BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG 30 INCH GIAO CẮT VỚI TUYẾN ỐNG HIỆN HỮU

Mô tả biện pháp thi công tuyến ống 30” giao cắt ống hiện hữu phần đường ống bờ của Dự án NCS2 điều chỉnh đoạn từ nhà máy xử lý khí Dinh Cố đến trung tâm phân phối khí Phú Mỹ. Bao gồm các biện pháp đào hào, tổ hợp lắp đặt tuyến ống, lắp đặt cáp quang, lấp hào, hoàn trả mặt bằng

Ngày đăng: 30-06-2021

231 lượt xem

BIỆN PHÁP THI CÔNG LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG 30 INCH GIAO CẮT VỚI TUYẾN ỐNG HIỆN HỮU

Method statement for 30 inch onshore pipeline crossing existing pipeline

Đường ống dẫn khí nam Côn Sơn 2 – điều chỉnh / NCS2 gas pipeline project

EPC3 – đường ống bờ và các trạm / EPC3-onshore pipeline and stations

1. GIỚI THIỆU CHUNG/ InTRoDUCTION

1.1 Mô tả dự án/ Project description

Dự án Đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2 (Dự án NCS2) được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận tại công văn số 19/VPCP-KTN ngày 04/01/2011 và được Tập đoàn Dầu khí Việt Nam phê duyệt tại Quyết định số 801/QĐ-DKVN ngày 27/01/2011 và được Tổng Công ty Khí Việt Nam phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số 497/QĐ-KVN ngày 04/05/2018. Dự án NCS2 nhằm thu gom, vận chuyển và xử lý khí mỏ Sư Tử Trắng, Sao Vàng – Đại Nguyệt, Thiên Ưng – Đại Hùng và dự phòng cho đường ống Bạch Hổ - Dinh Cố

Nam Con Son 2 Gas Pipeline Project was approved by the Minister according to Letter No. 19/VPCP-KTN dated 01/04/2011 and PetroVietnam’s Board of Directors approved this project according to Decision No. 801/QĐ-DKVN dated 01/27/2011; officially accepted for adjustment by PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation under Decision No. 497/QĐ-KVN dated 05/04/2018. The purpose of this project to gather, transport and process gas from Su Tu Trang (STT) field, Sao Vang - Dai Nguyet (SV-DN) field, Thien Ung – Dai Hung (TU-DH) field, other potential gas field in future and reserve for Bach Ho – Dinh Co (BH-DC) field

  • Tên dự án: “Đường ống dẫn khí Nam Côn Sơn 2” điều chỉnh

Project Tittle: Nam Con Son 2 Gas Pipeline

Dự án bao gồm các hạng mục sau:

The Nam Con Son 2 Gas Pipeline Project consists of the following items

- Đường ống biển 26” dài khoảng 262 km vận chuyển khí 2 pha với công suất thiết kế 20 triệu m3 khí/ngày bắt đầu từ KP 64 về bờ

The Offshore Pipeline is approximately 262km of 26inches to transport 2 – phase gas with the designed capacity is 20 million m3/day of gas from KP64 to shore

- Đường ống bờ 26” dài khoảng 10km từ trạm tiếp bờ Long Hải đến GPP2 và đường ống 30” dài khoảng 29 km vận chuyển khí thương mại từ GPP2 đến GDC Phú Mỹ, gồm 01 trạm van ngắt tuyến tại Phước Hòa và trạm phân phối khí Phú Mỹ mở rộng

The Onshore Pipeline includes approximately 10km of 26-inches pipeline from Landfall station at Long Hai to GPP2 and about 29km of 30inches pipeline to transport sale gas from GPP2 to Phu My GDC including 01 Line Block Valve Station (LBV) at Phuoc Hoa and NCS2 Gas Receiving system in Phu My Gas Distribution Center

- Nhà máy xử lý Khí GPP2 công suất 07 triệu m3 khí/ngày cho 01 dây chuyền được đặt tại Dinh Cố

The Gas Processing Plant 2 (GPP2) with capacity of 07 million m3/day for one train is located in Dinh Co

- 02 đường ống dẫn sản phẩm (gồm đường ống dẫn LPG 6” và Condensate 6”) khoảng 25km từ GPP2 đến Thị Vải và 03 trạm van ngắt tuyến dọc theo tuyến ống

Two liquid product pipelines (6 inches of LPG pipeline and 6 inches of Condensate pipeline) with length of 25 km from GPP2 to Thi Vai Terminal and 03 LBV Station along the route

1.2 Mục tiêu tài liệu/ Purpose of Document

Mô tả biện pháp thi công tuyến ống 30” giao cắt ống hiện hữu phần đường ống bờ của Dự án NCS2 điều chỉnh đoạn từ nhà máy xử lý khí Dinh Cố đến trung tâm phân phối khí Phú Mỹ. Bao gồm các biện pháp đào hào, tổ hợp lắp đặt tuyến ống, lắp đặt cáp quang, lấp hào, hoàn trả mặt bằng

This document descriple contruction method for 30inch Onshore Pipeline crossing existing pipeline from Dinh Co processsing plan to Phu My gas distribution center. It is included trench excavation, pipeline welding and fabrication, optical cable install and site restoration

1.3 Ngôn ngữ và đơn vị đo/ Language and Unit measures

Ngôn ngữ sử dụng là tiếng Việt và tiếng Anh/ Both Vietnamese and English are used

Đơn vị đo dùng theo hệ SI/ SI unit system is used

1.4 Tiêu chuẩn áp dụng/ Codes and Specifications

TCVN 9162-2012 Công trình thủy lợi - Đường thi công - yêu cầu thiết kế

TCVN 9162-2012 Hydraulic structures - Construction roads - Technical requirements for design

22TCN 211-06 Áo đường mềm – Các yêu cầu thiết kế

22TCN 211-06 Flexible Pavement - Technical requirements for design

TCVN 9362-2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

TCVN 9362-2012 Specifications for design of foundation for buildings and structures

API RP 1102 Tiêu chuẩn tính toán thiết kế cho tuyến ống thép băng qua đường sắt và đường cao tốc

API RP 1102 Steel Pipelines Crossing Railroads and Highways

NCS2-PVE-ReFD-2-00-02-SP-010 tiêu chuẩn cho hàn và kiểm tra không phá hủy tuyến ống bờ

NCS2-PVE-ReFD-2-00-02-SP-010 Specification for onshore pipeline field welding and NDT

1.5 Tài liệu tham khảo/ References Document.

Doc Name

 

Doc No.

 

Tuyến ống bờ 30inch – Bản vẽ dọc tuyến.

Onshore 30inch Gas Pipeline - Aligment Sheets Drawing.

NCS2-NAG-DD-2-02-N-5001

Tuyến ống bờ – Bản vẽ mặt cắt ngang.

Onshore Gas Pipeline Right of Way.

NCS2-NAG-DD-2-02-B-5004

Tuyến ống bờ – Bản vẽ tuyến

Onshore Pipeline – Route Layout Drawing

NCS2-NAG-DD-2-02-G-4903

Báo cáo khảo sát địa chất cho đường ống khí Nam Côn Sơn 2 năm 2010

Geotechnical survey report for Nam Con Son 2 Gas Pipeline dated 2010

 

Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình năm 2011

Geotechnical survey report dated 2011

PVE-NCS2-BCKSDC-001.

Báo cáo khảo sát các đường ống hiện hữu và các tuyến cáp quang hiện hữu năm 2019.

Survey report of detection of existing pipelines and existing optical cable lines for detailed design phase dated 2019

NCS2-C&U-DD-2-00-15-RP-002

Báo cáo khảo sát bổ sung

Technical report of additional soil investigation

NCS2-VNSE-RFD-3-00-09-RP-004

Kế hoạch kiểm tra và thử nghiệm cho lắp đặt tuyến ống.

Inspection and test plant for onshore pipeline installation.

NCS2-LLM-CW-2-00-04-PR-007

Quy trình kiểm tra và nghiệm thu đối với đào, đắp đất tuyến ống.

Inspection and Test Plan for Excavation & Back Filling of Pipeline.

NCS2-LLM-CW-2-00-09-PR-008

Công tác vận chuyển, tiếp nhận ống tuân thủ theo quy trình.

Material equipment handing transportation storage procedure.

NCS2-VSP-PW-2-00-02-PR-001

Đặc điểm kỹ thuật cho xây dựng đường ống trên bờ.

Specification for onshore pipeline construction.

NCS2-NAG-DD-2-00-02-SP-001

Biện pháp thi công cáp quang dọc tuyến

Installation Procedure for Fiber Optic Cable Along the NCS2 Gas Onshore Pipeline

NCS2-HWL-21914851-FO-002 (Rev.3)

Bản vẽ chi tiết đường ống trên bờ 30 inch băng qua đường ống hiện hữu

30 inch onshore pipeline - existing pipelines crossing detail drawing

NCS2-NAG-DD-2-02-I-4903

1.6 Viết tắt/ Definition

PROJECT

Nam Con Son 2 Gas Pipeline

OWNERS

PVGAS, ROSNEFT and PERENCO

PVGAS

PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation

ROSNEFT

Rosneft Pipelines Vietnam B.V.

PERENCO

Perenco Vietnam AS

NCSP

Công ty Đường ống Khí Nam Côn Sơn

Nam Con Son Pipeline

KĐN

Công ty Vận chuyển Khí Đông Nam Bộ

PVGAS SE

PV GAS SEG 

PetroVietnam South-East Gas Project Management Board

EPC CONTRACTOR

Consortium: Vietsovpetro – LILAMA - Nagecco

EPC3

Engineering, Procument, Construction for Onshore Pipelines and Stations

 

2. SƠ ĐỒ TỔ CHỨC/ ORGANIZATION CHART

  • Sơ đồ phối hợp thi công/ Organization chart of Construction coordination
  • Sơ đồ nhà thầu thi công/ Organization chart of contractor

 

3. VỊ TRÍ THỰC HIỆN BIỆN PHÁP THI CÔNG TUYẾN ỐNG NGẦM 30 INCH HPDE / LOCATIONS APPLIED THIS CONSTRUCTION METHOD

Biện pháp Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE này sẽ áp dụng cho 09 vị trí băng cắt như bảng sau:

The method shall be applied 09 crossing as table below:

No

Section

Location

Option

1

Crossing No.1

Kp00+115~Kp00+152

NCS2 below NCSP & CON

2

2

Crossing No.2

Kp01+369~Kp01+406

NCS2 below BH & LPG

2

3

Crossing No.3

Kp01+615~Kp01+651

NCS2 below BH & LPG

2

4

Crossing No.4

Kp04+204~Kp04+245

NCS2 below BH & LPG above NCSP

2

5

Crossing at kp07+584

Kp07+560~Kp07+595

(Section 14b)

NCS2 above NCSP

1

6

Crossing No.5

Kp17+162~Kp17+209

NCS2 below BH & NCSP

2

7

Crossing No.6

Kp17+583~Kp17+629

NCS2 below BH & NCSP

2

8

Crossing No.7

Kp 18+552- Tie in for LNG

NCS2 below BH & NCSP

2

9

Crossing No.8

Kp28+477~Kp28+531

NCS 2 above ground and BH & NCSP

3

  • Phươn án 1: Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE bằng cẩu đứng trên đường tạm hạ ống xuống hào (01 vị trí)

Option 1: Construction by crane on the road laying pipe into trench (01 position)

  • Phương án 2: Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE bằng kéo và đẩy ống trong hào đáy bê tông (07 vị trí)

Option 2: Construction by pushing and pulling pipes on concrete bottom trench (07 positon)

  • Phươn án 3: Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE bằng cẩu đứng trên đường tạm nâng ống và tổ hợp đường ống đi trên mặt đất  (01 vị trí)

Option 3: Construction by crane on the road lifting pipe and installation of above-ground piping (01 position)

3. NHÂN SỰ VÀ THIẾT BỊ CHÍNH/ MANPOWER AND EQUIPMENT LIST

Nhân lực và thiết bị phục vụ Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE sẽ được LILAMA huy động đến công trường phù hợp với yêu cầu của dự án

Manpower and equipment for construction will be mobilized by LILAMA to comply with the project progress

Nhân lực và thiết bị cho công tác Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE cho mỗi vị trí thi công như sau:

Manpower and equipment for each construction team as follow:

Nhân lực/ Manpower:

No.

Manpower

Quantity

Remark

I.

Lao động gián tiếp/ Indirect labor

 

 

1

Giám sát kỹ thuật/ Construction Supervisor

02

 

2

An Giám sát an toàn/ HSE Supervisor

02

 

3

Giám sát chất lượng/ QA/QC Engineer

02

 

4

Trắc đạc/ Surveyor

02

 

II.

Lao động trực tiếp/ Direct labor

 

 

1

Tổ trưởng/ Foreman

02

 

2

Thợ lắp/ Fitter

10

 

3

Thợ hàn / Welder

04

 

4

Thợ móc cáp/ Rigger

02

 

5

Thợ điện/ Electrician

01

 

6

Thợ bọc mối nối/ FJC worker

02

 

7

Thợ vận hành máy/ Operator

06

 

8

Lao động phổ thông/ Common labour

30

 

 

Thiết bị tuyến ống ngầm / Equipments:

No.

Make by

Equipment

Q.ty

Remark

1

Huyndai, Komatsu

Máy đào/ Excavator 0,1m3-1,1 m3

01

 

2

Kamaz

Xe tải/ Truck 5-8m3

02

 

3

Komatsu

Máy ủi/ Bulldozer D2/D4  108CV

01

 

4

Dynapac

Máy lu/ Roller  10-14T

01

 

5

Bomag

Máy đầm cóc/ Tamping rammer 1-2T

02

 

6

Kobelco, Hitachi, Liebherr, Kato, Sumitomo, Sany, XCMG

Cẩu/ Crane 55/65/70/80/90 Tons

01

 

7

Honda

Máy bơm nước/ Water Pump 5m3/h

01

 

8

Nikon

Máy toàn đạc/ Total station

01

 

9

Sokkia

Máy thủy bình/ Automatic level

01

 

10

Jbao

Máy nén khí/ Air compressor 200 liter

01

 

11

Mitsubishi, Komatsu, Doosan, Cummin

Máy phát điện/ Diesel generator 75-250 KVA

01

 

12

Inter italia, Jasic

Máy hàn/ Welding machine

04

 

13

An hoa

Tủ sấy/ Baking oven

02

 

14

Bosch, Makita

Máy mài/ Grinding machine

10

 

15

Abe, Nitto

Pa lăng / Chain block 5-10T

04

 

16

Mexico, huyndai, Inter

Đầu kéo / Tractor

01

 

17

Việt Nam

Rỏ mooc / Trailer

01

 

18

 

Máy đóng cọc cừ / Silent piler

01

 

 

4. BIỆN PHÁP THI CÔNG CHO TUYẾN ỐNG NGẦM / CONSTRUCTION METHOD

Mô tả chung/ General

Biện pháp mô tả công tác lắp đặt đường ống 30inch giao cắt với ống hiện hữu với 3 phương án:

The method to describe the installation of 30-inch pipelines crossing existing pipeline with 3 options:

  • Phương án 1: Đào hào mở

Option 1: Opend trench

  • Phương án 2: Kéo và đẩy ống trong hào đáy bê tông

Option 2: Pushing and pulling pipes on concrete bottom trench

  • Phương án 3: Lắp đặt đường ống đi nổi trên đất

Option 3: Pipeline Installation above-ground

 

  • Trình tự Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE / Construction flow chart

Phương án 1/ Option 1

  1. Xin giấy phép Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE / Issue permit to work
  2. Xác định vị trí tuyến ống hiện hữu/ Determining existing pipeline
  3. Dò mìn/ UXO detector
  4. Lắp hàng rào cảnh báo và bảo vệ tuyến ống hiện hữu/ Installation of safety fence
  5. Thi công đường tạm/ Construction of the temporary road
  6. Đào hào/ Excavation trench
  7. Hạ ống xuống hào có kê bao cát/ Lowering pipes into the trench in the trench with sandbags
  8. Đấu nối các đoạn ống/ Connection of pipe segments
  9. Hạ ống xuống đáy hào bằng hệ thống Pa lăng/ Lowering pipe string to bottom of trench with chain block system
  10. Lắp đặt ống ngầm HDPE và lắp cáp quang/ Installation of HDPE pipe and fiber optical cable
  11. Lấp đất đến cao độ băng cảnh báo/ Trench up warning tape elevation
  12. Lắp băng cảnh báo và lấp đất hoàn thiện/ Warning tape installation and backfill to finish elevation
  13. Dọn dẹp và hoàn trả mặt bằng/ Cleaning and site restoration

 

Phương án 2/ Option2

  1. Xin giấy phép Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE / Issue permit to work
  2. Xác định vị trí tuyến ống hiện hữu/ Determining existing pipeline
  3. Dò mìn/ UXO detector
  4. Lắp hàng rào cảnh báo và bảo vệ tuyến ống hiện hữu/ Installation of safety fence
  5. Thi công đường tạm/ Construction of the temporary road
  6. Đào hào và đổ bê tông đáy hào/ Excavation trench and pouring concrete for bottom
  7. Lắp đặt khung bảo vệ để bảo vệ đường ống hiện hữu và cáp quang/ Installing protecting frames to protect the existing pipelines and fibre Optic cables
  8. Hạ ống xuống hào có con lăn/ Lowering pipes into the trench with roller
  9. Kéo đẩy ống về vị trí thiết kế/ Pushing & pulling the pipe to design position
  10. Chèn bao cát, nâng ống và lấy con lăn/ Inserting sandbags, lifting pipe and moveving rollers
  11. Đấu nối các đoạn ống/ Connection of pipe segments
  12. Lắp đặt ống ngầm HDPE và lắp cáp quang/ Installation of HDPE pipe and fiber optical cable
  13. Lấp hào đến cao độ đỉnh ống NCS2/ Backfill trench up top of NCS2 pipeline
  14. Lấp hào đến cao độ đáy ống hiện hữu/ Backfill trench up bottom of existing pipeline
  15. Lấp đất đến cao độ băng cảnh báo/ Backfill trench up warning tape elevation
  16. Lắp băng cảnh báo và lấp đất hoàn thiện/ Warning tape installation and backfill to finish elevation
  17. Dọn dẹp và hoàn trả mặt bằng/ Cleaning and site restoration

 

Phương án 3/ Option3

  1. Xin giấy phép Thi công tuyến ống ngầm 30 inch HPDE / Issue permit to work
  2. Xác định vị trí tuyến ống hiện hữu/ Determining existing pipeline
  3. Dò mìn/ UXO detector
  4. Lắp hàng rào cảnh báo và bảo vệ tuyến ống hiện hữu/ Installation of safety fence
  5. Thi công đường tạm/ Construction of the temporary road
  6. Đào hào/ Excavation trench
  7. Thi công móng bê tông giá đỡ/ Contructing concrete support foundation
  8. Đưa ống vào vị trí thiết kế/ Lifting pipes to design position
  9. Đấu nối các đoạn ống/ Connection of pipe segment
  10. Lắp đặt ống ngầm HDPE và lắp cáp quang/ Installation of HDPE pipe and fiber optical cable
  11. Lấp đất đến cao độ băng cảnh báo/ Trench up warning tape elevation
  12. Lắp băng cảnh báo và lấp đất hoàn thiện/ Warning tape installation and backfill to finish elevation
  13. Dọn dẹp và hoàn trả mặt bằng/ Cleaning and site restoration

 

Xem thêm SAFETY DURING CONSTRUCTION STAGE

 

GỌI NGAY 0907957895
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 
Địa chỉ: 28 B Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 
Hotline:  028 3514 6426 - 0903 649 782 
Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com ,
Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1