạng theo mẫu thiết kế với máy lạng bán tự động và đánh bóng bề mặt.
+ Vải: cắt theo mẫu.
Chuyển các chi tiết mẫu định hình lên chuyền bằng băng chuyền tự động. Tiến hành tỉa các phần dư của chi tiết bằng máy cắt viền bán tự động, sau đó may chằn phía trước mũi giày, may chằn một đường chỉ mép mũi giày bằng máy may công nghiệp bán tự động. Các chi tiết sau khi được may được chuyển tiếp qua máy dập lỗ tự động rồi đưa vào quy trình may lót cổ vào mũi giày.
Các chi tiết may đạt yêu cầu được chuyển qua máy phun keo tự động, dán mút đệm cổ giày vào hậu mũ giày chuyển tiếp qua công đoạn lộn cổ giày, phun keo và dán lót thân giày vào mũi giày.
Tiếp đến bán thành phẩm được chuyển sang công đoạn may. Tại công đoạn này, các chi tiết được may zíz zắc phần trước mũi lót thân giày và may chằn quanh phần dưới mũi giày, chuyển tiếp qua công đoạn đục lỗ, sau khi đục lỗ bằng máy đục tự động, mũi giày sẽ được làm sạch, xỏ dây giày. Các sản phẩm này được kiểm tra, nếu đạt đưa vào kho chứa, những sản phẩm không đạt đem chỉnh sửa (loại B), sản phẩm loại C bỏ, thu gom chung với chất thải.
Film, mực in, dungmôi, khung in,…
Quy trình in lụa
Giấy phép môi trường
Hình 1.2. Quy trình in lụa tại nhà máy
Thuyết minh quy trình in lụa:
Film, hóa chất, nguyên liệu từ các bộ phân liên quan sẽ được đưa về khu vực sản xuất để chuẩn bị như rửa film bằng cách thấm vào giẻ lau để làm sạch khung in nên chỉ phát sinh chất thải nguy hại và không có phát sinh nước thải; chuẩn bị khung in: khung được cố định bằng đinh kẹp và băng dính; trộn mực. Chất thải phát sinh trong công đoạn này là giẻ lau, găng tay nhựa dính mực in, hóa chất.
Sau đó sẽ trãi nhựa TPU hoặc vải lên khung in và làm sạch bằng dung dịch 233 M. Sau khi làm sạch sẽ được sắp xếp để in. Quá trình in thực hiện bằng phương pháp in lụa bằng thủ công: công nhân sử dụng bàn chải để đẩy, phết mực màu khiến mực thấm qua lưới in, chuyển mực lên bề mặt sản phẩm in. Chất thải phát sinh gồm: bàn chải, giẻ lau, găng tay, tấm chắn khung, chất thải nguy hại.
Sản phẩm sau khi in sẽ được để trên kệ cho khô từ 1-4h, trước khi chuyển đến khâu quá trình ép cao tầng. Khung in sẽ được làm sạch để chuẩn bị in cho quy trình sau.
Quy trình ép cao tầng
Nguyên liệu, tem dán từ các bộ phân liên quan
Giấy phép môi trường
Hình 1.3. Sơ đồ quy trình ép cao tầng
Thuyết minh quy trình ép cao tầng:
Nguyên liệu (vải, da nhân tạo đã được cắt theo khuôn mẫu, kiểu dáng thiết kế), khuôn mẫu, tem dán (biểu tượng logo trang trí được in và dán keo trên nhựa TPU) từ các bộ phận liên quan sẽ được đưa về khu vực sản xuất bằng xe đẩy tay và được kiểm tra trước khi đưa vào sản xuất.
Nguyên liệu sau khi kiểm tra sẽ được đặt vào khuôn mẫu và đưa vào máy ép cao tầng ở nhiệt độ 90-120oC. Quá trình ép cao tầng giúp các hình ảnh, biểu tượng, logo dính chặt trên các biểu tượng trang trí.
Sản phẩm sau khi ép sẽ được kiểm tra, sản phẩm đạt thì sử dụng xe đẩy chuyển sang các khâu gia công phụ như cắt rẻo, đục lỗ, sản phẩm không đạt tiến hành làm lại (nếu được) hoặc loại bỏ và được xử lý như chất thải rắn sản xuất. Sau khâu gia công phụ, công đoạn sản xuất hoàn tất sẽ sử dụng xe đẩy phân phối đến các bộ phận liên quan.
Quy trình dán vật liệu
Giấy phép môi trường
Hình 1.4. Sơ đồ quy trình dán vật liệu
Thuyết minh quy trình dán vật liệu:
Nguyên liệu là da nhân tạo từ các bộ phân liên quan hoặc kho nguyên liệu sẽ được chuyển đến khu vực sản xuất bằng xe đẩy tay để kiểm tra trước khi sản xuất.
Nguyên liệu sẽ được công nhân gắn lên trục quay của máy dán keo. Sau đó công nhân sẽ đổ keo dán lên máng hoặc gắn keo dán lên trục tùy theo loại máy dán.
Tiếp đến công nhân sẽ vận hành máy dán keo. Sau khi máy dán keo hoạt động xong công nhân sẽ tháo bán thành phẩm ra khỏi trục quay. Tiến hành lau chùi máy dán keo và tiếp tục hoạt động theo quy trình trên.
Trong quá trình hoạt động sẽ làm phát sinh mùi keo, chất thải rắn phát sinh là ống giấy thải, keo thừa, giẻ lau dính keo, xô đựng keo thải.
Giấy phép môi trường
Hình 1.5. Sơ đồ quy trình no sew
Thuyết minh quy trình chuẩn bị may (no sew):
Nguyên liệu là da nhân tạo từ các bộ phân liên quan hoặc kho nguyên liệu sẽ được chuyển đến khu vực sản xuất để kiểm tra trước khi sản xuất.
Da sẽ được máy cắt cắt theo kích thước mẫu sản phẩm, tại công đoạn này sẽ phát sinh rẻo da thải và tiếng ồn của máy cắt, thớt cắt thải, dao cắt lâu ngày thải (đối với các máy cắt thông thường như máy cắt thomson, máy cắt dầm).
Đối với các nguyên liệu được cắt bằng máy cắt lazer sẽ phát sinh bụi, khí thải (CO, NOx, SO2).
Bán thành phẩm sau khi cắt được xe đẩy chuyển sang cho công nhân xếp tầng lên nhau và chuyển sang máy ép nóng ở nhiệt độ T= 118oC(+/-4oC) để ép dính các lớp da vào nhau, công đoạn ép nóng sẽ làm phát sinh mùi hôi và nhiệt thừa do ép ở nhiệt độ cao.
Sau khi ép nóng bán thành phẩm sẽ chuyển sang ép nguội (máy ép không cần gia nhiệt) và sử dụng xe đẩy để chuyển sang bộ phận lắp ráp.
Quy trình thêu
Tư vấn hồ sơ môi trường
Hình 1.6. Sơ đồ quy trình thêu
Thuyết minh quy trình thêu:
Nguyên liệu (vải, da nhân tạo đã được cắt theo khuôn mẫu, kiểu dáng thiết kế) từ các bộ phận liên quan sẽ được đưa về khu vực sản xuất bằng xe đẩy để kiểm tra trước khi sản xuất.
Nguyên liệu sẽ được công nhân gắn lên bàn thêu và gắn chỉ cho kim thêu. Công đoạn này sẽ làm phát sinh chất thải rắn là các lõi chỉ thải. Sau khi nguyên liệu đã gắn lên bàn thêu và đã gắn chỉ cho kim thêu thì công nhân tiến hành mở công tắt máy thêu, và máy thêu hoạt động theo lập trình của công nhân vận hành máy thêu. Sau khi thêu xong công nhân tiến hành tháo bán thành phẩm cho khỏi bàn thêu và bán thành phẩm sẽ được chuyển sang công đoạn khác. Quá trình vận hành máy thêu sẽ làm phát sinh tiếng ồn, và chất thải rắn là kim thêu gẫy.
*Danh mục máy móc, thiết bị của cơ sở:
 Sản phẩm của cơ sở:
Bảng 1.2. Sản phẩm của cơ sở
Bảng 1.3. Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên, vật liệu
Bảng 1.4. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hoá chất
Thành phần, tính chất à mục đích sử dụng hóa chất:
Dựa theo phiếu an toàn hóa chất (MSDS), thành phần và tính chất các loại hóa chất công ty sử dụng như sau:
- Mực các loại: phục vụ cho quá trình in lụa như: 6600, SWS – 60, HPA
60 có thành phần hóa học chủ yếu bao gồm: Base Resin, pigment, PU Resin, nước…
Keo dán giày: phục vụ cho việc dán các chi tiết, vật liệu của mũ giày như: 8250W-2, W-01, DM – 629MD, VPT-DM-58T có thành phần hóa học chủ yếu bao gồm: Chloroprene, Methyl ethyl ketone (MEK), Styrene, acetone Ethyl acetate, Polyurethane, Acrylic copolymer, Acrylic Resin, nước,…
Dung môi: để phục vụ cho việc pha keo, mực in, in lụa công ty sử dụng dung môi NO.29 có thành phần hóa học chủ yếu là: Ethyl acetate, Aceton, xylen.
Dung dịch vệ sinh khung in: phục vụ cho việc vệ sinh khung in trong quá trình in lụa, công ty sử dụng hóa chất HAP-60U có thành phần hóa học chủ yếu là Polyamaid Resin, cyclo hexanone, Ethanol, nước…
- Dung dịch vệ sinh mũ giày: phục vụ cho việc vệ sinh mũ giày, công ty sử dụng hóa chất VPN-29, 111-YCN có thành phần hóa học chủ yếu là Ancohol, Polyamaid Resin, nước,…
- Dầu DO: được sử dụng cho chạy xe nâng, lò hơi và cho máy phát điện dự phòng.
Nhu cầu sử dụng nước
Nhu cầu sử dụng nước tối đa ước tính khoảng 733 m3/ngày. Bảng 1.5. Nhu cầu sử dụng nước
Nhu cầu sử dụng nước hiện tại 10.182 m3/tháng tương đương 392
m3/ngày.
Minh Phương Corp là Đơn vị

- Chuyên Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng trên Toàn Quốc.

- Đơn vị chuyên thi công dự án khoan ngầm các đường quốc lộ, đường thủy con kênh ,sông lớn trên Toàn Quốc.

- Đơn vị viết Hồ sơ Môi trường các nhà máy vận hành, khu công nghiệp, các cơ sở hạ tầng kinh doanh, sản xuất.

+ Giấy phép Môi trường các Cấp.

+ Báo cáo Công tác bảo vệ Môi trường hằng năm.

+ Báo cáo Đánh giá tác động Môi trường ĐTM.

Tại sao nên chọn Công ty CP Tư vấn Đầu tư & Thiết kế Xây dựng Minh Phương ?

Công ty được hình thành trên cơ sở sáng lập viên từng là giám đốc dự án, kỹ sư chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật, quản trị kinh doanh, từng điều hành các tập đoàn lớn, các Công ty Liên doanh nước ngoài hàng chục năm.

Với đội ngũ nhân viên đầy nhiệt huyết, năng lực, và giàu kinh nghiệm.

Là Đơn vị chuyên tư vấn và nhận thầu các dự án đầu tư và thiết kế xây dựng trên Toàn Quốc.

Tư vấn nhiệt tình, giá cả hợp lí, mang tính cạnh tranh cao.

Quy trình làm việc đảm bảo tiến độ nhanh chóng, hiệu quả cao nhất:

Chất lượng dịch vụ được khách hàng tin tưởng và ưu tiên đặt khách hàng lên hàng đầu.

Triển khai thực hiện ngay khi khách hàng kí hợp đồng.

Đảm bảo đúng tiến độ hoàn thành dự án.

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ: 0903 649 782

Hoặc gửi về email: nguyenthanhmp156@gmail.com

GỌI NGAY 0907957895
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com ,
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1