Phương án thiết kế đường giao thông

Phương án thiết kế đường giao thông

Phương án thiết kế đường giao thông

  • Mã SP:TK GT
  • Giá gốc:150,000,000 vnđ
  • Giá bán:145,000,000 vnđ Đặt mua

MỤC LỤC THUYẾT MINH THIẾT KẾ ĐƯỜNG GIAO THÔNG

 

CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG 3

1.1 TỔNG QUAN 3

1.1.1 Khái quát 3

1.1.2 Tiến trình thực hiện và bố cục hồ sơ 3

1.2 CĂN CỨ LẬP HỒ SƠ 4

1.2.1 Luật, Nghị định và thông tư hướng dẫn 4

1.2.2 Các văn bản pháp lý của TP. Hồ Chí Minh 4

1.2.3 Các văn bản pháp lý về quy hoạch 4

1.2.4 Các văn bản liên quan đến dự án 4

1.2.5 Các tài liệu liên quan 5

1.2.6 Khung tiêu chuẩn áp dụng cho dự án 5

1.3 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 9

CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC DỰ ÁN 10

2.1 HIỆN TRẠNG TUYẾN DỰ ÁN 10

2.1.1 Hiện trạng đường 10

2.1.2 Hiện trạng hệ thống thoát nước 10

2.1.3 Hiện trạng cầu Huyện Thanh 10

2.1.4 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật 11

2.1.5 Hiện trạng đường Đ.990 11

2.2 ĐỊA HÌNH 11

2.3 ĐỊA CHẤT 11

2.3.1 Địa chất phần tuyến 11

2.3.2 Địa chất phần cầu 12

2.3.3 Đánh giá phân tích mẫu nước 13

2.4 KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN 14

2.4.1 Đặc điểm chung 14

2.4.2 Khí tượng 14

2.4.3 Thủy văn 16

2.4.4 Nhận xét 18

CHƯƠNG 3 - QUY MÔ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 19

3.1 LOẠI VÀ CẤP CÔNG TRÌNH 19

3.2 QUY MÔ XÂY DỰNG 19

3.3 TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT 19

3.3.1 Phần đường 19

3.3.2 Phần cầu 19

3.3.3 Phần chiếu sáng 19

CHƯƠNG 4 - GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 20

4.1 MẶT BẰNG 20

4.1.1 Nguyên tắc thiết kế 20

4.1.2 Các điểm khống chế 20

4.1.3 Kết quả thiết kế 20

4.2 MẶT CẮT DỌC 20

4.2.1 Nguyên tắc thiết kế 20

4.2.2 Cao độ thiết kế 20

4.2.3 Kết quả thiết kế mặt cắt dọc 21

4.3 MẶT CẮT NGANG 21

4.3.1 Nguyên tắc thiết kế 21

4.3.2 Kết quả thiết kế 21

4.4 KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG 21

4.4.1 Xác định cường độ yêu cầu của mặt đường 21

4.4.2 Hiện trạng mặt đường 21

4.4.3 Kết quả thiết kế 22

4.5 VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH GIỮA 22

4.6 NỀN ĐƯỜNG 23

4.6.1 Xử lý nền đất yếu 23

4.6.2 Nền đường 23

4.7 AN TOÀN GIAO THÔNG 23

4.7.1 Vạch sơn 23

4.7.2 Biển báo 23

4.7.3 Đèn tín hiệu giao thông 23

4.8 CÂY XANH 23

4.9 CHIẾU SÁNG 23

4.10 THOÁT NƯỚC 23

4.10.1 Thoát nước ngang 23

4.10.1.1 Giải pháp thiết kế 23

4.10.1.2 Đặc điểm các kết cấu thoát nước 24

4.10.2 Thoát nước dọc 24

4.10.2.1 Lưu vực thoát nước mưa 24

4.10.2.2 Bố trí tuyến cống thoát nước mưa trên mặt cắt ngang 24

4.10.2.3 Mặt bằng bố trí cống thoát nước mưa tuyến chính 24

4.10.2.4 Mặt bằng thoát nước mưa trong hầm chui 24

4.10.2.5 Đặc điểm kết cấu thoát nước 24

4.11 NÚT GIAO 25

4.11.1 Giao với các đường ngang hai bên tuyến 25

4.11.2 Giao với các đường chính 25

4.11.2.1 Nút giao đầu tuyến 25

4.11.2.2 Nút giao cuối tuyến 25

4.12 HẦM CHUI 25

4.12.1 Bình đồ hầm chui 25

4.12.2 Trắc dọc hầm chui 25

4.12.3 Mặt cắt ngang hầm chui 25

4.12.4 Kết cấu hầm chui 26

4.12.5 Trạm bơm 26

4.13 HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ KHÁC 26

4.13.1 Bố trí hạ tầng kỹ thuật trên mặt cắt ngang 26

4.13.2 Hào kỹ thuật 26

4.13.3 Cống kỹ thuật 26

4.14 PHẦN CẦU 26

4.14.1 Mặt cắt ngang cầu 26

4.14.2 Giải pháp kết cấu 27

4.15 TỔ CHỨC THI CÔNG 27

4.15.1 Công tác chuẩn bị 27

4.15.2 Đảm bảo giao thông 27

4.15.3 Trình tự thi công phần đường 27

4.15.4 Thoát nước ngang 27

4.15.5 Thi công nền đường 27

4.15.6 Thi công kết cấu áo đường và dải phân cách 27

4.15.7 Hoàn thiện 27

4.15.8 Trình tự thi công phần cầu 27

4.15.9 Lưu ý trong quá trình thi công 28

CHƯƠNG 5 - Khối lượng xây lắp 29

CHƯƠNG 6 - tiến độ THỰC HIỆN DỰ ÁN 29

CHƯƠNG 7 - biện pháp đảm bảo an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công 30

7.1 CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG 30

7.2 CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 30

7.3 CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ 30

 

CÔNG TY CỔ PHẦN MP          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---oOo---

  Tp. Hồ Chí Minh, ngày     tháng 11 năm 2016

 

 DỰ án ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NÂNG CẤP MỞ RỘNG ĐƯỜNG NGUYỄN DUY TRINH, QUẬN 9 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 990 ĐẾN NÚT GIAO VÀNH ĐAI 2)

THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT

THuyt minh THIẾT KẾ CƠ SỞ ĐƯỜNG GIAO THÔNG

CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU CHUNG

1.1.1 TỔNG QUAN

1.1.2 Khái quát

Là cửa ngõ phía Đông-Bắc thành phố, Quận 9 tập trung rất nhiều các tuyến đường huyết mạch kết nối thành phố và các tỉnh Đông – Nam bộ cũng như các tuyến giao thông đường thủy nội địa và Quốc tế.góp phần nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế, tạo động lực cho phát triển vùng và lôi cuốn các vùng lân cận. Nơi đây tập trung đầu mối giao thông lớn nhất cả nước với tất cả các loại hình vận tải: đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển, đường hàng không đi các vùng trong cả nước và là đầu mối giao lưu với quốc tế.

Hiện nay, cụm cảng - khu công nghiệp Phú Hữu đã dần hoàn chỉnh và đưa vào khai thác đã thúc đẩy tăng cao nhu cầu vận tải đường bộ về kết nối cụm cảng – khu công nghiệp Phú Hữu với các tuyến trục chính của khu vực như đường vành đai 2, đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây, đường trục Đông – Tây của thành phố, đường Đ990.... Vì vậy đầu tư xây dựng nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ vành đai 2 đến đường Đ990 sẽ đáp ứng nhu cầu hiện nay và dần hoàn chỉnh quy hoạch đã duyệt.

1.1.3 Tiến trình thực hiện và bố cục hồ sơ

· Hồ sơ đề xuất dự án theo hình thức BT đã được Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh đã phê duyệt và cho phép lập hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi tại Quyết định số 4082/QĐ-UBND ngày 11/8/2016;

· Thỏa thuận về việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi giữa Sở giao thông vận tải và Công ty cổ phần vận tải và thương mại Quốc tế (ITC) được ký kết tại Biên bản số 4431/BBTT/SGTVT-ITC ngày 26/8/2016;

Hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi được lập trên cơ sở nêu trên phục vụ các bước tiếp theo. Để thuận tiện trong công tác trình duyệt và quản lý, hồ sơ báo cáo NCKT được chia thành các tập sau đây:

· Tập I: Hồ sơ khảo sát

o Tập I.1: Khảo sát địa hình

o Tập I.2: Khảo sát địa chất công trình

· Tập II: Hồ sơ báo cáo nghiên cứu khả thi

o Tập II.1: Thuyết minh tổng hợp

o Tập II.2: Thiết kế cơ sở

o Tập II.3: Phương án tổng thể bồ thường giải phóng mặt bằng và tái định cư

o Tập II.4: Tổng mức đầu tư

o Tập II.5: Các phụ lục.

Hồ sơ này thể hiện cho Tập II.2: Thiết kế cơ sở.

1.1.4 CĂN CỨ LẬP HỒ SƠ

1.1.5 Luật, Nghị định và thông tư hướng dẫn

· Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 của Quốc hội ban hành ngày 01/7/2014;

· Luật Đất đai số 45/2013/QH13 của Quốc hội ban hành ngày 29/11/2013;

· Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 của Quốc hội ban hành ngày 26/11/2014;

· Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 của Quốc hội ban hành ngày 26/11/2013;

· Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về Đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

· Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;

· Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về việc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

·  Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

· Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về việc Quản lý chất lượng công trình xây dựng;

· Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về việc quy định thu tiền sử dụng đất;

· Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về việc quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

· Quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ngày 26/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định cơ chế Nhà nước thanh toán bằng quỹ đất cho Nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng theo hình thức BT;

· Quyết định số 1959/QĐ-BTC ngày 14/8/2014 của Bộ Tài chính về việc Đính chính thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính;

· Thông tư số 183/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn thực hiện thanh toán bằng quỹ đất cho Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư Xây dựng – Chuyển giao quy định tại quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ngày 26/6/2015;

· Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/03/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

· Thông tư số 55/2016/TT-BTC ngày 23/03/2016 của Bộ Tài chính về việc Quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư;

· Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu tiền sử dụng đất theo Nghị định 45/2014/NĐ-CP;

· Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu tiền thuê đất, thuê mặt nước theo Nghị định 46/2014/NĐ-CP.

 

1.1.6 Các văn bản pháp lý của TP. Hồ Chí Minh

· Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND Thành phố HCM về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố HCM áp dụng từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2019;

· Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

· Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND Thành phố HCM về việc ban hành biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố hồ chí minh;

· Văn bản số 1963/SXD-KTXD ngày 02/02/2016 của Sở xây dựng thành phố Hồ Chí Minh về việc tính toán quy đổi suất vốn đầu tư phần xây dựng tại thời điểm năm 2016 của biểu giá chuẩn tại quyết định số 66/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012;

· Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

1.1.7 Các văn bản pháp lý về quy hoạch

· Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 06/01/2010 của Thủ tướng Chính Phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025;

· Quyết định số 5758/QĐ-UBND ngày 12/11/2012 của Ủy ban nhân dân Tp. Hồ Chí Minh về việc phê duyệt điều chỉnh Đồ án quy hoạch chung xây dựng Quận 9 đến năm 2020 tỷ lệ 1 : 10000;

· Quyết định số 568/QĐ-TTg ngày 08/4/2013 của Thủ tướng Chính Phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020;

· Quyết định số 4387/QĐ-UBND ngày 15/8/2013 của Ủy ban nhân dân Tp. Hồ Chí Minh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc hương lộ 33 (đường Nguyễn Duy Trinh) phường Phú Hữu, Quận 9 (Quy hoạch sử dụng đất – kiến trúc – giao thông);

· Quyết định số 4441/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của Ủy ban nhân dân Tp. Hồ Chí Minh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc phía Đông rạch Bà Cua  phường Phú Hữu, quận 9 (Quy hoạch sử dụng đất – kiến trúc – giao thông).

1.1.8 Các văn bản liên quan đến dự án

· Quyết định số 4082/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt Đề xuất dự án đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh (đoạn từ đường số 990 đến nút giao Vành đai 2), quận 9 theo hình thức đối tác Công Tư (Hợp đồng BT);

· Biên bản thỏa thuận số 4431/BBTT-SGTVT-ITC ngày 26/8/2016 giữa Sở GTVT Thành phố Hồ Chí Minh và Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Quốc tế (ITC) về việc lập Báo cáo Nghiên cứu khả thi Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh (đoạn từ đường số 990 đến nút giao Vành đai 2) theo hình thức đối tác Công Tư (Hợp đồng BT);

· Văn bản số 98/XD-CV ngày 25/02/2016 của phòng Quản lý xây dựng công trình giao thông đường bộ - Sở giao thông vận tải về việc ý kiến đầu tư dự án nâng cấ, mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh (từ Vành đai 2 đến đường 990);

· Văn bản số 228/KQL2-QLDA1 ngày 26/02/2016 của Khu quản lý giao thông đô thị số 2 về việc góp ý với Đề xuất đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyên Duy Trinh, quận 9 theo hình thức Hợp đồng BT;

· Văn bản số 1274/STC-ĐTSC ngày 29/02/2016 của Sở tài chính về việc góp ý Đề xuất đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyên Duy Trinh, quận 9 theo hình thức Hợp đồng BT;

· Văn bản số 669/SQHKT-HTKT ngày 03/3/2016 của Sở Quy hoạch - kiến trúc về việc góp ý với Đề xuất đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyên Duy Trinh, quận 9 theo hình thức Hợp đồng BT;

· Văn bản số 1737/SKHĐT-PPP ngày 11/3/2016 của Sở kế hoạch đầu tư về việc góp ý với Đề xuất đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyên Duy Trinh, quận 9 theo hình thức Hợp đồng BT;

· Văn bản số 591/UBND-QLĐT ngày 14/3/2016 của Ủy ban nhân dân quận 9 về việc góp ý với Đề xuất đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyên Duy Trinh, quận 9 theo hình thức Hợp đồng BT;

· Văn bản số 4906/SXD-PTĐT ngày 25/3/2016 của Sở xây dựng về việc góp ý với Đề xuất đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyên Duy Trinh, quận 9 theo hình thức Hợp đồng BT;

· Văn bản số 3157/TNMT-KH ngày 07/4/2016 của Sở Tài nguyên và môi trường về việc góp ý với Đề xuất đầu tư nâng cấp mở rộng đường Nguyên Duy Trinh, quận 9 theo hình thức Hợp đồng BT.

1.1.9 Các tài liệu liên quan

· Hợp đồng tư vấn xây dựng số 01/2016/HĐTV ngày 12/10/2016 giữa Công ty CP thương mại vận tải Quốc tế (ITC) và Công ty CP tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam (TEDIS) về việc Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh, quận 9 (đoạn từ đường số 990 đến nút giao vành đai 2) theo hình thức hợp đồng BT;

· Nhiệm vụ khảo sát, thiết kế và kinh phí thực hiện Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh, quận 9 (đoạn từ đường số 990 đến nút giao vành đai 2) theo hình thức hợp đồng BT.

1.1.10 Khung tiêu chuẩn áp dụng cho dự án

· Về khảo sát:

STT

Tên Tiêu chuẩn, Quy chuẩn

       Mã hiệu

1

Quy phạm đo vẽ bản đồ tỷ lệ 1 :500; 1 :1000; 1 :2000 ; 1 :5000 (phần ngoài trời)

96-TCN 43-90

2

Công tác trắc địa trong XD - Yêu cầu chung

TCVN 9398-2012

3

Qui trình khảo sát đường ôtô

22 TCN 263-2000

4

Qui trình khảo sát thiết kế nền đường ôtô đắp trên đất yếu - Tiêu chuẩn thiết kế

22TCN 262-2000

5

Khoan thăm dò địa chất công trình

TCVN 9437:2012

6

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về x.dựng lưới tọa độ

QCVN 04:2009/BTNMT

7

Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình

TCVN 9401-2012

8

Áo đường mềm - Xác định mô đun đàn hồi chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman

TCVN 8867-2011

9

Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý kết quả thí nhiệm mẫu đất

TCVN 9153-2012

10

Phương pháp thí nghiệm hiện trường – Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn

TCVN 9351-2012

11

Quy trình thí nghiệm xuyên tĩnh

TCVN 8352:2012

12

Lấy mẫu nguyên dạng bằng ống mẫu thành mỏng

ASTM D1587-00

13

Đất xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu

TCVN 2683:2012

14

Phương pháp thí nghiệm cắt cánh hiện trường

22TCN 355-06

15

Phân loại đất

ASTM D2487

16

Đất xây dựng – Phương pháp thử

TCVN 4202:2012

TCVN 4200:2012

17

Phương pháp thí nghiệm nén nở hông

ASTM  D2166

18

Phương pháp thí nghiệm nén 3 trục - UU

ASTM  D2850

19

Phương pháp thí nghiệm nén 3 trục - CU

ASTM  D4767

20

Đất xây dựng – Phương pháp xác định moduyn biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

TCXDVN 80 – 2002

21

Xi măng- Phương pháp thử - xác định cường độ

TCVN 6016 :2011

22

Vữa xây dựng – Phương pháp thử

TCVN 3121:2003

23

Phân tích nước

TCXD 81 - 81

24

Quy định ký hiệu bản đồ của cục đo đạc bản đồ

QĐ 1125/ĐĐBĐ

25

Chống sét cho công trình xây dựng – Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì  thi công

TCVN 46:2007

· Về thiết kế đường giao thông:

STT

TÊN TIÊU CHUẨN

MÃ HIỆU

1

Tiêu chuẩn thiết kế cầu

22 TCN 272-05

2

Kết cấu bê tông cốt thép – tiêu chuẩn thiết kế (tham khảo)

TCVN 5574:2012

3

Thiết kế công trình chịu động đất

TCVN 9386-1:2012

4

Quy chuẩn Quốc gia về quy hoạch xây dựng   

QCVN 01:2008/BXD

5

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phân loại, phân cấp các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị  

QCVN 03:2012/BXD

6

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị

QCVN 07:2016/BXD

7

Đường đô thị – Yêu cầu thiết kế (tham khảo)

TCXDVN 104-2007

8

Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô  

TCVN 4054-05

9

Qui trình thiết kế áo đường mềm

22 TCN 211-06

10

Qui trình khảo sát thiết kế nền đường ôtô đắp trên đất yếu

22 TCN 262-2000

11

Đường và hè phố–Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng

TCXDVN 266-2002

12

Điều lệ báo hiệu đường bộ

QCVN 41:2016/BGTVT

13

Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu.

TCVN 9844:2013

14

Tiêu chuẩn thoát nước mạng lưới và công trình bên ngoài

TCVN 7957-2008

16

Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng công trình

TCXDVN 295-2001

17

Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và KT hạ tầng đô thị

TCXDVN 333-2005

18

Thiết kế mẫu bó vỉa, vỉa hè, bồn cây xanh cây của Sở GTVT

1762/QĐ-SGTVT -18/6/2009

19

Quy định tạm thời về các giải pháp kỹ thuật công nghệ đối với đoạn chuyển tiếp giữa đường và cầu (cống) trên đường ô tô

Quyết định số 3095/QĐ-BGTVT ngày 07/10/2013

20

Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 10304:2014

21

Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế (tham khảo)

TCVN 5575-2012

22

Hiệu ứng động đất

TCXDVN 375-2006

23

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường thủy nội địa Việt nam

QCVN 39:2011/BGTVT


· Về vật liệu:

STT

TÊN TIÊU CHUẨN

MÃ HIỆU

1

Quy chuẩn quốc gia về thép làm cốt bê tông

QCVN 7:2011/BKHCN

2

Thép cốt bê tông phần 1& 2.

TCVN 1651-2008

3

Kết cấu bê tông và bê tông cố thép – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 5574-2012

4

Thép tấm kết cấu cán nóng

TCVN 4399-2008

5

Thép hình cán nóng

TCVN 7571:2006

6

Thép dự ứng lực

ASTM 416, A722

7

Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp.

TCVN 3222-2000

8

Mối hàn. Phương pháp thử kéo

TCVN 5403-1991

9

Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

10

Cốt liệu cho bê tông và vữa – PP thử

TCVN 7572:2006

11

Nước cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4506-2012

12

Ximăng Pooclăng

Ximăng Pooclăng hỗn hợp

TCVN 2682-2009

TCVN 6260:2009

13

Xi măng  pooclăng bền sun phát

TCVN 6067: 2004

15

Nhựa đường lỏng

TCVN 8818:2011

15

Bê tông nhựa – phương pháp thử

TCVN 8860: 2011

16

Nhũ tương nhựa đường axit

TCVN 8817:2011

17

Phụ gia hóa học cho bêtông

TCVN 8826:2011

18

Sơn tín hiệu giao thông, sơn vạch đường nhiệt dẻo

22 TCN 282-02

19

Sơn tín hiệu GT, lớp phủ phản quang trên Bản hiệu

22 TCN 283-02

20

Sơn tín hiệu giao thông - vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo – yêu cầu kỷ thuật, phương pháp thou, thi công và nghiệm thu

TCVN 8791:2011

21

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại – Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên

TCVN 8785:2011

22

Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ nước – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 8786: 2011

23

Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi–Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 8787: 2011

24

Vải địa kỹ thuật – phương pháp thử

Bộ tiêu chuẩn

TCVN 8871-1÷6: 2011

25

Gạch bê tông

TCVN 6477:2011

26

Gạch lát Terrazzo

TCVN 7744:2013

· Thi công - kiểm tra - giám sát chất lượng công trình:

STT

TÊN TIÊU CHUẨN

MÃ HIỆU

 

Phần đường

 

1

Qui trình thi công nghiệm thu BTNN

TCVN 8819:2011

2

Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall

TCVN 8820:2011

3

Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô - Vật liệu, thi công và nghiệm thu

TCVN 8859:2011

4

Áo đường mềm - Xác định môđun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng

TCVN 8861-2011

5

Xác định môđun đàn hồi của áo đường mềm bằng cần đo độ võng Benkelman

TCVN 8867:2011

6

Qui trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm

22TCN 332-06

7

Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các móng đường bằng vật liệu rời ngoài hiện trường

TCVN 8821:2011

8

Qui trình nén đất, đá dăm trong trong phòng thí nghiệm

22TCN 333-06

9

Xác định độ chặt nền móng bằng phểu rót cát

22 TCN 346-06

10

Quy trình thí nghiệm xác định cường độ kéo khi ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính. 

TCVN 8862:2011

11

Thông tư 27/2014/TT-BGTVT ngày 28/7/2014 của Bộ giao thông vận tải về Quản lý chất lượng vật liệu nhựa đường sử dụng trong xây dựng công trình giao thông

Thông tư 27/2014/TT-BGTVT ngày 28/7/2014

12

Thí nghiệm sức kháng cắt không cố kết – không thoát nước và cố kết – Thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục.

TCVN 8868:2011

13

Qui trình xác định độ nhám của mặt đường đo bằng phương pháp rắc cát

TCVN 8866:2011

14

Kiểm tra đánh giá độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ số độ ghồ ghề quốc tế IRI  

TCVN 8865:2011

15

Công tác hoàn thiện trong xây dựng- Thi công và nghiệm thu

TCVN 9377-1÷3:2012

16

Qui trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công. Qui phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4252-1998

17

Công tác đất – Qui phạm thi công và NT

TCVN 4447-2012

18

Qui trình kỹ thuật đo độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước dài 3m

TCVN 8864:2011

19

Sơn tín hiệu giao thông – Sơn vạch đường hệ dung môi và hệ nước – Quy trình thi công và nghiệm thu

TCVN 8788: 2011

20

Sơn tín hiệu giao thông – Vật liệu kẻ đường phản quang nhiệt dẻo – yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi công và nghiệm thu

TCVN 8791:2011

21

Quy trình thi công và nghiệm thu cầu và cống

  22 TCN 266-2000

22

Màng phản quang dùng cho báo hiệu Đ. Bộ

TCVN 7887:2008

23

Nền đường ô tô – Thi công và nghiệm thu

TCVN 9436:2012

24

Công trình xây dựng – Tổ chức thi công

TCVN 4055:2012

25

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công

TCVN 4252:2012

26

Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9361:2012

 

Bêtông – BTCT

 

1

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép – Qui phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9115:2012

2

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Qui phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4453-1995

3

Bê tông khối lớn, qui phạm thi công và NT

TCVN 9341:2012

4

Kết cấu BT và BTCT, ĐK thi công vànghiệm thu

TCVN 5724-93

5

Chống ăn mòn trong xây dựng. Kết cấu BT và BTCT. Phân loại môi trường xâm thực

TCVN 3994-85

6

Kết cấu BT và BTCT, hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt

TCVN 9345:2012

7

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 5574:2012

8

Kết cấu BT& BTCT, hướng dẫn công tác bảo trì

TCVN 9343:2012

9

Kết cấu BT và BTCT, hướng dẫn KT chống nứt

TCVN 9345-2012

10

BT – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 8828:2011

11

Bê tông nặng, yêu cầu bảo dưỡng

TCVN 5592-91

12

Ống cống bê tông cốt thép thoát nước

TCVN 9113:2012

 

Phần cầu

 

1

Qui trình thi công và nghiệm thu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực

22TCN 247-1998

2

Phương pháp thí nghiệm tải trọng tĩnh ép dọc trục

TCVN 9393-2012

3

Đóng và ép cọc – Thi công và nghiệm thu

TCVN 9394:2012

4

Cọc khoan nhồi - tiêu chuẩn thi công và NT

22TCN 257-2000

5

Cọc khoan nhồi – tiêu chuẩn thi công và NT

  TCVN 9395:2012

6

Cọc khoan nhồi – yêu cầu về chất lượng thi công

TCXD 206-1998

7

Thí nghiệm cọc theo phương pháp P.D.A

ASTM D4945

8

Gối cao su đàn hồi

ASTM D2240; D412; D573; D395; D1149; D429; D4014; D570

TCVN 10308 :2014

9

Gối chậu

ASTM D4014, ASTM A709M;

TCVN 10268:2014

TCVN 10269:2014     

10

Khe co giãn

ASTM D676; D471; JIS G3106; JIS G3101; JIS G3112; JIS G4305

11

Qui trình thi công và nghiệm thu cầu cống

22 TCN 266-2000

12

Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận

TCVN 9114:2012

13

Mạ kẽm nhúng nóng

ASTM A123

14

An toàn thi công cầu

TCVN 8774:2012

· Phần cây xanh:

STT

TÊN TIÊU CHUẨN

MÃ HIỆU

1

Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng - Nguyên tắc cơ bản

TCVN 5637-1991

2

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 4516-1988

3

Bàn giao công trình XD. Nguyên tắc cơ bản

TCVN 5640-1991

4

Đường đô thị – Yêu cầu thiết kế – Tham khảo

TCXDVN 104-2007

(Điều 17.1)

5

Tiêu chuẩn thiết kế đường ôtô  

TCVN 4054-05

(Điều 13.1)

6

Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế

TCVN 9257:2012

7

Chất lượng đất - Xác định PH

TCVN 5979 : 2007

ISO 10390 : 2005

8

Đất trồng trọt - Phương pháp xác định PHH2O

TCVN 4402 – 87

9

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ và cacbon tổng số sau khi đốt khô (phân tích nguyên tố)

TCVN 6642 : 2000

ISO 10694 : 1995

10

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ bằng cách oxi hoá trong môi trường sunfocromic

TCVN 6644: 2000

ISO 14235 : 1998

11

Chất lượng đất - Xác định hàm lượng nitơ tổng số bằng đốt khô (phân tích nguyên tố)

TCVN 6645 : 2000

ISO 13878 : 1998

12

Chất lượng đất - PP xác định kali tổng số

TCVN 8660 : 2011

13

Chất lượng đất - Xác định nitơ nitrat, nitơ amoni và tổng nitơ hoà tan cótrong đất được làm khô trongkhông khí sử dụng dung dịch canxiclorua làm dung môi chiết

TCVN 6643 : 2000

ISO 14255 : 1998

14

Chất lượng đất - Xác định phospho dễ tiêu - Phương pháp olsen

TCVN 8661 : 2011

15

Chất lượng đất - Phương pháp XĐ kali dễ tiêu

TCVN 8662 : 2011

16

Quản lý cây xanh đô thị

NĐ 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010

17

Hướng dẫn quản lý cây xanh đô thị

TT 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 & TT 20/2009/TT-BXD ngày 20/12/2009

18

Quy định về thực hiện công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, chỉnh trang, quản lý vỉa hè và tăng mảng xanh, cây xanh đường phố trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

QĐ 1762/QĐ-SGTVT ngày 18/06/2009

19

Quy định quản lý công viên cây xanh đô thị trên điạ bàn thành phố Hồ Chí Minh

QĐ 199/2004/QĐ-UBND ngày 18/8/2004

20

Danh mục cây cấm trồng và hạn chế trồng trên đường phố thuộc địa bàn Tp.Hồ Chí Minh

QĐ 44/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007

· Phần chiếu sáng:

 

STT

TÊN TIÊU CHUẨN

MÃ HIỆU

1

Qui phạm trang bị điện

11TCN 18-2006 ÷ 11TCN 21-2006

2

Qui phạm nối đất và nối không các thiết bị điện.

TCVN 4756-89

3

Thiết bị và đường dẫn tín hiệu – Yêu cầu kỹ thuật.

TCN 68 133-1994 ÷ TCN 68 178-1999

4

Tiêu chuẩn thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu trang thiết bị điện trong các CTXD-Phần an toàn điện

TCXDVN 394-2007

5

Tiêu chuẩn thiết kế, lắp đặt và nghiệm thu trang thiết bị điện trong các công trình xây dựng - Phần an toàn điện.

TCVN 7447

6

Đèn chiếu sáng đường phố – Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 5828-1994

7

Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường phố, quãng trường đô thị.

TCVN 259-2001

8

Tiêu chuẩn chiếu sáng nhân tạo bên ngoài các công trình công cộng và kỹ thuật hạ tầng đô thị – Tiêu chuẩn thiết kế.

TCXDVN 333-2005

9

Kỹ thuật chiếu sáng – Thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 4400 - 1987

10

Tiêu chuẩn XDVN- Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp, yêu cầu chung

TCXDVN 253 : 2001

11

Tiêu chuẩn Việt Nam - Đèn điện – Phần 2: Yêu cầu cụ thể - Mục 3: Đèn điện dùng chiếu sáng đường phố

TCVN 7722-2-3:2007

12

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị (Tham khảo)

QCVN 07:2010/BXD

13

Tiêu chuẩn chế tạo cáp điện

IEC 502

14

Tiêu chuẩn thiết bị đóng cắt hạ thế công suất cỡ nhỏ - Tiêu chuẩn chế tạo

IEC 898

15

Vỏ tủ điện trong nhà - Tiêu chuẩn chế tạo

IEC 695-2-1

16

Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng – Tham khảo

CIE

17

Hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật khi ĐTXD và bàn giao hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đô thị.

CV 1331/SGTVT-KT ngày 12/ 3/ 2009

· An toàn lao động và phòng chống cháy nổ:

STT

TÊN TIÊU CHUẨN

MÃ HIỆU

1

An toàn thi công cầu

TCVN 8774:2012

2

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia - An toàn trong XD

QCVN 18:2014/BXD

3

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình

QCVN 06:2010/BXD

4

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong XD

TCVN 5308 – 1991

5

An toàn điện trong xây dựng

TCVN 4036 – 1985

6

An toàn cháy – Yêu cầu chung

TCVN 3254 – 1989

7

An toàn nổ – Yêu cầu chung

TCVN 3255 – 1986

8

Qui định về bảo đảm an toàn PCCC 137/CATP

 

· Các tiêu chuẩn, quy trình quy phạm hiện hành của Việt Nam.

1.1.11 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐƯỜNG GIAO THÔNG

· Tên dự án: Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Duy Trinh – đoạn từ đường số 990 đến nút giao đường vành đai 2.

· Địa điểm: Phường Phú Hữu – Quận 9 – TP.Hồ Chí Minh.

· Phạm vi dự án: Theo đường Nguyễn Duy Trình hiện hữu, có:

o Điểm đầu: giao với đường Vành đai 2.

o Điểm cuối: giao với đường Đ.990 vào khu cảng Phú Hữu.

o Tổng chiều dài: khoảng 1830m.

· Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền:

o Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải TP.HCM.

o Địa chỉ: 63 – Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP.HCM.

o Điện thoại: (08) 38 290 451;  Fax : (08) 38 290 458.

· Nhà đầu tư:

o Tên Nhà đầu tư: Công ty cổ phần Vận tải và Thương mại Quốc Tế (ITC).

o Địa chỉ: Số 140A, Nam Kỳ Khởi Nhgĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.

o Điện thoại: (08) 38 246 431– (08) 38 273 083; Fax: (08) 38 274 754.

· Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi:

o Đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải phía Nam (TEDI South).

o Địa chỉ: 92 – Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Quận 1 – Tp.Hồ Chí Minh.

o Điện thoại: (08) 38 360 431;  Fax : (08) 38 374 765.

CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC DỰ ÁN

2.1.1 HIỆN TRẠNG TUYẾN DỰ ÁN

Đường Nguyễn Duy Trinh đi qua 2 Quận, bắt đầu từ đường Nguyễn Thị Định (Quận 2) đến đường Nguyễn Xiển (Quận 9) có tổng chiều dài 7.34km.

Đoạn thuộc phạm vi dự án từ nút giao với đường vành đai 2 đến đường Đ.990 chiều dài khoảng 1.65km; hiện trạng tuyến và công trình trên tuyến được mô tả chí tiết như sau:

2.1.2 Hiện trạng đường

· Nhìn chung trên toàn tuyến mặt đường hiện đang sử dụng tương đối tốt; không có đoạn tuyến nào bị xuống cấp quá nghiêm trọng;

· Đoạn 100m đầu tuyến đã xây dựng hoàn chỉnh quy mô 30m (mặt đường rộng 18m, vỉa hè 2 bên rộng 6m);

· Các đoan còn lại mặt đường rộng 7m ~ 8m. Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa, cường độ mặt đường tại thời điểm khảo sát (10/2016) khoảng 100MPa ~ 117MPa.

Vị trí đầu tuyến – giao với đường vành đai 2

Đoạn tuyến trước nhà thờ Phú Hữu

2.1.3 Hiện trạng hệ thống thoát nước

· Đoạn đầu tuyến (khoảng 500m) không có hệ thống thoát nước dọc;

· Đoạn từ đường Bưng Ông Thoàng đến giáo xứ Phú Hữu (khoảng 480m) 2 bên tuyến có rãnh có nắp đan;

· Đoạn từ giáo xứ Phú Hữu đến rạch Huyện Thanh (khoảng 48m) có cống thoát nước D800 bên trái tuyến;

· Đoạn cuối tuyến còn lại không có hệ thống thoát nước.

Như vậy, hệ thống thoát nước không đồng bộ, đoạn ngầm, đoạn hở, cống nhỏ nên khả năng thoát nước rất kém, thường xuyên bị ngập nước do triều cường và mưa lớn làm ảnh hưởng nghiêm trọng đến giao thông và đời sống của nhân dân địa phương nhiều năm nay.

2.1.4 Hiện trạng cầu Huyện Thanh

Trên tuyến có cầu Huyện Thanh vượt qua rạch Gò Nhỏ tại lý trình Km1+450 (lý trình dự án), Theo hồ sơ lý lịch cầu Huyện Thanh có các đặc điểm sau:

· Sơ đồ nhịp: 1x12.5(m); chiều dài cầu L=48.8(m);

· Khổ cầu: B = 7.0m + 2x1.5m = 10.0m;

· Mặt cắt ngang kết cấu nhịp gồm 10 dầm BTCT DƯL có khẩu độ 12.5m, cự ly tim gối 1.00m;

· Bản mặt cầu liên hợp bằng BTCT dày 18cm;

· Tĩnh không thông thuyền khai thác hiện tại: không có thông thuyền;

· Mố cầu: 2 mố cầu dạng mố nhẹ bằng BTCT, móng cọc.

· Biển báo: Không cắm biển hạn chế tải trọng;

· Dòng chày rạch quanh co, có hiện tượng thắt hẹp.

Công trình cầu Huyện Thanh

Hiện trạng kết cấu dầm cầu

2.1.5 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật

· Dọc 2 bên tuyến có đường ống cấp nước đi ngầm trên vỉa hè hiện hữu;

· Dọc 2 bên tuyến có đường điện sinh hoạt, cáp viễn thông,... đi nổi trên cột BTCT.

2.1.6 Hiện trạng đường Đ.990

Đường Đ.990 từ đường Nguyễn Duy Trinh vào cụm cảng Phú Hữu đã được xây dựng mới và đưa vào khai thác, đặc điểm công trình như sau:

· Mặt cắt ngang B = 2x11.25m (phần xe chạy) + 2.00 (giải phân cách giữa)  = 24.5m;

· Mặt đường bằng bê tông xi măng;

· Nền đường được xử lý bằng cọc đất gia cố xi măng;

· Chưa có hệ thống thoát nước dọc, vỉa hè.

Đường Đ.990 vào cụm cảng Phú Hữu

2.1.7 ĐỊA HÌNH

Trên cơ sở số liệu điều tra khảo sát, một số đặc điểm chính của địa hình có liên quan đến việc chọn lựa giải pháp thiết kế và biện pháp tổ chức thi công được tóm lược như sau:

· Địa hình bằng phẳng, cao độ tự nhiên trung bình khu vực đầu tuyến từ +2.20 ~ +2.80m, địa hình thoải dần về phía cuối tuyến;

· Trong phạm vi dự án có 2 lưu vực để thoát nước là Rạch Gò Nhỏ và Rạch Bà Cua;

· Dọc 2 bên tuyến dân cư sinh sống đông đúc;  

· Việc vận chuyển vật tư, thiết bị thi công tới công trình hoàn toàn thuận lợi nhờ sử dụng mạng lưới đường bộ sẵn có như đường vành đai 2, đường Nguyễn Duy Trinh hiện hữu, đường số 990 và đường thủy như sông Đồng Nai, rạch Bà Cua...

· Hệ thống điện hạ thế sẵn có trong khu vực.

Nhận xét:

Với đặc điểm địa hình như vậy sẽ thuận lợi cho việc bố trí công trường, lán trại và tổ chức thi công; việc vận chuyển vật tư thiết bị thi công có thể thực hiện bằng đường bộ, đường thủy.

2.1.8 ĐỊA CHẤT

2.1.9 Địa chất phần tuyến

Địa chất phần tuyến được thực hiện tại 3 vị trí khảo sát LK-Đ1, LK-Đ2, LK-Đ3, kết quả khảo sát được trình bay chi tiết trong hồ sơ “Báo cáo khảo sát địa chất công trình”. Ở đây chỉ nêu tóm tắt các số liệu địa chất chính phục vụ công tác thiết kế nền, móng công trình. Địa tầng khu vực phần tuyến có thể chia thành các lớp đất chính như sau:

1. Lớp K

Đất đắp/Đất mặt: Cát lẫn sét, sỏi sạn màu xám vàng, xám nâu. Lớp này gặp trong tất cả các lỗ khoan tuyến. Bề dày lớp thay đổi từ 0.8m (LK-C2) đến 2.3m (LK-Đ1). Cao độ đáy lớp thay đổi từ -0.08m (LK-Đ1) đến 1.20m (LK-C2).

2. Lớp 1

Bụi rất dẻo (MH), màu xám xanh, trạng thái dẻo chảy. Lớp này gặp trong 2 lỗ khoan LK-Đ3 và LK-C2. Bề dày lớp thay đổi từ 0.7m (LK-C2) đến 1.3m (LK-Đ3) và cao độ đáy lớp thay đổi từ -0.36m (LK-Đ3) đến 0.50m (LK-C2). Chỉ tiêu cơ lý của Lớp 1 như sau:

Chỉ tiêu

Trung bình

Hàm lượng % hạt cát (%)

18.6

Hàm lượng % bột và sét (%)

81.4

Độ ẩm W (%)

63.6

Dung trọng  (g/cm3)

1.60

Tỷ trọng

2.64

Hệ số rỗng e

1.699

Giới hạn chảy LL (%)

70.0

Giới hạn dẻo PL (%)

35.1

Chỉ số dẻo PI (%)

34.9

Độ sệt LI

0.82

Góc ma sát trong (jo )

4032’

Lực dính ( C kG/cm2 )

0.063

 

3. Lớp 2

SÉT (CH/CL),  màu nâu đỏ, xám trắng, trạng thái dẻo mềm – dẻo cứng. Lớp này gặp ở hầu hết các lỗ khoan. Bề dày lớp thay đổi từ 8.7m (LK-Đ3) đến 11.0m (LK-C2, LK-Đ2) và cao độ đáy lớp khoan được thay đổi từ -12.78m (LK-Đ1) đến -9.06m (LK-Đ3). Tuy nhiên tại lỗ khoan LK-Đ1 chưa khoan hết bề dày lớp. Chỉ tiêu cơ lý của Lớp 2 như sau:

Chỉ tiêu

Trung bình

Hàm lượng % sỏi sạn (%)

0.5

Hàm lượng % hạt cát (%)

29.0

Hàm lượng % bột và sét (%)

70.5

Độ ẩm W (%)

24.9

Dung trọng  (g/cm3)

2.00

Tỷ trọng

2.72

Hệ số rỗng e

0.703

Giới hạn chảy LL (%)

51.2

Giới hạn dẻo PL (%)

18.5

Chỉ số dẻo PI (%)

32.7

Độ sệt LI

0.20

Góc ma sát trong (jo )

13059’

Lực dính ( C kG/cm2 )

0.300

 

4. Lớp 3

CÁT lẫn bụi/Cát bụi sét (SM/SC-SM), màu xám vàng, xám trắng, nâu đỏ, kết cấu chặt vừa - chặt. Lớp này gặp ở hầu hết các lỗ khoan (trừ LK-Đ1).

Bề dày lớp khoan được thay đổi từ 2.5m (LK-Đ2) đến 3.5m (LK-Đ3) và cao độ đáy lớp khoan được thay đổi từ -12.80m (LK-Đ2) đến -12.56m (LK-Đ3).

Chỉ tiêu cơ lý của Lớp 3 như sau:

Chỉ tiêu

Trung bình

Hàm lượng % sỏi sạn (%)

8.9

Hàm lượng % hạt cát (%)

77.0

Hàm lượng % bột và sét (%)

14.1

Độ ẩm W (%)

18.0

Tỷ trọng

2.66

Góc nghỉ khi khô ad

34

Góc nghỉ khi ướt aw

23

Hệ số rỗng lớn nhất e max

1.027

Hệ số rỗng nhỏ nhất e min

0.502

5. Thấu kính TK

CÁT lẫn bụi (SM), màu xám vàng, xám trắng, nâu đỏ. Thấu kính này gặp trong lỗ khoan LK-Đ1. Bề dày thấu kính là 3.5m và cao độ đáy thấu kính là -9.78m.

Chỉ tiêu cơ lý của TK như sau:

Chỉ tiêu

Trung bình

Hàm lượng % sỏi sạn (%)

15.6

Hàm lượng % hạt cát (%)

72.1

Hàm lượng % bột và sét (%)

12.3

Độ ẩm W (%)

19.5

Tỷ trọng

2.67

Góc nghỉ khi khô ad

32

Góc nghỉ khi ướt aw

22

Hệ số rỗng lớn nhất e max

1.104

Hệ số rỗng nhỏ nhất e min

0.517

 

Nhận xét:

· Lớp 1 là lớp đất yếu có hệ số rỗng lớn, tính nén lún cao, khả năng chịu lực  kém tuy nhiên bề dày nhỏ. Đối với nền đường nên đào bỏ và thay lớp đất này;

· Do khoảng cách giữa các lỗ khoan tuyến giai đoạn này còn khá xa vì vậy giai đoạn sau cần khoan khảo sát bổ sung để phát hiện khu vực đất yếu có thể phát sinh mà giai đoạn này chưa phát hiện được.

2.1.10 Địa chất phần cầu

Địa chất phần cầu được thực hiện tại 2 vị trí khảo sát LK-C1, LK-C2, kết quả khảo sát được trình bay chi tiết trong hồ sơ “Báo cáo khảo sát địa chất công trình”. Ở đây chỉ nêu tóm tắt các số liệu địa chất chính phục vụ công tác thiết kế nền, móng công trình. Địa tầng khu vực phần tuyến có thể chia thành các lớp đất chính như sau:

1. Lớp K

Đất đắp/Đất mặt: Cát lẫn sét, sỏi sạn màu xám vàng, xám nâu. Lớp này gặp trong 2 lỗ khoan cầu. Bề dày lớp thay đổi từ 0,8m (LK-C2) đến 1,1m (LK-C1). Cao độ đáy lớp thay đổi từ 0,56m (LK-C1) đến 1,20m (LK-C2).

2. Lớp 1

Bụi rất dẻo (MH), màu xám xanh, trạng thái dẻo chảy. Lớp này gặp trong cả 2 lỗ khoan. Bề dày lớp thay đổi từ 0,7m (LK-C2) đến 0,9m (LK-C1) và cao độ đáy lớp thay đổi từ -0,34m (LK-C1) đến 0,50m (LK-C2). Chỉ tiêu cơ lý của lớp 1 như sau:

Chỉ tiêu

Trung bình

Hàm lượng % hạt cát (%)

16,7

Hàm lượng % bột và sét (%)

83,3

Độ ẩm W (%)

62,8

Dung trọng  (g/cm3)

1,59

Tỷ trọng

2,65

Hệ số rỗng e

1,713

Giới hạn chảy LL (%)

68,5

Giới hạn dẻo PL (%)

34,2

Chỉ số dẻo PI (%)

34,3

Độ sệt LI

0,83

Góc ma sát trong (jo )

4029’

Lực dính ( C kG/cm2 )

0,062

Giá trị N của SPT (búa/30cm)

1

 

3. Lớp 2

SÉT (CH/CL),  màu nâu đỏ, xám trắng, trạng thái dẻo mềm – dẻo cứng. Lớp này gặp trong cả 2 lỗ khoan. Bề dày lớp thay đổi từ 10,0m (LK-C1) đến 11,0m (LK-C2) và cao độ đáy lớp thay đổi từ -10,34m (LK-C1) đến -10,50m (LK-C2). Chỉ tiêu cơ lý của lớp 2 như sau:

Chỉ tiêu

Trung bình

Hàm lượng % sỏi sạn (%)

1,0

Hàm lượng % hạt cát (%)

22,0

Hàm lượng % bột và sét (%)

77,0

Độ ẩm W (%)

26,3

Dung trọng  (g/cm3)

1,97

Tỷ trọng

2,74

Hệ số rỗng e

0,755

Giới hạn chảy LL (%)

52,5

Giới hạn dẻo PL (%)

19,5

Chỉ số dẻo PI (%)

33,0

Độ sệt LI

0,21

Góc ma sát trong (jo )

13007’

Lực dính ( C kG/cm2 )

0,351

Giá trị N của SPT (búa/30cm)

5 - 12

 

4. Lớp 3

CÁT lẫn bụi/Cát bụi sét (SM/SC-SM), màu xám vàng, xám trắng, nâu đỏ, kết cấu chặt vừa - chặt. Lớp này gặp trong cả 2 lỗ khoan cầu với độ sâu khoan 50,5m thì chưa xuyên qua bề dày lớp. Bề dày lớp khoan được thay đổi từ 37,5m (LK-C2) đến 38,5m (LK-C1). Chỉ tiêu cơ lý của lớp 3 như sau:

Chỉ tiêu

Trung bình

Hàm lượng % sỏi sạn (%)

8,3

Hàm lượng % hạt cát (%)

77,3

Hàm lượng % bột và sét (%)

14,4

Độ ẩm W (%)

17,3

Tỷ trọng

2,67

Góc nghỉ khi khô ad

33

Góc nghỉ khi ướt aw

23

Hệ số rỗng lớn nhất e max

1,078

Hệ số rỗng nhỏ nhất e min

0,495

Giá trị N của SPT (búa/30cm)

10 - 35

 

Nhận xét:

· Lớp 1 là lớp đất yếu có tính nén lún cao, khả năng chịu lực  kém. Tuy nhiên lớp này có chiều dày nhỏ, vì vậy đối với đường dẫn đầu cầu nên đào bỏ và thay lớp đất này.

· Móng cầu nên chọn loại móng cọc bê tông cốt thép. Đầu mũi cọc nên đặt sâu vào lớp 3 (Cát lẫn bụi/Cát bụi sét kết cấu chặt vừa đến chặt)./.

2.1.11 Đánh giá phân tích mẫu nước

Kết quả thí nghiệm trong phòng của mẫu nước sông tại khu vực cầu Huyện Thanh như sau:

· Theo công thức Kurlov tên nước là Clorua kali natri .

· Căn cứ theo TCVN 3994:1985 về phân loại môi trường xâm thực, các mẫu nước được đánh giá có mức độ xâm thực của môi trường là xâm thực yếu.

2.1.12 KHÍ TƯỢNG – THỦY VĂN

2.1.13 Đặc điểm chung

Công trình thuộc khu vực Đông Nam Bộ – trong vùng khí hậu đồng bằng Nam Bộ. Do vị trí địa lý và các đặc điểm địa hình chi phối nên vùng khí hậu này có các đặc điểm chính như sau:

· Khu vực nghiên cứu có một nền nhiệt độ cao và hầu như không thay đổi trong năm và có sự phân hóa theo mùa trong chế độ mưa ẩm phù hợp với mùa gió. Nền nhiệt độ cao này tương đối đồng đều trên toàn vùng ở mức nhiệt độ trung bình hàng năm vào khoảng 26°C ÷ 27°C;

· Do vị trí ở gần xích đạo nên ở đây biến trình năm của lượng mưa và nhiệt độ đã có những nét của biến trình xích đạo, cụ thể là trên đường diễn biến hàng năm của chúng có thể xuất hiện 2 cực đại (ứng với 2 lần mặt trời đi qua Thiên đỉnh) và 2 cực tiểu (ứng với 2 lần mặt trời có độ xích vĩ lớn nhất tại Bắc hay Nam bán cầu). Chênh lệch giữa nhiệt độ trung bình của tháng nóng nhất với tháng lạnh nhất chỉ trong khoảng 3°C ÷ 4°C;

· Trên vùng khí hậu ít biến động, ít có thiên tai do khí hậu (không gặp thời tiết quá lạnh hay quá nóng, ít trường hợp mưa lớn, ít bão và bão nếu có cũng chỉ là bão nhỏ, ngắn,…).

2.1.14 Khí tượng

1. Nắng

Thành phố Hồ Chí Minh rất nhiều nắng. Số giờ nắng toàn năm trung bình lên tới 2488.9 giờ, vào loại nhiều trên toàn quốc. Suốt 4 tháng mùa khô, từ tháng 1 đến tháng 4, số giờ nắng vượt quá 240 giờ mỗi tháng. Tháng nhiều nhất là tháng 3, thường có tới 272 giờ. Thời kỳ tương đối ít nắng là các tháng mưa nhưng số giờ nắng mỗi tháng cũng trên 162 giờ.

Bảng 1. Số giờ nắng trung bình tại trạm khí tượng Tân Sơn Nhất

 

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Năm

Số giờ

244

246

272

239

195

171

180

172

162

182

200

223

2489

 

2. Chế độ ẩm

Thời kỳ ẩm trùng với mùa mưa, kéo dài từ tháng 6 đến tháng 11 có độ ẩm trung bình vượt quá 80%. Thời kỳ khô trùng với mùa ít mưa. Trừ tháng 5 và tháng 12 còn tương đối ẩm, trong 4 tháng còn lại, từ tháng 1 đến tháng 4, độ ẩm trung bình giảm xuống 70-72%.

XEM THÊM THIẾT KẾ ĐƯỜNG GIAO THÔNG

GỌI NGAY 0907957895
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline: (028 22 142 126 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha