Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường nhà máy sản xuất thuốc bảo vệ thực vật các loại được đóng chai với công suất 800 tấn/năm.
Ngày đăng: 01-04-2025
30 lượt xem
MUC LỤC......................................................................................... I
DANH MỤC BẢNG.................................................................................. III
DANH MỤC HÌNH........................................................................................ III
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẤT................................ IV
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ............................... 1
1.Tên chủ dự cơ sở............................................................................... 1
2.Tên cơ sở........................................................................................ 1
3.Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở................................ 3
3.1. Công suất sản xuất của cơ sở..................................................................... 3
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở.............................................................. 3
3.3.Sản phẩm của cơ sở................................................................................... 4
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở....... 6
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở................................................................ 9
5.1. Các hạng mục công trình...................................................................................... 9
CHƯƠNG II: Sự PHÙ HỢP CỦA cơ SỞ VỞI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG......... 13
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường........ 13
2.Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường........................... 13
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ...... 15
1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải........... 15
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải...................................................... 22
2.1. BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU KHÍ THẢI, BỤI TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYÊN NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ SẢN PHẰM..... 22
4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại........................................ 26
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung................................................. 27
6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường:........................................... 28
CHƯƠNG IV: NỘI DƯNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẨY PHÉP MÔI TRƯỜNG 35
1.Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải....................................................... 35
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải..................................................... 36
2.1. Nguồn phát sinh khí thải............................................................................. 36
2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa............................................................................... 36
2.3. Dòng bụi, khí thải................................................................................................ 37
2.4.Các chất ô nhiễm đề nghị cấp phép và giới hạn của các chất ô nhiễm................ 37
2.5. Vị trí, phương thức xả khí thải.................................................................................. 37
3. Nội dung đề nghị cấp phép với tiếng ồn, độ rung...................................................... 37
CHƯƠNG V: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ................. 39
1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải........................................... 39
2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải...................................... 40
3. Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo................................. 41
CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ. 43
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải..................... 43
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm................................................. 43
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải....... 43
2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật..................... 45
2.1. Quan trắc nước thải................................................................. 45
2.2. Quan trắc, giám sát khí thải............................................................ 45
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm............................. 45
CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ KIÊM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG....... 46
CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ......................... 46
PHỤ LỤC BÁO CÁO...................................... 48
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHƯNG VE cơ SỞ
CÔNG TY CÔ PHẦN........
- Địa chỉ trụ sở chính: KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Người đại diện theo pháp luật:..........
- Chức vụ: Giám đốc.
- Giấy đăng ký doanh nghiệp số ......... do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Bình cấp lần đàu ngày 08/10/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 25/05/2021.
- Quyết định số 2385/QĐ“MTg ngày 25/09/1996 của Bộ Khoa học, Công nghệ V à Môi trường về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư sản xuất thuốc bảo vệ thực vật”.
- Quyết định số 1919/QĐ-ƯBND ngày 20/08/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung của dự án “Đầu tư cải tạo năng lực sản xuất Xí nghiệp Đông Thái tại xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải”.
- Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án “Đầu tư cải tạo năng lực sản xuất thuốc bảo vệ thực vật” được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tại giấy xác nhận số 616/QXN-STNMT ngày 04/07/2012.
“NHÀ MẤY SẢN XUẤT THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT”
Sau đây gọi tắt là “Cơ sở"
- Địa điểm cơ sở: KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
- Tổng diện tích: 27.074,2 m2 thuê lại của ƯBND tỉnh Thái Bình tại Hợp đồng thuê đất số 183/HĐ-TĐ ngày 15/11/2016; Hợp đồng thuê đất số 184/HĐ- TĐ ngày 15/11/2016 và Hợp đồng thuê đất số 124/HĐ-TĐ ngày 30/11/2018.
- Vị trí tiếp giáp của cơ sở như sau:
Phía Đông: Giáp đường đi KCN Tiền Hải;
Phía Tây: Giáp kênh Long Hầu;
Phía Bắc: Giáp Công ty thủy tinh Hải Ngọc.
- Cơ sở đã được UBND tỉnh Thái Bình phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường. Theo quy định tại Điều 28, Điều 39, khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường 2020, báo cáo đề xuất cấp GPMT của cơ sở thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của úy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
- Giấy phép xây dựng số 21/GPXD ngày 15/11/2019 và số 22/GPXD ngày 15/11/2019.
- Quyết định phê duyệt kết quả thủ tục môi trường; các giấy phép môi trường thành phần:
+ Quyết định số 2385/QĐ-MTg ngày 25/09/1996 của Bộ Khoa học, Công nghệ V à Môi trường về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư sản xuất thuốc bảo vệ thực vật”.
+ Quyết định số 1919/QĐ-ƯBND ngày 20/08/2009 của UBND tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) bổ sung của dự án “Đầu tư cải tạo năng lực sản xuất Xí nghiệp Đông Thái tại xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải”.
+ Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án “Đầu tư cải tạo năng lực sản xuất thuốc bảo vệ thực vật” được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tại giấy xác nhận số 616/QXN-STNMT ngày 04/07/2012.
+ Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số QLCTNH: 34.000001.T được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp ngày 15/05/2008.
- Phạm vi cấp Giấy phép môi trường: cho hoạt động của cơ sở tại Khu 1 và Khu 2 (Theo Bản vẽ điều chỉnh tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500) với tổng diện tích 12.797,2 m2, quy mô công suất 800 tấn/năm.
800 tấn/năm. Hiện tại, cơ sở đang hoạt động sản xuất 100% công suất thiết kế.
3.2.1.Quy trình sản xuất tại cơ sở
Theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường năm 1996, Cơ sở có nhiệm vụ gia công, sang chai đóng gói các sản phẩm thuốc BVTV dạng bột và dạng nước. Tuy nhiên, từ những năm 2000 đến nay Cơ sở chỉ tập trung đóng gói các sản phẩm thuốc BVTV dạng bột ít xông hơi và có mùi hôi nhẹ, ít ảnh hưởng tới môi trường, còn các sản phấm thuốc nước dạng nhũ dầu có tính xông hơi được chuyển đi đóng gói tại cơ sở khác trực thuộc Công ty cổ phần ....
Hình 1: Quy trình công nghệ sản xuất tại cơ sở
Nguyên liệu thuốc bột nhập về được công nhân cho vào túi màng phức hợp có nhãn in sẵn bên ngoài rồi đưa lên bàn cân điều chỉnh đúng trọng lượng yêu cầu. Sau đó, túi được đưa sang máy dán ép miệng. Cuối cùng được xếp vào các thùng carton, KCS và nhập kho.
Sản phẩm của cơ sở là: Thuốc bảo vệ thực vật các loại với công suất 800 tấn/năm.
Danh mục các loại thuốc BVTV được đóng gói tại cơ sở như sau:
STT |
Tên thương mại |
Tên hoạt chất |
Dạng hoạt chất |
Nguồn gốc |
Khối lượng đóng gói dự kiến/năm (tấn) |
I |
Thuốc trừ sâu |
||||
1 |
Sattrundan 95 BTN |
Nereistoxin 95% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
355 |
2 |
Abamix 1.45 WP |
Abamectin 0,45% |
Bột thấm |
Trung Quốc |
1,5 |
|
|
^imidacloprid 1% |
nước |
|
|
3 |
Detect 50 WP |
Diafenthiuron 5% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
5 |
4 |
Midan 10 WP |
Imidacloprid 10% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
30 |
5 |
Midanix 6 WP |
Imidacloprid 2% + Nereistoxin 58% |
Bột thấm nước |
Trung Quôc |
7 |
6 |
Amiza 25 WG |
Thiamethoxam 25% |
Hạt |
Trung Quốc |
1,0 |
II |
Thuốc trừ bệnh |
||||
1 |
Alonil 80 WP |
Fosetyl Aluminium 80% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
4,5 |
2 |
Bamy 75 WP |
Tricyclazole |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
8,0 |
3 |
Fu-Army 30 WP |
Isoprothionlane 30% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
5,0 |
4 |
Jinggangmeisu 10 WP |
Validamycin A 10% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
30 |
5 |
Xanthomix 20 WP |
Saikuzuo 20% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
20 |
III |
Thuốc trừ cỏ |
||||
1 |
Acenidax 17 WP |
Acetochlor 14,6% + Bensulfuron Methyl 2,4% |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
120 |
2 |
Solid 48 WP |
Ametryn 40% + MPCA-Sodium |
Bột thấm |
Trung Quốc |
2,0 |
|
|
8% |
nước |
|
|
3 |
Nimasinat 150SL |
Glufosinat Amonium 150SL |
Dung dịch |
Trung Quốc |
170 |
IV |
Thuốc kích thích tăng trưỏng |
||||
1 |
Azoxim 20 SP |
Gibberellic acid 20% |
Bột tan trong nước |
Trung Quốc |
1,0 |
V |
Thuốc trừ ốc |
||||
1 |
Pazol 700 WP |
Niclosamide 700 |
Bột thấm nước |
Trung Quốc |
40 |
Căn cứ theo công suất của dự án và loại hình sản phẩm của dự án; nhu cầu nguyên, phụ liệu và hóa chất sử dụng năm 2023, cụ thể như sau:
Bảng 2: Nhu cầu sử dụng nguyên vật liệu chính để sản xuất sản phẩm của cơ sở
STT |
Dạng nguyên liệu |
Đơn vị |
Khối lượng |
1 |
WP |
Kg |
334.000 |
2 |
WG |
Kg |
56.000 |
3 |
SL |
Kg |
326.000 |
4 |
EC |
Kg |
17.500 |
5 |
sc |
Kg |
61.000 |
|
Tổng |
Kg |
794.500 |
(Nguồn: Công ty cố phần......)
Căn cứ hóa đơn sử dụng điện của Công ty cổ phần ........, tổng nhu cầu sử dụng điện 1 năm gần đầy kể từ tháng 07/2023 - 06/2024 là 151 .OOOkWh, tháng sử dụng lớn nhất là ỉ 6.663 kWh. Chi tiết tại bảng sau:
Bảng 3: Nhu cầu sử dụng điện của cơ sở 1 năm gần đây
Tháng |
Điện tiêu thụ (KWh) |
07/2023 |
14.110 |
08/2023 |
16.251 |
09/2023 |
9.014 |
10/2023 |
7.794 |
11/2023 |
8.875 |
12/2023 |
11.940 |
01/2024 |
12.708 |
02/2024 |
8.632 |
03/2024 |
13.624 |
04/2024 |
15.381 |
05/2024 |
16.008 |
06/2024 |
16.663 |
Tổng |
151.000 |
(Nguồn: Hóa đơn sử dụng điện của Công ty cổ phần ...)
- Nguồn cung cấp điện: Công ty điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty điện lực Miền Bắc.
Căn cứ hóa đơn sử dụng nước 1 năm gần đây từ tháng 07/2023 - 06/2024, tổng lượng nước sử dụng là 2.792 m3, tháng lớn nhất là 304 m3/tháng. Chi tiết tại Bảng dưới đây:
Bảng 4: Nhu cầu sử dụng nước của cư sử 1 năm gần đây
Tháng |
Lượng nước tiêu thụ (m3) |
|
|
07/2023 |
248 |
|
|
08/2023 |
242 |
|
|
09/2023 |
216 |
|
|
10/2023 |
152 |
|
|
11/2023 |
177 |
|
|
12/2023 |
228 |
|
|
01/2024 |
247 |
|
|
02/2024 |
199 |
|
|
03/2024 |
287 |
||
04/2024 |
251 |
||
05/2024 |
304 |
||
06/2024 |
241 |
||
Tổng |
2.792 |
||
(Nguồn: Hóa đơn sử dụng nước của Công ty cổ phần)
- Nguồn cung cấp nước sạch: Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình.
Thời đỉểm sử dụng nước ỉởn nhất (tháng 05/2024) là 304 m3/tháng tương đương khoảng 11,7 m3/ngày đêm.
Nhu cầu nước của cơ sở được sử dụng cho mục đích sinh hoạt, nước sử dụng vệ sinh máy móc, thiết bị và rửa tay công nhân.
❖Nhu cầu nước sản xuất:
Do đặc thù ngành sản xuất, Cơ sở chỉ thực hiện gia công đóng gói thuốc BVTV, do đó không phát sinh nước thải trong quá trình sản xuất, mà nước thải phát sinh chủ yếu từ hoạt động rửa máy móc, thiết bị sản xuất và rửa tay của công nhân, bao gồm:
+ Cấp cho hoạt động rửa tay của công nhân: khoảng 1,5 m3/ngày đêm;
+ Cấp cho hoạt động rửa máy móc, thiết bị: khoảng 0,5 m3/ngày đêm;
❖Nhu cầu nước sinh hoạt:
Công ty đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án đầu tư nhà kho và trồng cây xanh bảo vệ môi trường tại xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình của Công ty cổ phần. Do đó, lượng nước cấp đầu vào của Công ty phục vụ cả hoạt động tưới cây xanh trong các ngày cao điểm nắng nóng, dự kiến khối lưọng lớn nhất khoảng 2 m3/ngày đêm.
❖Nhu cầu nước sinh hoạt:
Như vậy, tổng khối lưọng nước cấp cho sinh hoạt tại cơ sở = 11,7-2-2 = 7,7 m3/ngày.
Chi tiết các loại hóa chất chính được tổng hợp tại bảng dưới đây:
Bảng 5: Các loại hóa chất chính sử dụng trong sản xuất
STT |
Tên hóa chất |
Đơn vị |
Khối lương |
1 |
Xylen |
Kg |
800 |
2 |
Methanol |
Kg |
1.000 |
3 |
Saliman |
Kg |
1.200 |
4 |
Propylen glycol monomethyl Ether |
Kg |
1.000 |
5 |
Propylen glycol |
Kg |
1.000 |
6 |
Silica white |
Kg |
1.000 |
Bảng 6: Hóa chất sử dụng trong xử lý nước thải, khí thải của cơ sờ
STT |
Tên |
Đon vị |
Khối lưọ ng |
1 |
NaOH |
kg/năm |
34,5 |
2 |
h202 |
kg/nãm |
43 |
3 |
PAC |
kg/năm |
4,5 |
4 |
PAA |
kg/nãm |
0,72 |
5 |
Javel 10% |
kg/năm |
78 |
6 |
Đường |
kg/năm |
78 |
7 |
Than hoạt tính |
kg/năm |
600 |
8 |
Vôi |
kg/nãm |
400 |
|
Tong |
|
1.238,72 |
Căn cứ Báo cáo tổng hợp của Phòng nhân sự, số lượng lao động của cơ sở tại thời điểm lớn nhất là 61 người.
Bảng 7: Bảng tổng hợp các hạng mục công trình của cơ sở phục vụ hoạt động sản xuất thuốc BVTV
STT |
Hạng mục xây dựng |
Diện tích (m2) |
Số tầng |
1 |
Nhà vãn phòng |
328,3 |
3 |
2 |
Nhà bảo vệ |
27,1 |
1 |
3 |
Nhà để xe |
216 |
1 |
4 |
Nhà tắm + Nhà vệ sinh |
288 |
1 |
5 |
Xưởng sản xuất thuốc |
640 |
3 |
6 |
Xưởng sản xuất thuốc sâu bệnh |
686 |
2 |
7 |
Xưởng sản xuât thuôc sâu bệnh mở rộng |
294 |
2 |
8 |
Nhà kho số 1 (thành phẩm thuốc bệnh) |
600 |
2 |
9 |
Nhà kho số 2 (nguyên liệu thuốc) |
754 |
1 |
10 |
Nhà kho số 3 (thành phẩm thuốc bệnh) |
523,2 |
1 |
11 |
Hồ sinh học +PCCC |
144 |
1 |
12 |
Đất cây xanh cách ly + Đường nội bộ + Sân phụ trợ |
8.296,6 |
1 |
Các hạng mục công trình đã xây dựng tại cơ sở để thực hiện hoạt động sản xuất thuốc BVTV, tuân theo đúng Bản vẽ Tổng mặt bằng điều chỉnh đã được Sở Xây dựng phê duyệt kèm theo Thông báo số 241/TB-SXD ngày 04/09/2019.
Các hạng mục công trình còn lại với tổng diện tích: 14.277 m2, bao gồm: 04 nhà kho (01 tầng) tổng diện tích 5.464 m2 (nhà kho số 4, nhà kho số 5, nhà kho số 6, nhà kho số 7), Nhà văn phòng, bảo vệ (01 tầng) diện tích 27,1 m2, còn lại là sân đường nội bộ và khu cây xanh được phê duyệt kèm theo Thông báo số 241/TB-SXD ngày 04/09/2019 để phục vụ dự án “ Đầu tư xây dụng nhà kho và trồng cây xanh bảo vệ môi trường”. Dự án được ƯBND tỉnh Thái Bình phê duyệt chủ trường đầu tư tại Quyết định số 2685/QĐ-ƯBND ngày 13/10/2018 và đã được ƯBND huyện Tiền Hải cấp giấy xác nhận đăng ký BVMT số 05/GXN- UBND ngày 15/05/2019.
Bảng 8: Bảng tổng họp máy móc, thiết bị của cơ sở
STT |
Máy móc, thiết bị |
Số lượng |
Nước sản xuất |
Năm bắt đầu sử dụng |
I |
DÂY CHUYỀN GIA CÔNG |
SẢN PHẨM DẠNG EC |
||
1 |
Bồn phối trộn EC Inox 304 |
01 |
Việt Nam |
2019 |
|
- 2m3 |
|
|
|
2 |
Bồn chứa EC Inox 304 51113 |
01 |
Việt Nam |
2019 |
3 |
Máy bơm từ |
01 |
Nhật Bản |
2019 |
II |
DÂY CHUYỀN GIA CÔNG SẢN PHẨM DẠNG SL |
|||
1 |
Bồn khuấy 2m3 |
01 |
Việt Nam |
2013 |
2 |
Bồn khuấy 5m3 |
01 |
Việt Nam |
2022 |
3 |
Bồn chứa 5m3 |
02 |
Việt Nam |
2022 |
4 |
Bồn chứa 3m3 |
03 |
Việt Nam |
2013,2022 |
5 |
Máy bơm |
03 |
Mỹ |
2013,2022 |
in |
DÂY CHUYÊN ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM |
|||
1 |
Máy đóng gói tự động dạng bột, hạt DXD-130 quy cách 1 - 50g |
08 |
Trung Quốc |
2015,2017,2019 |
2 |
Máy đóng gói tự động thuốc bột dạng túi rời quy cách 100-200g |
01 |
Việt Nam |
2022 |
3 |
Máy ép miệng túi |
21 |
Việt Nam |
2010 |
4 |
Mảy đai hàng |
05 |
Việt Nam |
2010 |
5 |
Máy ép nhiệt PE |
08 |
Việt Nam |
2010 |
6 |
Máy đóng gói nhỏ dạng bột, hạt MKZ-60 dạng hạt |
01 |
Trung Quốc |
2017 |
7 |
Máy chiết rót tự động 50- 1 OOOml |
04 |
Việt Nam |
2013,2022 |
8 |
Máy siết nắp tự động |
02 |
Việt Nam |
2022 |
9 |
Máy siêu cao tần 3000W |
04 |
Việt Nam |
2013 |
10 |
Máy đóng gói tự động dạng nước DXD-130 quy cách 20-100ml |
03 |
Trung Quốc |
2015,2017 |
11 |
Máy siết nắp bán tự động |
09 |
Việt Nam |
2013 |
12 |
Van xả Inox - phi 21 |
10 |
Việt Nam |
2012 |
Công ty Cổ phần ... được thành lập theo Giấy đăng ký doanh nghiệp số ... do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Bình cấp lần đầu ngày 08/10/2010, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 25/05/2021.
Trong quá trình hoạt động, các hồ sơ môi trường cơ sở đã thực hiện cụ thể như sau:
+ Quyết định số 2385/QĐ-MTg ngày 25/09/1996 của Bộ Khoa học, Công nghệ V à Môi trường về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư sản xuất thuốc bảo vệ thực vật”.
+ Quyết định số 1919/QĐ-UBND ngày 20/08/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung của dự án “Đầu tư cải tạo năng lực sản xuất Xí nghiệp Đông Thái tại xã Đông Cơ, huyện Tiền Hải”.
+ Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ gỉai đoạn vận hành của dự án “Đầu tư cải tạo năng lực sản xuất thuốc bảo .vệ thực vật” được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tại giấy xác nhận số 616/QXN-STNMT ngày 04/07/2012.
+ Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số QLCTNH: 34.000001.T được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp ngày 15/05/2008. Đồng thời, Cơ sở cũng hoạt động theo đứng quy mô, công suất: 800 tấn/năm theo đúng phê duyệt.
>>> XEM THÊM: Thuyết minh lập dự án nhà máy chế biến xuất khẩu trái cây
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
Địa chỉ: 28B, Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Hotline: 0903 649 782 - 028 3514 6426
Email: nguyenthanhmp156@gmail.com ,
Website: www.minhphuongcorp.com
Gửi bình luận của bạn