Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp quy mô 40 phòng lưu trú (khách sạn) và 16 căn biệt thự cùng các dịch vụ kèm theo như ăn uống, spa,….

Ngày đăng: 04-06-2024

78 lượt xem

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ ..................................................................3

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...............................................4

Chương I..........................................................................................................................5

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ................................................................5

1. Tên chủ dự án đầu tư:..................................................................................................5

2. Tên dự án đầu tư: Khu Resort Casa Marina (Gọi tắt là dự án)......................................5

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:......................................7

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu

dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án

đầu tư:..............................................................................................................................8

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có): không...............................10

Chương II.......................................................................................................................11

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,......................................11

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG...........................................................11

1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch

tỉnh, phân vùng môi trường:..........................................................................................11

Dự án phù hợp với Quyết định số 495/QĐ-TTg ngày 14/4/2015 của Thủ tướng Chính

phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Quy Nhơn và

vùng phụ cận đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050..................................................11

Chương III.....................................................................................................................12

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ...............................................................................12

1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải.........................12

1.1. Thu gom, thoát nước mưa ......................................................................................12

1.2. Thu gom, thoát nước thải: ......................................................................................13

1.3. Xử lý nước thải.......................................................................................................15

1.4. Xử lý nước hồ bơi...................................................................................................19

2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải...................................................................19

3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường..............................20

4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại............................................21

5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung..................................................22

6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường..................................................23

7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác: không.............................................24

8. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động

xả nước thải vào công trình thủy lợi: không..................................................................24

9. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương

án bồi hoàn đa dạng sinh học: không ............................................................................24

10. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh

giá tác động môi trường:................................................................................................24

Chương IV.....................................................................................................................26

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG.........................................26

1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải.........................................................26

2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: .............................................................27

3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung...............................................27

Chương V ......................................................................................................................28

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ..............................28

1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư:...........28

1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: ...............................................................28

1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử

lý chất thải: ....................................................................................................................28

2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp

luật.................................................................................................................................29

2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ:..........................................................29

2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: Không có...............................29

3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm..................................................29

Chương VI.....................................................................................................................31

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ

.......................................................................................................................................31

Chương VII....................................................................................................................32

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ....................................................................32

PHỤ LỤC BÁO CÁO ...................................................................................................33

giấy phép môi trường khu du lịch nghỉ dưỡng, giấy phép môi trường khu du lịch, giấy phép môi trường du lịch, giấy phép môi trường dự án

Chương I

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Tên chủ dự án đầu tư:

Dự án Khu Resort .........được UBND tỉnh cấp chủ trương cho chủ đầu tư là Công ty Cổ phần Phát triển .........theo văn bản số: 3395/UBND-TH ngày 30/9/2010 của UBND tỉnh Bình Định. Tuy nhiên, đến ngày 01/4/2019 UBND tỉnh đã điều chỉnh pháp nhân nhà đầu tư từ Công ty Cổ phần Phát triển ......... sang Công ty TNHH Du lịch ........... theo Quyết định số 1050/QĐ- UBND.

- Địa chỉ văn phòng: ............khu phố 1, P. Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn.

- Người đại diện theo pháp luật: ..........., Chức danh: Chủ tịch Hội đồng quản trị.

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Doanh nghiệp số ............ do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định cấp lần đầu ngày 16/3/2017 và đăng ký thay đổi lần thứ 10, ngày 17/01/2024.

2. Tên dự án đầu tư: Khu Resort............. (Gọi tắt là dự án).

- Địa điểm thực hiện dự án: ..........., phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn. Lý trình km 19, đường Quy Nhơn – Sông Cầu (QL 1D). Diện tích khu đất có tổng diện tích 14.854,2 m2 đã được cấp GCN QSD đất số CN 536346 ngày 19/6/2019 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp. Có giới cận như sau:

+ Phía Bắc giáp: Khu dân cư Bãi Xép.

+ Phía Nam giáp: Khu Avani Resort.

+ Phía Đông giáp: Biển Đông

+ Phía Tây giáp: Quốc lộ 1D.

Hình 1. 1: Sơ đồ vị trí của dự án

- Cơ quan thẩm định liên quan đến môi trường: UBND tỉnh Bình Định.

Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: uyết định số 1829/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 về việc phê duyệt Báo cáo ĐTM của Dự án Khu du lịch ...............g- Khu Resort ........ tại Phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định của Công ty CP Phát triển ........... Tuy nhiên, đến ngày 01/4/2019 UBND tỉnh đã điều chỉnh pháp nhân nhà đầu tư từ Công ty Cổ phần Phát triển .......... sang Công ty TNHH Du lịch ........ theo Quyết định số 1050/QĐ- UBND.

- Quy mô của dự án đầu tư: căn cứ vào khoản 4, điều 9 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019, dự án thuộc nhóm B, thuộc dự án đầu tư nhóm II theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. giấy phép môi trường khu du lịch nghỉ dưỡng, giấy phép môi trường khu du lịch, giấy phép môi trường du lịch, giấy phép môi trường dự án

3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:

3.1. Công suất của dự án đầu tư:

Công trình được xây dựng trên khu đất có diện tích 14.854,2 m2.

Bảng 1. 1: Bảng cân bằng sử dụng đất

Bảng 1.3: Quy mô các hạng mục

3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:

Cơ sở là loại hình dịch vụ kinh doanh nghỉ dưỡng tự chọn. Quy trình hoạt động của cơ sở được mô tả theo sơ đồ sau:

Khách du lịch đến khu du lịch sẽ được tiếp tân tiếp đón và hướng dẫn, tư vấn loại phòng khách sạn hoặc biệt thự nghỉ dưỡng tùy theo nhu cầu của khách du lịch. Khách du lịch sau khi được làm thủ tục đón khách, nhân viên hướng dẫn du khách đến phòng nghỉ ngơi. Tại khu du lịch có các dịch vụ kèm theo như spa, ăn uống,… Sau khi hết thời gian nghỉ dưỡng tại cơ sở, khách du lịch sẽ liên hệ tiếp tân để làm thủ tục trả phòng ra về.

3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư:

Sản phẩm của cơ sở là Khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp quy mô 40 phòng lưu trú (khách sạn) và 16 căn biệt thự cùng các dịch vụ kèm theo như ăn uống, spa,….

4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

a) Nhu cầu cung cấp nhiên liệu:

Nhiên liệu phục vụ cho hoạt động của dự án bao gồm khí Gas phục vụ cho quá trình nấu nướng và dầu Diezel phục vụ chạy máy phát điện dự phòng.

+ Khí gas phục vụ cho quá trình nấu nướng ước tính khoảng 50kg/tháng, tương đương 600kg/năm.

+ Dầu Diezel phục vụ cho quá trình chạy máy phát điện dự phòng, do máy phát điện chỉ sử dụng những thời điểm bị mất điện lưới nên không xác định được thời gian chạy máy cụ thế, vì vậy không thể định lượng được khối lượng dầu Diezel cụ thể. Ước tính, thời gian mất điện trong tháng là khoảng 1 ngày, tương đương 24 tiếng, lượng dầu tiêu thụ đối với máy phát điện tổng công suất 250KVA là khoảng 50 lít/giờ.

b) Nhu cầu hóa chất tẩy rửa các loại:

Hóa chất sử dụng phục vụ cho các hoạt động tại dự án bao gồm: Nước lau nhà, nước tẩy rửa bồn cầu, nước giặt xả, nước rửa chén bát,... Cụ thể như sau:

- Nước lau nhà được sử dụng để lau rửa sàn nhà, với nhu cầu sử dụng ước tính khoảng 0,05 lít/m2, 2 ngày tiến hành lau rửa sàn nhà 1 lần, tổng diện tích sàn 4.637m2. Như vậy, nhu cầu sử dụng nước lau rửa sàn nhà là khoảng 232 lít/tháng.

- Nước tẩy rửa bồn cầu được sử dụng để tẩy rửa bồn cầu, bồn tiểu, với nhu cầu sử dụng ước tính khoảng 0,1 lít/bồn, 2 ngày tiến hành lau rửa bồn cầu 1 lần, tổng số bồn cầu khoảng 60 bồn. Như vậy, nhu cầu sử dụng nước rửa bồn cầu là khoảng 6 lít/tháng.

- Nước rửa chén bát dùng để rửa chén bát, xoong nồi... khoảng 5 lít/ngày, tương đương 150 lít/tháng.- Xà phòng, nước xả khoảng 10 kg/ngày,tương đương 300 kg/tháng. c) Nhu cầu hóa chất phục vụ hệ thống xử lý nước thải và hồ bơi

- Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải và hồ bơi: hóa chất Clorine để khử trùng nước thải và hồ bơi với liều lượng khoảng 5kg/ngày.

d) Nhu cầu sử dụng điện

Nguồn cầu cấp điện: Tuyến đường dây trung áp 22kv hiện hữu trong khu vực đi dọc giới QL 1D (trên núi Vũng Chua – phía Tây đường ). Nhu cầu sử dụng điện trung bình của toàn dự án khoảng 20.000 Kwh/tháng.

e) Nhu cầu về cấp nước

Nguồn cung cấp nước: Nguồn nước suối trên núi do người dân địa phương tự khai thác dẫn bằng đường ống đến khu du lịch (Chủ cơ sở đã hợp đồng với hộ dân). Do đó, Công ty tính toán lượng nước sử dụng hàng ngày theo định mức sử dụng như sau:

5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có): Không

Chương II

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:

Dự án phù hợp với Quyết định số 495/QĐ-TTg ngày 14/4/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thành phố Quy Nhơn và vùng phụ cận đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050.

2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:

Khu du lịch được xây dựng tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn. Dựa trên nguồn thải phát sinh từ thực tế từ dự án cho thấy: nước thải sinh hoạt phát sinh tại khu du lịch được thu gom về hệ thống xử lý nước thải tập trung và xử lý đạt cột B QCVN 14 : 2008/BTNMT (k=1), sau đó đưa vào hồ sinh thái (chống thấm) và thoát ra nguồn tiếp nhận là môi trường biển. Không thay đổi so với Quyết định ĐTM đã phê duyệt.

- Chất thải rắn sinh hoạt và chất thải nguy hại phát sinh từ hoạt động của cơ sở cũng được phân loại và thu gom đưa về các kho chứa chất thải bố trí trong khuôn viên khu du lịch và hợp đồng với đơn vị chức năng để thu gom và xử lý theo đúng quy định. giấy phép môi trường khu du lịch nghỉ dưỡng, giấy phép môi trường khu du lịch, giấy phép môi trường du lịch, giấy phép môi trường dự án

Chương III

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

1.1. Thu gom, thoát nước mưa

Hệ thống thoát nước mưa được tách riêng với các hệ thống dẫn nước thải, cụ thể : + Nước mưa chảy tràn trên bề mặt chảy tràn và tự thấm do khu vực khu du lịch có diện tích đất trồng cỏ và đất trống nhiều nên khả năng thấm hút rất nhanh.

+ Nước mưa chảy tràn trên mái xuống sân đường nội bộ và nước mưa chảy tràn tại các khu vực như: bãi đậu xe, sân đường nội bộ, được thu gom bằng hệ thống mương, sau đó thoát biển ở phía Đông Khu du lịch.

>>> XEM THÊM: Quy trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết

GỌI NGAY 0903 649 782
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ & THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG 

Địa chỉ: 28B, Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Quận 1, TP.HCM 

Hotline:  0903 649 782 - 028 3514 6426

Email:  nguyenthanhmp156@gmail.com , 

Website: www.minhphuongcorp.com

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
UA-179584089-1